5 Huawei MatePad 10.4
- Hệ điều hành Android 10 EMUI 10
- Màn hình 10.4 inch 1200x2000 pixel
- Pin 7250 mAh Li-Poly
- Hiệu năng 3-6GB RAM Kirin 810
- Camera 8MP 1080p
- Bộ nhớ 32-128GB
Thông số kỹ thuật của Huawei MatePad 10.4
Tổng quan
- Thương hiệu
- Huawei
- Model
- MatePad 10.4
- Tên gọi khác
- BAH3-W09
BAH3-AL00
BAH3-L09
BAH3-W59 - Ngày công bố
- Thứ Ba, ngày 28 tháng 4 2020
- Ngày mở bán
- Thứ Ba, ngày 28 tháng 4 2020
- Tình trạng
- Ngừng kinh doanh
- Giá bán
- €250
Thiết kế
- Chiều cao
- 245.2 mm (9.65 inch)
- Chiều rộng
- 155 mm (6.10 inch)
- Độ dày
- 7.4 mm (0.29 inch)
- Trọng lượng
- 450 g (15.87 oz)
- Chất liệu
- Mặt lưng: Nhôm
Khung: Nhôm
Mặt trước: Kính - Màu sắc
- Xám, Trắng
- Đặc điểm thiết kế
- Hỗ trợ bút cảm ứng
Màn hình
- Loại màn hình
- IPS LCD
- Kích thước màn hình
- 10.4 inch
- Độ phân giải
- 1200 × 2000 pixel
- Tỷ lệ khung hình
- 5:3
- Mật độ điểm ảnh
- 224 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 81%
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- HiSilicon Kirin 810
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 7 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2.27 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- Cortex-A76
Cortex-A55 - Chuẩn RAM
- LPDDR4X
- GPU
- ARM Mali-G52 MP6
- RAM
- 3GB, 4GB, 6GB
- Bộ nhớ
- 32GB, 64GB, 128GB
- Phiên bản
- 32GB 3GB RAM
64GB 4GB RAM
128GB 4GB RAM
128GB 6GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Có
- Khe thẻ
- microSDXC
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 10 (Quince Tart)
- Giao diện
- EMUI 10
- Dịch vụ Google Play
- Không
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 8 MPĐèn flash tự động
- Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 8 MP
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Pin
- Loại
- Li-Poly
- Dung lượng
- 7250 mAh
- Công suất sạc có dây
- 18 W
- Hỗ trợ sạc nhanh
- Có
Mạng
- Số SIM
- 1 SIM (Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- LTE - cellular model only, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b3 (1800), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 5 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band, Điểm phát sóng di động, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v5.1
- Cổng USB
- USB Type-C 2.0
- Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- GPS, BDS
- NFC
- Không
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Không
- Chuẩn âm thanh
- Loa âm thanh nổi
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn / Từ kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Đánh giá Huawei MatePad 10.4
Hình ảnh Huawei MatePad 10.4
Câu hỏi thường gặp
Giá Huawei MatePad 10.4 là bao nhiêu?
Giá Huawei MatePad 10.4 hiện ở mức €250; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Huawei MatePad 10.4 ra mắt khi nào?
Huawei MatePad 10.4 chính thức lên kệ vào Thứ Ba, ngày 28 tháng 4 2020.
Huawei MatePad 10.4 đang bán tại cửa hàng không?
Không, Huawei MatePad 10.4 đã ngừng kinh doanh chính hãng nhưng có thể còn hàng xách tay.
Huawei MatePad 10.4 nặng bao nhiêu?
Huawei MatePad 10.4 nặng khoảng 450 g.
Màn hình Huawei MatePad 10.4 rộng bao nhiêu?
Màn hình Huawei MatePad 10.4 rộng 10.4 inch.
Huawei MatePad 10.4 có hỗ trợ 5G không?
Không, Huawei MatePad 10.4 không hỗ trợ 5G.
Huawei MatePad 10.4 có bao nhiêu camera?
Huawei MatePad 10.4 có Camera đơn ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.
Tôi có thể dùng Dịch vụ Google Play trên Huawei MatePad 10.4 không?
Không, Huawei MatePad 10.4 không hỗ trợ Dịch vụ Google Play.