8 Huawei Mate X6
- Hệ điều hành HarmonyOS 4.3 EMUI 15
- Màn hình 7.93 inch 2240x2440 pixel
- Pin 5200 mAh Si/C Li-Ion
- Hiệu năng 12/16GB RAM Kirin 9020
- Camera 50MP 2160p
- Bộ nhớ 256GB-1TB UFS 4.0
Thông số kỹ thuật của Huawei Mate X6
Tổng quan
- Thương hiệu
- Huawei
- Model
- Mate X6
- Tên gọi khác
- ICL-AL10
ICL-LX9 - Ngày công bố
- Thứ Ba, ngày 26 tháng 11 2024
- Ngày mở bán
- Thứ Ba, ngày 26 tháng 11 2024
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- €2,000
Thiết kế
- Chiều cao
- 156.6 mm (6.17 inch)
- Chiều rộng
- 144.1 mm (5.67 inch)
- Độ dày
- 4.6 mm (0.18 inch)
- Trọng lượng
- 239 g (8.43 oz)
- Chất liệu
- Mặt lưng: Kính hoặc polyme silicon (da sinh thái)
Khung: Nhôm
Mặt trước: Kính - Màu sắc
- Đen, Xanh dương, Xám, Đỏ, Trắng
- Kháng nước/bụi
- Chống bụi và chống nước (chịu được các tia nước áp lực cao; có thể ngâm chìm đến 2 m trong 30 phút)
- Chuẩn kháng
- IPX8
- Đặc điểm thiết kế
- Điện thoại gập
Màn hình
- Loại màn hình
- Gập LTPO OLED, LTPO OLED
- Kích thước màn hình
- 7.93 inch
- Độ phân giải
- 2240 × 2440 pixel
- Tần số quét
- 120 Hz
- Mật độ điểm ảnh
- 418 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 91.5%
- Độ sáng tối đa
- 1800 cd/m²
- Kính bảo vệ
- Kính Huawei Kunlun 2
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Tính năng hiển thị
- 1 tỷ màu
Màn hình cảm ứng điện dung
HDR
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- HiSilicon Kirin 9020
- Số nhân CPU
- 12
- Tiến trình sản xuất
- 7 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2500 MHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 2x 2.50 GHz – TaiShan Big
6x 2.151 GHz – TaiShan Mid
4x 1.60 GHz – Cortex-A510 - Chuẩn RAM
- LPDDR5X
- GPU
- HiSilicon Maleoon 920 @840 MHz
- RAM
- 12GB, 16GB
- Bộ nhớ
- 256GB, 512GB, 1TB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS 4.0
- Phiên bản
- 256GB 12GB RAM
512GB 12GB RAM
512GB 16GB RAM
1TB 16GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Không
Phần mềm
- Hệ điều hành
- HarmonyOS 4.3
- Giao diện
- EMUI 15, Harmonyos 4.3 (Trung Quốc)
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera 3 ống kính
- 50 MP, 24 mm ( Góc rộng )Chống rung quang học (OIS)
PDAF
48 MP, ƒ/3.0, 90 mm ( Tele tiềm vọng ), x4 Zoom quangChống rung quang học (OIS)
PDAF
40 MP, ƒ/2.2, 13 mm, 120° ( Góc siêu rộng )PDAF - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Cảm biến quang phổ màu
Dải động cao (HDR)
Lấy nét tự động bằng laser
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 30 fps
1080p @ 30/60 fps - Tính năng quay video
- Gyro-EIS, HDR, Chống rung quang học (OIS)
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera kép
- 8 MP, ƒ/2.2 ( Góc rộng )
8 MP, ƒ/2.4 ( Góc rộng )Cùng camera trên nắp lưng - Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 30 fps
1080p @ 30/60 fps
Pin
- Loại
- Si/C Li-Ion
- Dung lượng
- 5200 mAh
- Công suất sạc có dây
- 66 W
- Hỗ trợ sạc không dây
- Có
- Công suất sạc không dây
- 50 W
- Tính năng
- Sạc có dây ngược
Sạc không dây ngược
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G (China only), LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
CDMA: 800 MHz - Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b6 (800), b7 (2600), b8 (900), b9 (1800), b12 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b26 (850), b28 (700), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b66 (1700 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n2 (1900 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 6 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac/ax
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v5.2
- Cổng USB
- USB Type-C 3.1
USB On-The-Go
DisplayPort 1.2 - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS (B1I & B1C & B2a & B2b), GALILEO (E1 & E5a & E5b), GLONASS (L1), GPS (L1 & L5), NavIC, QZSS (L1 & L5)
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Không
- Chuẩn âm thanh
- Loa âm thanh nổi
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
Khí áp kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay cạnh bên - Tính năng đặc biệt
- Cuộc gọi và tin nhắn vệ tinh BDS (chỉ dành cho Trung Quốc)
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Đánh giá Huawei Mate X6
Hình ảnh Huawei Mate X6
Câu hỏi thường gặp
Giá Huawei Mate X6 là bao nhiêu?
Giá Huawei Mate X6 hiện ở mức €2,000; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Huawei Mate X6 ra mắt khi nào?
Huawei Mate X6 chính thức lên kệ vào Thứ Ba, ngày 26 tháng 11 2024.
Huawei Mate X6 đang bán tại cửa hàng không?
Có, Huawei Mate X6 vẫn được phân phối chính hãng.
Huawei Mate X6 nặng bao nhiêu?
Huawei Mate X6 nặng khoảng 239 g.
Màn hình Huawei Mate X6 rộng bao nhiêu?
Màn hình Huawei Mate X6 rộng 7.93 inch.
Huawei Mate X6 có hỗ trợ 5G không?
Có, Huawei Mate X6 hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2.
Huawei Mate X6 có bao nhiêu camera?
Huawei Mate X6 có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera kép cho selfie.