9 Honor X9 5G
- Hệ điều hành Android 11 Magic UI 4.2
- Màn hình 6.81 inch 1080x2388 pixel
- Pin 4800 mAh Li-Poly
- Hiệu năng 8GB RAM Snapdragon 695
- Camera 48MP 1080p
- Bộ nhớ 128/256GB
Thông số kỹ thuật của Honor X9 5G
Tổng quan
- Thương hiệu
- Honor
- Model
- X9 5G
- Tên gọi khác
- ANY-NX1
- Ngày công bố
- Thứ Ba, ngày 29 tháng 3 2022
- Ngày mở bán
- Thứ Ba, ngày 29 tháng 3 2022
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- €240
Thiết kế
- Chiều cao
- 166.1 mm (6.54 inch)
- Chiều rộng
- 75.8 mm (2.98 inch)
- Độ dày
- 8.1 mm (0.32 inch)
- Trọng lượng
- 189 g (6.67 oz)
- Chất liệu
- Mặt sau: Nhựa
Khung: Nhựa
Mặt trước: Kính - Màu sắc
- Nửa đêm đen, Màu xanh đại dương, Bạc titan
Màn hình
- Loại màn hình
- IPS LCD
- Kích thước màn hình
- 6.81 inch
- Độ phân giải
- 1080 × 2388 pixel
- Tần số quét
- 120 Hz
- Mật độ điểm ảnh
- 385 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 89.2%
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Qualcomm Snapdragon 695
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 6 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2.2 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- Cortex-A78
Cortex-A55
Qualcomm Kryo 660 - Chuẩn RAM
- LPDDR4X
- GPU
- Qualcomm Adreno 619
- RAM
- 8GB
- Bộ nhớ
- 128GB, 256GB
- Phiên bản
- 128GB 8GB RAM
256GB 8GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Không
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 11 (Red Velvet Cake)
- Giao diện
- Magic UI 4.2
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera 3 ống kính
- 48 MP, ƒ/1.8, 26 mm ( Góc rộng )
2 MP ( Macro )
0.08 MP ( Ống kính phụ ) - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 16 MP, ƒ/2.5
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Pin
- Loại
- Li-Poly
- Dung lượng
- 4800 mAh
- Công suất sạc có dây
- 66 W
- Hỗ trợ sạc nhanh
- Có
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G, LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b3 (1800), b41 (2500 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n2 (1900 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 5 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band, Điểm phát sóng di động, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v5.1
- Cổng USB
- USB Type-C 2.0
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- GPS, BDS, GLONASS
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Không
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn / Từ kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay cạnh bên
Cảm biến khoảng cách ảo
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Đánh giá Honor X9 5G
Hình ảnh Honor X9 5G
Câu hỏi thường gặp
Giá Honor X9 5G là bao nhiêu?
Giá Honor X9 5G hiện ở mức €240; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Honor X9 5G ra mắt khi nào?
Honor X9 5G chính thức lên kệ vào Thứ Ba, ngày 29 tháng 3 2022.
Honor X9 5G đang bán tại cửa hàng không?
Có, Honor X9 5G vẫn được phân phối chính hãng.
Honor X9 5G nặng bao nhiêu?
Honor X9 5G nặng khoảng 189 g.
Màn hình Honor X9 5G rộng bao nhiêu?
Màn hình Honor X9 5G rộng 6.81 inch.
Honor X9 5G có hỗ trợ 5G không?
Có, Honor X9 5G hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2.
Honor X9 5G có bao nhiêu camera?
Honor X9 5G có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.