1 Honor Power2
- Hệ điều hành Android 16 MagicOS 10
- Màn hình 6.79 inch 1200x2640 pixel
- Pin 10080 mAh Li-Poly
- Hiệu năng 12GB RAM Dimensity 8500 Elite
- Camera 50MP 2160p
- Bộ nhớ 256/512GB UFS 4.1
Thông số kỹ thuật của Honor Power2
Tổng quan
- Thương hiệu
- Honor
- Model
- Power2
- Tên gọi khác
- SER-AN00
- Ngày công bố
- Thứ Hai, ngày 05 tháng 1 2026
- Ngày mở bán
- Thứ Sáu, ngày 09 tháng 1 2026
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- €330
Thiết kế
- Chiều cao
- 162.1 mm (6.38 inch)
- Chiều rộng
- 76.3 mm (3.00 inch)
- Độ dày
- 8 mm (0.31 inch)
- Trọng lượng
- 216 g (7.62 oz)
- Màu sắc
- Đen, Cam, Trắng
- Kháng nước/bụi
- Chống bụi và nước (chịu được tia nước áp suất cao; có thể ngâm nước đến 6m trong 30 phút)
- Chuẩn kháng
- IP68, IP69K
Màn hình
- Loại màn hình
- AMOLED
- Kích thước màn hình
- 6.79 inch
- Độ phân giải
- 1200 × 2640 pixel
- Tần số quét
- 120 Hz
- Mật độ điểm ảnh
- 427 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 90.6%
- Độ sáng tối đa
- 8000 cd/m²
- Kính bảo vệ
- Kính aluminosilicat
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Tính năng hiển thị
- 1 tỷ màu
3840Hz PWM Dimming
Màn hình cảm ứng điện dung
HDR Vivid
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- MediaTek Dimensity 8500 Elite
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 4 nm
- Xung nhịp tối đa
- 3400 MHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 1x 3.4 GHz – Cortex-A725
3x 3.2 GHz – Cortex-A725
4x 2.2 GHz – Cortex-A725 - Chuẩn RAM
- LPDDR5X
- GPU
- ARM Mali-G720 MC8
- RAM
- 12GB
- Bộ nhớ
- 256GB, 512GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS 4.1
- Phiên bản
- 256GB 12GB RAM
512GB 12GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Không
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 16 (Baklava)
- Giao diện
- MagicOS 10
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera kép
- 50 MP, ƒ/1.9 ( Góc rộng )
5 MP ( Góc siêu rộng ) - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 30 fps
1080p @ 30 fps - Tính năng quay video
- Gyro-EIS
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 16 MP, ƒ/2.5 ( Góc rộng )
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Pin
- Loại
- Li-Poly
- Dung lượng
- 10080 mAh
- Công suất sạc có dây
- 80 W
- Tính năng
- Sạc có dây ngược
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G, LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b3 (1800), b41 (2500 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n2 (1900 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 6 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac/ax
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v6.0
- Cổng USB
- USB Type-C 2.0
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS (B1I & B1C & B2a), GALILEO (E1 & E5a), GLONASS, GPS (L1 & L5), NavIC (L5), QZSS (L1 & L5)
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Không
- Chuẩn âm thanh
- Loa âm thanh nổi
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận (siêu âm)
Cảm biến vân tay quang học dưới màn hình
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Honor Power2
Câu hỏi thường gặp
Giá Honor Power2 là bao nhiêu?
Giá Honor Power2 hiện ở mức €330; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Honor Power2 ra mắt khi nào?
Honor Power2 chính thức lên kệ vào Thứ Sáu, ngày 09 tháng 1 2026.
Honor Power2 đang bán tại cửa hàng không?
Có, Honor Power2 vẫn được phân phối chính hãng.
Honor Power2 nặng bao nhiêu?
Honor Power2 nặng khoảng 216 g.
Màn hình Honor Power2 rộng bao nhiêu?
Màn hình Honor Power2 rộng 6.79 inch.
Honor Power2 có hỗ trợ 5G không?
Có, Honor Power2 hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2.
Honor Power2 có bao nhiêu camera?
Honor Power2 có Camera kép ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.