2 CUBOT KingKong ES
- Hệ điều hành Android 14
- Màn hình 6.56 inch 720x1612 pixel
- Pin 5100 mAh
- Hiệu năng 6GB RAM Unisoc T606
- Camera 48MP
- Bộ nhớ 128GB
Thông số kỹ thuật của CUBOT KingKong ES
Tổng quan
- Thương hiệu
- CUBOT
- Model
- KingKong ES
- Ngày công bố
- Thứ Ba, ngày 20 tháng 8 2024
- Ngày mở bán
- Thứ Ba, ngày 20 tháng 8 2024
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- €120
Thiết kế
- Chiều cao
- 172.6 mm (6.80 inch)
- Chiều rộng
- 81.2 mm (3.20 inch)
- Độ dày
- 12.8 mm (0.50 inch)
- Trọng lượng
- 268 g (9.45 oz)
- Màu sắc
- Đen
- Kháng nước/bụi
- Chống bụi và nước (chịu được tia nước áp suất cao; có thể ngâm nước đến 1,5m trong 30 phút)
- Chuẩn kháng
- IP68, IP69K
Màn hình
- Loại màn hình
- IPS LCD
- Kích thước màn hình
- 6.56 inch
- Độ phân giải
- 720 × 1612 pixel
- Tần số quét
- 90 Hz
- Tỷ lệ khung hình
- 20:9
- Mật độ điểm ảnh
- 269 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 73.8%
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Unisoc T606
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 12 nm
- Xung nhịp tối đa
- 1.6 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 2x 1.6 GHz – Cortex-A75
6x 1.6 GHz – Cortex-A55 - Chuẩn RAM
- LPDDR4X
- GPU
- ARM Mali-G57 MP1
- RAM
- 6GB
- Bộ nhớ
- 128GB
- Phiên bản
- 128GB 6GB RAM
- Hỗ trợ thẻ nhớ
- Có
- Khe thẻ
- microSDXC
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 14 (Upside Down Cake)
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera 3 ống kính
- 48 MP ( Góc rộng )PDAF
2 MP ( Macro )
2 MP ( Ống kính phụ ) - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Hỗ trợ quay video
- Có
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 16 MP
- Hỗ trợ quay video
- Có
Pin
- Dung lượng
- 5100 mAh
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Tốc độ dữ liệu
- LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b17 (700), b20 (800), b28 (700), b41 (2500 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 5 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band
- Bluetooth
- Có, v5.0
- Cổng USB
- USB Type-C
- Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS, GALILEO, GLONASS, GPS
- NFC
- Không
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Không
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn
Cảm biến tiệm cận
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh CUBOT KingKong ES
Câu hỏi thường gặp
Giá CUBOT KingKong ES là bao nhiêu?
Giá CUBOT KingKong ES hiện ở mức €120; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
CUBOT KingKong ES ra mắt khi nào?
CUBOT KingKong ES chính thức lên kệ vào Thứ Ba, ngày 20 tháng 8 2024.
CUBOT KingKong ES đang bán tại cửa hàng không?
Có, CUBOT KingKong ES vẫn được phân phối chính hãng.
CUBOT KingKong ES nặng bao nhiêu?
CUBOT KingKong ES nặng khoảng 268 g.
Màn hình CUBOT KingKong ES rộng bao nhiêu?
Màn hình CUBOT KingKong ES rộng 6.56 inch.
CUBOT KingKong ES có hỗ trợ 5G không?
Không, CUBOT KingKong ES không hỗ trợ 5G.
CUBOT KingKong ES có bao nhiêu camera?
CUBOT KingKong ES có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.