CUBOT Tab KingKong S
Thông số kỹ thuật của CUBOT Tab KingKong S
Tổng quan
| Thương hiệu | CUBOT |
| Model | Tab KingKong S |
| Ngày công bố | Thứ Hai, ngày 01 tháng 9 2025 |
| Ngày mở bán | Thứ Tư, ngày 01 tháng 10 2025 |
| Tình trạng | Đang bán |
Thiết kế
| Chiều cao | 246.4 mm (9.70 inch) |
| Chiều rộng | 164.4 mm (6.47 inch) |
| Độ dày | 15.6 mm (0.61 inch) |
| Trọng lượng | 912 g (32.17 oz) |
| Màu sắc | Đen |
| Kháng nước/bụi | Chống bụi và nước (chịu được tia nước áp suất cao; có thể ngâm nước đến 1,5m trong 30 phút) |
| Chuẩn kháng | IP68, IP69K |
Màn hình
| Loại màn hình | IPS LCD |
| Kích thước màn hình | 10.1 inch |
| Độ phân giải | 800 × 1280 pixel |
| Tần số quét | 90 Hz |
| Tỷ lệ khung hình | 16:10 |
| Mật độ điểm ảnh | 149 ppi |
| Tỷ lệ màn hình/thân máy | ≈ 73% |
| Kính bảo vệ | Tuân thủ MIL-STD-810H, Mohs cấp độ 6 |
| Màn hình cảm ứng | Có |
| Tính năng hiển thị | Màn hình cảm ứng điện dung Màn hình cảm ứng đa điểm |
Phần cứng
| Chipset | Unisoc T616 |
| Số nhân CPU | 8 |
| Tiến trình sản xuất | 12 nm |
| Xung nhịp tối đa | 2.0 GHz |
| Kiến trúc CPU | 64-bit |
| Vi kiến trúc | 2x 2.0 GHz – Cortex-A75 6x 1.8 GHz – Cortex-A55 |
| Chuẩn RAM | LPDDR4X |
| GPU | ARM Mali-G57 MP1 |
| RAM | 6GB |
| Bộ nhớ | 256GB |
| Phiên bản | 256GB 6GB RAM |
| Hỗ trợ thẻ nhớ | Có |
| Khe thẻ | microSDXC |
Phần mềm
| Hệ điều hành | Android 15 (Vanilla Ice Cream) |
Camera sau
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera đơn | 48 MP PDAF |
| Hỗ trợ đèn flash | Có |
| Loại đèn flash | Đèn flash LED |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 1080p @ 30 fps |
Camera trước
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera đơn | 16 MP |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 720p @ 30 fps |
Pin
| Dung lượng | 15300 mAh |
| Công suất sạc có dây | 33 W |
Mạng
| Số SIM | 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM) |
| Tốc độ dữ liệu | LTE, HSPA |
| Băng tần 2G | GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz |
| Băng tần 3G | HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 MHz |
| Băng tần 4G | LTE: b26 (850), b28 (700), b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b17 (700), b20 (800), b38 (2600), b40 (2300), b41 (2500), b66 (1700 MHz) |
Kết nối
| Wi-Fi | Có ( Wi-Fi 5 ) |
| Chuẩn Wi-Fi | 802.11/a/b/g/n/ac |
| Tính năng Wi-Fi | Dual-band |
| Bluetooth | Có, v5.0 |
| Cổng USB | USB Type-C USB On-The-Go |
| Chuẩn USB | Sạc USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS) |
| Định vị | Có |
| Tính năng định vị | BDS, GALILEO, GLONASS, GPS |
| NFC | Không |
Đa phương tiện
| Loa ngoài | Có |
| Giắc tai nghe | Có |
| Chuẩn âm thanh | Loa âm thanh nổi |
| Radio FM | Không |
Tính năng
| Cảm biến | Gia tốc kế |
| Tính năng đặc biệt | Đèn pin lũ lụt chuyên dụng |
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh CUBOT Tab KingKong S
Câu hỏi thường gặp
-
CUBOT Tab KingKong S ra mắt khi nào?
CUBOT Tab KingKong S chính thức lên kệ vào Thứ Tư, ngày 01 tháng 10 2025.
-
CUBOT Tab KingKong S đang bán tại cửa hàng không?
Có, CUBOT Tab KingKong S vẫn được phân phối chính hãng.
-
CUBOT Tab KingKong S nặng bao nhiêu?
CUBOT Tab KingKong S nặng khoảng 912 g.
-
Màn hình CUBOT Tab KingKong S rộng bao nhiêu?
Màn hình CUBOT Tab KingKong S rộng 10.1 inch.
-
CUBOT Tab KingKong S có hỗ trợ 5G không?
Không, CUBOT Tab KingKong S không hỗ trợ 5G.
-
CUBOT Tab KingKong S có bao nhiêu camera?
CUBOT Tab KingKong S có Camera đơn ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.