2 CUBOT Tab KingKong S
- Hệ điều hành Android 15
- Màn hình 10.1 inch 800x1280 pixel
- Pin 15300 mAh
- Hiệu năng 6GB RAM Unisoc T616
- Camera 48MP 1080p
- Bộ nhớ 256GB
Thông số kỹ thuật của CUBOT Tab KingKong S
Tổng quan
- Thương hiệu
- CUBOT
- Model
- Tab KingKong S
- Ngày công bố
- Thứ Hai, ngày 01 tháng 9 2025
- Ngày mở bán
- Thứ Tư, ngày 01 tháng 10 2025
- Tình trạng
- Đang bán
Thiết kế
- Chiều cao
- 246.4 mm (9.70 inch)
- Chiều rộng
- 164.4 mm (6.47 inch)
- Độ dày
- 15.6 mm (0.61 inch)
- Trọng lượng
- 912 g (32.17 oz)
- Màu sắc
- Đen
- Kháng nước/bụi
- Chống bụi và nước (chịu được tia nước áp suất cao; có thể ngâm nước đến 1,5m trong 30 phút)
- Chuẩn kháng
- IP68, IP69K
Màn hình
- Loại màn hình
- IPS LCD
- Kích thước màn hình
- 10.1 inch
- Độ phân giải
- 800 × 1280 pixel
- Tần số quét
- 90 Hz
- Tỷ lệ khung hình
- 16:10
- Mật độ điểm ảnh
- 149 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 73%
- Kính bảo vệ
- Tuân thủ MIL-STD-810H
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Unisoc T616
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 12 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2.0 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 2x 2.0 GHz – Cortex-A75
6x 1.8 GHz – Cortex-A55 - Chuẩn RAM
- LPDDR4X
- GPU
- ARM Mali-G57 MP1
- RAM
- 6GB
- Bộ nhớ
- 256GB
- Phiên bản
- 256GB 6GB RAM
- Hỗ trợ thẻ nhớ
- Có
- Khe thẻ
- microSDXC
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 15 (Vanilla Ice Cream)
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 48 MPPDAF
- Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 16 MP
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 720p @ 30 fps
Pin
- Dung lượng
- 15300 mAh
- Công suất sạc có dây
- 33 W
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Tốc độ dữ liệu
- LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b17 (700), b20 (800), b26 (850), b28 (700), b38 (2600), b40 (2300), b41 (2500), b66 (1700 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 5 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band
- Bluetooth
- Có, v5.0
- Cổng USB
- USB Type-C
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS, GALILEO, GLONASS, GPS
- NFC
- Không
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Có
- Chuẩn âm thanh
- Loa âm thanh nổi
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
- Tính năng đặc biệt
- Đèn pin lũ lụt chuyên dụng
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh CUBOT Tab KingKong S
Câu hỏi thường gặp
CUBOT Tab KingKong S ra mắt khi nào?
CUBOT Tab KingKong S chính thức lên kệ vào Thứ Tư, ngày 01 tháng 10 2025.
CUBOT Tab KingKong S đang bán tại cửa hàng không?
Có, CUBOT Tab KingKong S vẫn được phân phối chính hãng.
CUBOT Tab KingKong S nặng bao nhiêu?
CUBOT Tab KingKong S nặng khoảng 912 g.
Màn hình CUBOT Tab KingKong S rộng bao nhiêu?
Màn hình CUBOT Tab KingKong S rộng 10.1 inch.
CUBOT Tab KingKong S có hỗ trợ 5G không?
Không, CUBOT Tab KingKong S không hỗ trợ 5G.
CUBOT Tab KingKong S có bao nhiêu camera?
CUBOT Tab KingKong S có Camera đơn ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.