Apple iPhone 15 Pro Max

Apple iPhone 15 Pro Max
  • Hệ điều hành iOS 17.0 iOS 17.4
  • Màn hình 6.7 inch 1290x2796 pixel
  • Pin 4441 mAh Li-Ion
  • Hiệu suất 8GB RAM Apple A17 Pro
  • Camera 48MP 2160p
  • ROM 256GB-1TB NVMe

Thông số Apple iPhone 15 Pro Max

Tổng quan

nhãn hiệu Apple
kiểu mẫu iPhone 15 Pro Max
Bí danh kiểu mẫu A3106 (Quốc tế)
A2849 (Hoa Kỳ)
A3105 (Ca-na-đa, Nhật Bản)
A3108 (Trung Quốc, Hồng Kông)
Công bố Thứ Ba, ngày 12 tháng 9 2023
Phát hành Thứ Sáu, ngày 22 tháng 9 2023
Tình trạng Có sẵn
Giá cả €1,166.81
$1,000.99
£949.75
₹148,900

Thiết kế

Chiều cao 159.9 mm (6.30 inch)
Chiều rộng 76.7 mm (3.02 inch)
Độ dày 8.3 mm (0.33 inch)
Khối lượng 221 g (7.80 oz)
Vật liệu sản xuất Mặt sau: Kính do Corning sản xuất
Khung: Titan lớp 5
Mặt trước: Kính do Corning sản xuất
Màu sắc Đen, Màu xanh da trời, Màu titan, trắng
Sức chống cự Chống bụi
Không thấm nước
Chỉ số IP IP68

Màn hình

Kiểu Màn hình LTPO Super Retina XDR OLED
Kích thước màn hình 6.7 inch
Độ phân giải 1290 × 2796 pixel
Tốc độ làm tươi 120 Hz
Tỉ lệ khung hình 19.5:9
Mật độ điểm ảnh 460 ppi
Tỷ lệ màn hình trên cơ thể ≈ 89.8%
Độ sáng tối đa 2000 cd/m²
Bảo vệ màn hình Kính chắn gốm
Màn hình cảm ứng
Màn hình không viền
Tính năng Always-On Display, Dolby Vision, HDR10

Phần cứng

Chipset Apple A17 Pro
Lõi CPU Sáu lõi
Công nghệ CPU 3 nm
Tốc độ tối đa của CPU 3.78 GHz
Kiến trúc CPU 64-bit
Vi kiến trúc 2x 3.78 GHz – Everest
4x 2.11 GHz – Sawtooth
Loại bộ nhớ LPDDR5
GPU Apple A17 Pro GPU (6 lõi)
RAM 8GB
ROM 256GB, 512GB, 1TB
Loại lưu trữ NVMe
Bộ nhớ có thể mở rộng Không

Phần mềm

Hệ điều hành iOS 17.0, Có thể nâng cấp lên iOS 17.4

Camera sau

Hỗ trợ camera
Camera ba 48 MP, ƒ/1.8, 24 mm ( Góc rộng ), 1.22 μm, 1/1.28" Kích thước cảm biến
Tự động lấy nét pixel kép (PDAF)
OIS chuyển đổi cảm biến

12 MP, ƒ/2.8, 120 mm ( Periscope telephoto ), 1.12 μm, x5 zoom quang học, 1/3.06" Kích thước cảm biến
3D sensor‑shift OIS
Tự động lấy nét pixel kép (PDAF)

12 MP, ƒ/2.2, 13 mm, 120° ( Góc cực rộng ), 1.4 μm, 1/2.55" Kích thước cảm biến
Tự động lấy nét pixel kép (PDAF)
Hỗ trợ flash
Loại đèn flash Đèn flash hai tông màu LED kép
Tính năng Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh
Hỗ trợ video
Độ phân giải video 2160p @ 24/25/30/60 fps
1080p @ 25/30/60/120/240 fps
2160p @ 24/30 fps
Tính năng video 10-bit HDR, 3D (spatial) video, Cinematic mode, Dolby Vision HDR (up to 60fps), ProRes, Rec âm thanh nổi
Cảm biến 3D ToF, LiDAR

Camera trước

Hỗ trợ camera
Camera đơn 12 MP, ƒ/1.9, 23 mm ( Góc rộng ), 1/3.6" Kích thước cảm biến
Ổn định hình ảnh quang học (OIS)
PDAF
Tính năng Chế độ điện ảnh (4K@24/30fps)
Dải động cao (HDR)
Hỗ trợ video
Độ phân giải video 2160p @ 24/25/30/60 fps
1080p @ 25/30/60/120 fps
Tính năng video Gyro-EIS
Cảm biến Cảm biến độ sâu / sinh trắc học, SL 3D

Pin

Loại Li-Ion
Dung tích 4441 mAh
Có thể tháo rời Không thể tháo rời
Tốc độ sạc có dây 15 W
Hỗ trợ sạc không dây
Tốc độ sạc không dây 15 W
Tính năng Sạc nhanh không dây MagSafe
Sạc không dây Qi2 (yêu cầu iOS 17.2 trở lên)
Sạc có dây ngược
Sạc có dây từ 0-50% trong 30 phút (như quảng cáo)

Mạng

Các thẻ SIM SIM kép
Loại SIM Nano-SIM, eSIM
Hỗ trợ VoLTE
Tốc độ dữ liệu EV-DO Rev.A 3.1 Mbps, 5G, LTE, HSPA
Băng tần 2G GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
CDMA: 800 / 1900 MHz
Băng tần 3G HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 MHz
Băng tần 4G LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b11 (1500), b12 (700), b13 (700), b14 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b21 (1500), b25 (1900), b26 (850), b28 (700), b29 (700), b30 (2300), b32 (1500), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b46 (5200), b48 (3800), b53 (2500), b66 (1700), b71 (600 MHz)
Băng tần 5G 5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n12 (700), n14 (700), n20 (800), n25 (1900), n26 (850), n28 (700), n29 (700), n30 (2300), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n48 (3500), n53 (2500), n66 (2100), n70 (2000), n71 (600), n75 (1500), n76 (1500), n77 (3700), n78 (3500), n79 (4700), n258 (26000), n260 (39000), n261 (28000 MHz)

Kết nối

Hỗ trợ Wi-Fi ( Wi-Fi 6 )
Tiêu chuẩn Wi-Fi 802.11/a/b/g/n/ac/ax
Tính năng Wi-Fi Băng tần kép, Điểm truy cập di động
Bluetooth Có, v5.3
Cổng USB DisplayPort
USB Type-C 3.2
Kết nối USB Sạc qua cổng USB, Thiết bị lưu trữ USB
Hỗ trợ GPS
Tính năng GPS BDS, GALILEO, GLONASS, GPS (L1 & L5), NavIC, QZSS
Hỗ trợ NFC

Đa phương tiện

Loa ngoài
Giắc cắm tai nghe Không
Loại âm thanh Stereo
Đài FM Không

Tính năng

Cảm biến Gia tốc kế
Áp kế
La bàn
Face ID
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Tính năng Apple Pay (Visa, MasterCard, AMEX certified)
SOS khẩn cấp qua vệ tinh (gửi \/ nhận SMS)
Hỗ trợ băng thông siêu rộng 2 (UWB)
USB Power Delivery 2.0

Để ý: Chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin trên trang này là chính xác 100%.

Đánh giá Apple iPhone 15 Pro Max

Đánh giá video

  • TechUnboxings ASMR
    TechUnboxings ASMR Mở hộp

Hình ảnh Apple iPhone 15 Pro Max

Các câu hỏi thường gặp

  • Giá của Apple iPhone 15 Pro Max là bao nhiêu?

    Giá của Apple iPhone 15 Pro Max là $1,000.99 và giá có thể thay đổi trong những ngày tới.

  • Ngày phát hành Apple iPhone 15 Pro Max là gì?

    Apple iPhone 15 Pro Max được chính thức phát hành vào ngày Thứ Sáu, ngày 22 tháng 9 2023

  • Apple iPhone 15 Pro Max có sẵn trong các cửa hàng không?

    Có, Apple iPhone 15 Pro Max có sẵn trong các cửa hàng, vì nó vẫn còn được sản xuất.

  • Trọng lượng của Apple iPhone 15 Pro Max là bao nhiêu?

    Apple iPhone 15 Pro Max nặng khoảng 221 gram

  • Kích thước màn hình của Apple iPhone 15 Pro Max là gì?

    Kích thước màn hình Apple iPhone 15 Pro Max là 6.7 inch

  • Apple iPhone 15 Pro Max có hỗ trợ mạng 5G không?

    Có, Apple iPhone 15 Pro Max hỗ trợ các mạng 5G trên các ban nhạc n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n14, n20, n25, n26, n28, n29, n30, n38, n40, n41, n48, n53, n66, n70, n71, n75, n76, n77, n78, n79, n258, n260, n261

  • Apple iPhone 15 Pro Max có bao nhiêu camera?

    Apple iPhone 15 Pro Max có một Camera ba ở mặt sau và một Camera đơn cho selfie