8 Apple iPhone 15 Pro Max
- Hệ điều hành iOS 17.0 iOS 27
- Màn hình 6.7 inch 1290x2796 pixel
- Pin 4441 mAh Li-Ion
- Hiệu năng 8GB RAM Apple A17 Pro
- Camera 48MP 2160p
- Bộ nhớ 256GB-1TB NVMe
Thông số kỹ thuật của Apple iPhone 15 Pro Max
Tổng quan
- Thương hiệu
- Apple
- Model
- iPhone 15 Pro Max
- Tên gọi khác
- A3106 (Quốc tế)
A2849 (Hoa Kỳ)
A3105 (Ca-na-đa, Nhật Bản)
A3108 (Trung Quốc, Hồng Kông)
iPhone16,2 (Quốc tế) - Ngày công bố
- Thứ Ba, ngày 12 tháng 9 2023
- Ngày mở bán
- Thứ Sáu, ngày 22 tháng 9 2023
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- €696.62
$527
£538.99
Thiết kế
- Chiều cao
- 159.9 mm (6.30 inch)
- Chiều rộng
- 76.7 mm (3.02 inch)
- Độ dày
- 8.3 mm (0.33 inch)
- Trọng lượng
- 221 g (7.80 oz)
- Chất liệu
- Mặt sau: Kính
Khung: Titanium Cấp 5
Mặt trước: Kính - Màu sắc
- Đen, Xanh dương, Titan, Trắng
- Kháng nước/bụi
- Chống bụi
Chống nước - Chuẩn kháng
- IP68
Màn hình
- Loại màn hình
- LTPO Super Retina XDR OLED
- Kích thước màn hình
- 6.7 inch
- Độ phân giải
- 1290 × 2796 pixel
- Tần số quét
- 120 Hz
- Tỷ lệ khung hình
- 19.5:9
- Mật độ điểm ảnh
- 460 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 89.8%
- Độ sáng tối đa
- 2000 cd/m²
- Kính bảo vệ
- Kính Ceramic Shield
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- Dolby Vision
HDR10
Phần cứng
- Chipset
- Apple A17 Pro
- Số nhân CPU
- 6
- Tiến trình sản xuất
- 3 nm
- Xung nhịp tối đa
- 3780 MHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 2x 3.78 GHz – Everest
4x 2.11 GHz – Sawtooth - Chuẩn RAM
- LPDDR5
- GPU
- Apple A17 Pro GPU (6 nhân)
- RAM
- 8GB
- Bộ nhớ
- 256GB, 512GB, 1TB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- NVMe
- Phiên bản
- 256GB 8GB RAM
512GB 8GB RAM
1TB 8GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Không
Phần mềm
- Hệ điều hành
- iOS 17.0, Có thể nâng cấp lên iOS 27
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera 3 ống kính
- 48 MP, ƒ/1.8, 24 mm ( Góc rộng ), 1.22 μm, 1/1.28" Kích thước cảm biếnDual-Pixel PDAF
Chống rung quang học dịch chuyển cảm biến (OIS)
12 MP, ƒ/2.8, 120 mm ( Tele tiềm vọng ), 1.12 μm, x5 Zoom quang, 1/3.06" Kích thước cảm biến3D sensor‑shift OIS
Dual-Pixel PDAF
12 MP, ƒ/2.2, 13 mm, 120° ( Góc siêu rộng ), 1.4 μm, 1/2.55" Kích thước cảm biếnDual-Pixel PDAF - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED kép Dual Tone
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 24/25/30/60 fps
1080p @ 25/30/60/120/240 fps - Tính năng quay video
- 10-bit HDR, 3D (spatial) video, Dolby Vision HDR (tối đa 60 fps), ProRes, Ghi âm âm thanh nổi
- Cảm biến
- Cảm biến ToF 3D, Cảm biến LiDAR
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 12 MP, ƒ/1.9, 23 mm ( Góc rộng ), 1.0 μm, 1/3.6" Kích thước cảm biếnChống rung quang học (OIS)
PDAF - Tính năng
- Dolby Vision HDR
Dải động cao (HDR) - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 24/25/30/60 fps
1080p @ 25/30/60/120 fps - Tính năng quay video
- Gyro-EIS
- Cảm biến
- Cảm biến độ sâu/sinh trắc học, SL 3D
Pin
- Loại
- Li-Ion
- Dung lượng
- 4441 mAh
- Công suất sạc có dây
- 15 W
- Hỗ trợ sạc không dây
- Có
- Công suất sạc không dây
- 15 W
- Tính năng
- Sạc không dây nhanh MagSafe
Sạc không dây Qi2 (yêu cầu iOS 17.2 trở lên)
Sạc có dây ngược
Sạc có dây từ 0–50% trong 30 phút (theo công bố)
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + eSIM + eSIM)
2 SIM (eSIM + eSIM)
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM) - Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- EV-DO Rev.A 3.1 Mbps, 5G, LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
CDMA: 800 / 1900 MHz - Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b11 (1500), b12 (700), b13 (700), b14 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b21 (1500), b25 (1900), b26 (850), b28 (700), b29 (700), b30 (2300), b32 (1500), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b46 (5200), b48 (3800), b53 (2500), b66 (1700), b71 (600 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n12 (700), n14 (700), n20 (800), n25 (1900), n26 (850), n28 (700), n29 (700), n30 (2300), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n48 (3500), n53 (2500), n66 (2100), n70 (2000), n71 (600), n75 (1500), n76 (1500), n77 (3700), n78 (3500), n79 (4700), n258 (26000), n260 (39000), n261 (28000 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 6 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac/ax
- Tính năng Wi-Fi
- Điểm phát sóng di động, Tri-band
- Bluetooth
- Có, v5.3
- Cổng USB
- USB Type-C 3.2 Gen 2
DisplayPort - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS, GALILEO, GLONASS, GPS (L1 & L5), NavIC, QZSS
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Không
- Chuẩn âm thanh
- Loa âm thanh nổi
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
Khí áp kế
La bàn
Face ID
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận - Tính năng đặc biệt
- SOS khẩn cấp, Tin nhắn và Find My qua vệ tinh
Hỗ trợ Ultra Wideband (UWB) (chip thế hệ thứ 2)
USB Power Delivery 2.0
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Đánh giá Apple iPhone 15 Pro Max
Hình ảnh Apple iPhone 15 Pro Max
Câu hỏi thường gặp
Giá Apple iPhone 15 Pro Max là bao nhiêu?
Giá Apple iPhone 15 Pro Max hiện ở mức $527; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Apple iPhone 15 Pro Max ra mắt khi nào?
Apple iPhone 15 Pro Max chính thức lên kệ vào Thứ Sáu, ngày 22 tháng 9 2023.
Apple iPhone 15 Pro Max đang bán tại cửa hàng không?
Có, Apple iPhone 15 Pro Max vẫn được phân phối chính hãng.
Apple iPhone 15 Pro Max nặng bao nhiêu?
Apple iPhone 15 Pro Max nặng khoảng 221 g.
Màn hình Apple iPhone 15 Pro Max rộng bao nhiêu?
Màn hình Apple iPhone 15 Pro Max rộng 6.7 inch.
Apple iPhone 15 Pro Max có hỗ trợ 5G không?
Có, Apple iPhone 15 Pro Max hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n14, n20, n25, n26, n28, n29, n30, n38, n40, n41, n48, n53, n66, n70, n71, n75, n76, n77, n78, n79, n258, n260, n261.
Apple iPhone 15 Pro Max có bao nhiêu camera?
Apple iPhone 15 Pro Max có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.