5 ZTE Pad
- Hệ điều hành Android 15
- Màn hình 11 inch 1200x1920 pixel
- Pin 7670 mAh Li-Ion
- Hiệu năng 6GB RAM Unisoc T8100
- Camera 13MP 1080p
- Bộ nhớ 256GB
Thông số kỹ thuật của ZTE Pad
Tổng quan
- Thương hiệu
- ZTE
- Model
- Pad
- Tên gọi khác
- X1102N
- Ngày công bố
- Thứ Bảy, ngày 01 tháng 11 2025
- Ngày mở bán
- Thứ Sáu, ngày 14 tháng 11 2025
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- €230
Thiết kế
- Chiều cao
- 256.9 mm (10.11 inch)
- Chiều rộng
- 168.4 mm (6.63 inch)
- Độ dày
- 7.7 mm (0.30 inch)
- Trọng lượng
- 521 g (18.38 oz)
- Chất liệu
- Mặt lưng: Nhôm
Khung: Nhôm
Mặt trước: Kính - Màu sắc
- Đen
- Đặc điểm thiết kế
- Đầu nối phụ kiện từ tính
Màn hình
- Loại màn hình
- IPS LCD
- Kích thước màn hình
- 11 inch
- Độ phân giải
- 1200 × 1920 pixel
- Tần số quét
- 90 Hz
- Tỷ lệ khung hình
- 16:10
- Mật độ điểm ảnh
- 206 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 81.1%
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Unisoc T8100
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 6 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2000 MHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 4x 2.0 GHz – Cortex-A76
4x 2.0 GHz – Cortex-A55 - Chuẩn RAM
- LPDDR4X
- GPU
- ARM Mali-G57 MP4
- RAM
- 6GB
- Bộ nhớ
- 256GB
- Phiên bản
- 256GB 6GB RAM
- Hỗ trợ thẻ nhớ
- Không
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 15 (Vanilla Ice Cream)
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 13 MP
- Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 5 MP
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Pin
- Loại
- Li-Ion
- Dung lượng
- 7670 mAh
- Công suất sạc có dây
- 21 W
Mạng
- Số SIM
- 1 SIM (Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G, LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b3 (1800), b41 (2500 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n2 (1900 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 5 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band
- Bluetooth
- Có, v5.2
- Cổng USB
- USB Type-C
- Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS, GALILEO, GLONASS, GPS
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Không
- Chuẩn âm thanh
- Loa tứ, Loa âm thanh nổi
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Cảm biến chưa xác định
- Tính năng đặc biệt
- USB Power Delivery
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh ZTE Pad
Câu hỏi thường gặp
Giá ZTE Pad là bao nhiêu?
Giá ZTE Pad hiện ở mức €230; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
ZTE Pad ra mắt khi nào?
ZTE Pad chính thức lên kệ vào Thứ Sáu, ngày 14 tháng 11 2025.
ZTE Pad đang bán tại cửa hàng không?
Có, ZTE Pad vẫn được phân phối chính hãng.
ZTE Pad nặng bao nhiêu?
ZTE Pad nặng khoảng 521 g.
Màn hình ZTE Pad rộng bao nhiêu?
Màn hình ZTE Pad rộng 11 inch.
ZTE Pad có hỗ trợ 5G không?
Có, ZTE Pad hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2.
ZTE Pad có bao nhiêu camera?
ZTE Pad có Camera đơn ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.