2 ZTE nubia X 5G
- Hệ điều hành Android 9.0
- Màn hình 6.26 inch 1080x2280 pixel
- Pin 3800 mAh Li-Poly
- Hiệu năng 6/8GB RAM Snapdragon 855
- Camera 24MP 2160p
- Bộ nhớ 64-512GB
Thông số kỹ thuật của ZTE nubia X 5G
Tổng quan
- Thương hiệu
- ZTE
- Model
- nubia X 5G
- Tình trạng
- Đã hủy
Thiết kế
- Chất liệu
- Mặt sau: Kính
Khung: Nhôm
Mặt trước: kính Gorilla 3 - Màu sắc
- Đen
Màn hình
- Loại màn hình
- IPS LCD
- Kích thước màn hình
- 6.26 inch
- Độ phân giải
- 1080 × 2280 pixel
- Tỷ lệ khung hình
- 19:9
- Mật độ điểm ảnh
- 403 ppi
- Kính bảo vệ
- Kính Corning Gorilla Glass 3
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Qualcomm Snapdragon 855
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 7 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2.84 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 1x 2.84 GHz – Cortex-A76
3x 2.42 GHz – Cortex-A76
4x 1.8 GHz – Cortex-A55 - Chuẩn RAM
- LPDDR4X
- GPU
- Qualcomm Adreno 640
- RAM
- 6GB, 8GB
- Bộ nhớ
- 64GB, 128GB, 256GB, 512GB
- Phiên bản
- 64GB 6GB RAM
128GB 8GB RAM
256GB 8GB RAM
512GB 8GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Không
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 9.0 (Pie)
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera kép
- 16 MP, ƒ/1.8PDAF
24 MP, ƒ/1.7PDAF - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED kép Dual Tone
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 30 fps
1080p @ 30 fps
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera kép
- 16 MP, ƒ/1.8PDAF
24 MP, ƒ/1.7PDAF - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED kép Dual Tone
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 30 fps
1080p @ 30 fps
Pin
- Loại
- Li-Poly
- Dung lượng
- 3800 mAh
- Khả năng tháo rời
- Pin liền
- Công suất sạc có dây
- 18 W
- Hỗ trợ sạc nhanh
- Có
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G (2+ Gbps DL), LTE (6CA) Cat18 1200/150 Mbps, HSPA 42.2/5.76 Mbps
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
CDMA: 800 MHz - Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b20 (800), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 5 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/b/g/n/ac
- Tính năng Wi-Fi
- DLNA, Dual-band, Điểm phát sóng di động, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v5.0
- Cổng USB
- USB Type-C
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- GPS, BDS, GLONASS
- NFC
- Không
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Không
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn / Từ kế
Cảm biến vân tay
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh ZTE nubia X 5G
Câu hỏi thường gặp
ZTE nubia X 5G đang bán tại cửa hàng không?
Không, ZTE nubia X 5G không bán vì dự án đã bị hủy.
Màn hình ZTE nubia X 5G rộng bao nhiêu?
Màn hình ZTE nubia X 5G rộng 6.26 inch.
ZTE nubia X 5G có bao nhiêu camera?
ZTE nubia X 5G có Camera kép ở mặt sau và Camera kép cho selfie.