6 Xiaomi Poco F8 Ultra
- Hệ điều hành Android 16 HyperOS 3
- Màn hình 6.9 inch 1200x2608 pixel
- Pin 6500 mAh
- Hiệu năng 12/16GB RAM Snapdragon 8 Elite Gen 5
- Camera 50MP 720p
- Bộ nhớ 256/512GB UFS 4.1
Thông số kỹ thuật của Xiaomi Poco F8 Ultra
Tổng quan
- Thương hiệu
- Xiaomi
- Model
- Poco F8 Ultra
- Tên gọi khác
- 25102PCBEG
- Ngày công bố
- Thứ Tư, ngày 26 tháng 11 2025
- Ngày mở bán
- Thứ Tư, ngày 26 tháng 11 2025
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- $889.99
£615
€829.22
Thiết kế
- Chiều cao
- 163.3 mm (6.43 inch)
- Chiều rộng
- 77.8 mm (3.06 inch)
- Độ dày
- 7.9 mm (0.31 inch)
- Trọng lượng
- 218 g (7.69 oz)
- Chất liệu
- Mặt sau: nhựa gia cường sợi thủy tinh hoặc polyme silicone
Khung: Nhôm
Mặt trước: Kính Poco Shield - Màu sắc
- Đen, Xanh dương, Trắng
- Kháng nước/bụi
- Chống bụi và nước (chịu được tia nước áp suất cao; có thể ngâm nước đến 1,5m trong 30 phút)
- Chuẩn kháng
- IP68
Màn hình
- Loại màn hình
- AMOLED
- Kích thước màn hình
- 6.9 inch
- Độ phân giải
- 1200 × 2608 pixel
- Tần số quét
- 2560 Hz
- Tỷ lệ khung hình
- 19.5:9
- Mật độ điểm ảnh
- 416 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 91.8%
- Độ sáng tối đa
- 3500 cd/m²
- Kính bảo vệ
- Poco Shield Kính
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- 2560Hz PWM Dimming
68 tỷ màu
Màn hình cảm ứng điện dung
Dolby Vision
HDR10+
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Qualcomm Snapdragon 8 Elite Gen 5
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 3 nm
- Xung nhịp tối đa
- 4.6 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 2x 4.6 GHz – Oryon V3 Phoenix L
6x 3.62 GHz – Oryon V3 Phoenix M - Chuẩn RAM
- LPDDR5X
- GPU
- Qualcomm Adreno 840 @1.20 GHz
- RAM
- 12GB, 16GB
- Bộ nhớ
- 256GB, 512GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS 4.1
- Phiên bản
- 256GB 12GB RAM
512GB 16GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Không
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 16 (Baklava)
- Giao diện
- HyperOS 3
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera 3 ống kính
- 50 MP, ƒ/1.7, 23 mm ( Góc rộng ), 1.2 μm, 1/1.31" Kích thước cảm biếnDual-Pixel PDAF
Chống rung quang học (OIS)
50 MP, ƒ/3.0, 115 mm ( Tele tiềm vọng ), 0.64 μm, x5 Zoom quang, 1/2.76" Kích thước cảm biếnDual-Pixel PDAF (30cm - ∞)
Chống rung quang học (OIS)
50 MP, ƒ/2.4, 18 mm, 102° ( Góc siêu rộng ), 0.61 μm, 1/2.88" Kích thước cảm biến - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 4320p @ 30 fps
2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30/60/120/240/960 fps
720p @ 1920 fps - Tính năng quay video
- Gyro-EIS, HDR10+
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 32 MP, ƒ/2.2, 21 mm ( Góc rộng ), 0.64 μm, 1/3.44" Kích thước cảm biến
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 30 fps
1080p @ 30/60 fps
Pin
- Dung lượng
- 6500 mAh
- Công suất sạc có dây
- 100 W
- Hỗ trợ sạc không dây
- Có
- Công suất sạc không dây
- 50 W
- Hỗ trợ sạc nhanh
- Có
- Tính năng
- Sạc không dây ngược
Sạc có dây từ 0-100% trong 38 phút (theo quảng cáo)
Sạc không dây từ 0–50% trong 31 phút (theo công bố)
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM + eSIM + eSIM)
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM + eSIM) - Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G, LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b26 (850), b28 (700), b38 (2600), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b48 (3800), b66 (1700), b71 (600 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n20 (800), n26 (850), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n48 (3500), n66 (2100), n71 (600), n77 (3700), n78 (3500 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 7 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac/ax/be
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v6.0
- Cổng USB
- USB Type-C 3.2
USB On-The-Go
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS (B1I & B1C & B2a), GALILEO (E1 & E5a), GLONASS, GPS (L1 & L5), NavIC (L5), QZSS (L1 & L5)
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Không
- Chuẩn âm thanh
- Âm thanh Hi-Res 24-bit/192kHz, Hệ thống âm thanh stereo 2.1 Bose với loa siêu trầm, Dolby Atmos, Âm thanh không dây Hi-Res, Loa âm thanh nổi, Được tinh chỉnh bởi Bose
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay siêu âm dưới màn hình - Tính năng đặc biệt
- Nguồn điện lập trình được (PPS)
Quick Charge 3+
USB Power Delivery 3.0
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Xiaomi Poco F8 Ultra
Câu hỏi thường gặp
Giá Xiaomi Poco F8 Ultra là bao nhiêu?
Giá Xiaomi Poco F8 Ultra hiện ở mức $889.99; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Xiaomi Poco F8 Ultra ra mắt khi nào?
Xiaomi Poco F8 Ultra chính thức lên kệ vào Thứ Tư, ngày 26 tháng 11 2025.
Xiaomi Poco F8 Ultra đang bán tại cửa hàng không?
Có, Xiaomi Poco F8 Ultra vẫn được phân phối chính hãng.
Xiaomi Poco F8 Ultra nặng bao nhiêu?
Xiaomi Poco F8 Ultra nặng khoảng 218 g.
Màn hình Xiaomi Poco F8 Ultra rộng bao nhiêu?
Màn hình Xiaomi Poco F8 Ultra rộng 6.9 inch.
Xiaomi Poco F8 Ultra có hỗ trợ 5G không?
Có, Xiaomi Poco F8 Ultra hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n20, n26, n28, n38, n40, n41, n48, n66, n71, n77, n78.
Xiaomi Poco F8 Ultra có bao nhiêu camera?
Xiaomi Poco F8 Ultra có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.