11 Xiaomi 14 Ultra
- Hệ điều hành Android 14 HyperOS
- Màn hình 6.73 inch 1440x3200 pixel
- Pin 5000 mAh
- Hiệu năng 12/16GB RAM Snapdragon 8 Gen 3
- Camera 50MP 4320p
- Bộ nhớ 256GB-1TB UFS 4.0
Thông số kỹ thuật của Xiaomi 14 Ultra
Tổng quan
- Thương hiệu
- Xiaomi
- Model
- 14 Ultra
- Tên gọi khác
- 24031PN0DC
24030PN60G - Ngày công bố
- Thứ Năm, ngày 22 tháng 2 2024
- Ngày mở bán
- Thứ Năm, ngày 22 tháng 2 2024
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- €657.97
Thiết kế
- Chiều cao
- 161.4 mm (6.35 inch)
- Chiều rộng
- 75.3 mm (2.96 inch)
- Độ dày
- 9.2 mm (0.36 inch)
- Trọng lượng
- 229 g (8.08 oz)
- Chất liệu
- Mặt lưng: Kính hoặc polyme silicon (da sinh thái)
Khung: titan cấp 5 hoặc nhôm
Mặt trước: Crystal Shield Glass - Màu sắc
- Đen, Xanh dương, Xám, Trắng
- Kháng nước/bụi
- Chống bụi và nước (chịu được tia nước áp suất cao; có thể ngâm nước đến 1,5m trong 30 phút)
- Chuẩn kháng
- IP68
Màn hình
- Loại màn hình
- LTPO AMOLED
- Kích thước màn hình
- 6.73 inch
- Độ phân giải
- 1440 × 3200 pixel
- Tần số quét
- 120 Hz
- Tỷ lệ khung hình
- 20:9
- Mật độ điểm ảnh
- 522 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 89.6%
- Độ sáng tối đa
- 3000 cd/m²
- Kính bảo vệ
- Kính Xiaomi Shield
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- 1920Hz PWM Dimming
68 tỷ màu
Màn hình cảm ứng điện dung
Dolby Vision
HDR10+
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Qualcomm Snapdragon 8 Gen 3
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 4 nm
- Xung nhịp tối đa
- 3.3 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 1x 3.3 GHz – Cortex-X4
3x 3.15 GHz – Cortex-A720
2x 2.96 GHz – Cortex-A720
2x 2.26 GHz – Cortex-A520 - Chuẩn RAM
- LPDDR5X
- GPU
- Qualcomm Adreno 750
- RAM
- 12GB, 16GB
- Bộ nhớ
- 256GB, 512GB, 1TB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS 4.0
- Phiên bản
- 256GB 12GB RAM
512GB 16GB RAM
1TB 16GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Không
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 14 (Upside Down Cake), tối đa 4 bản cập nhật hệ điều hành lớn
- Giao diện
- HyperOS
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera 4 ống kính
- 50 MP, 23 mm ( Góc rộng ), 1.6 μm, 1.0"-type Kích thước cảm biếnDual-Pixel PDAF
Chống rung quang học (OIS)
50 MP, ƒ/1.8, 75 mm ( Tele ), 0.7 μm, x3.2 Zoom quang, 1/2.51" Kích thước cảm biếnDual-Pixel PDAF (10cm - ∞)
Chống rung quang học (OIS)
50 MP, ƒ/2.5, 120 mm ( Tele tiềm vọng ), 0.7 μm, x5 Zoom quang, 1/2.51" Kích thước cảm biếnDual-Pixel PDAF (30cm - ∞)
Chống rung quang học (OIS)
50 MP, ƒ/1.8, 12 mm, 122° ( Góc siêu rộng ), 0.7 μm, 1/2.51" Kích thước cảm biếnDual-Pixel PDAF - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED kép
- Tính năng
- Giá đỡ vòng lọc 67mm (tùy chọn)
Cảm biến quang phổ màu
Dải động cao (HDR)
Lấy nét tự động bằng laser
Ống kính Leica
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 4320p @ 24/30 fps
2160p @ 24/30/60/120 fps
1080p @ 30/60/120/240/480/960/1920 fps - Tính năng quay video
- Quay video 10-bit (4K@60fps, 1080p), Dolby Vision HDR, Gyro-EIS
- Cảm biến
- Cảm biến ToF 3D, Cảm biến độ sâu
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 32 MP, ƒ/2.0, 22 mm ( Góc rộng ), 0.7 μm, 1/3.14" Kích thước cảm biến
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30/60 fps - Tính năng quay video
- Gyro-EIS
Pin
- Dung lượng
- 5000 mAh (Quốc tế)
5300 mAh (China) - Công suất sạc có dây
- 90 W
- Hỗ trợ sạc không dây
- Có
- Công suất sạc không dây
- 80 W
- Tính năng
- Sạc không dây ngược
Sạc có dây từ 0-100% trong 33 phút (theo quảng cáo)
Sạc không dây từ 0-100% trong 46 phút (theo công bố)
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G, LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
CDMA: 800 MHz - Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b26 (850), b28 (700), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b48 (3800), b66 (1700 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n20 (800), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n48 (3500), n66 (2100), n77 (3700), n78 (3500), n79 (4700 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 7 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac/ax/be
- Tính năng Wi-Fi
- Tri-band, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v5.4
- Cổng USB
- USB Type-C 3.2 Gen 2
DisplayPort
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS (B1I & B1C & B2a), GALILEO (E1 & E5a), GLONASS (L1), GPS (L1 & L5), NavIC (L5), QZSS (L1 & L5)
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Không
- Chuẩn âm thanh
- Âm thanh Hi-Res 24-bit/192kHz, Âm thanh không dây Hi-Res, Loa âm thanh nổi
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
Khí áp kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến vân tay quang học dưới màn hình
Cảm biến tiệm cận - Tính năng đặc biệt
- Quick Charge 4
Giao tiếp vệ tinh hai chiều
USB Power Delivery 3.0
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Xiaomi 14 Ultra
Câu hỏi thường gặp
Giá Xiaomi 14 Ultra là bao nhiêu?
Giá Xiaomi 14 Ultra hiện ở mức €657.97; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Xiaomi 14 Ultra ra mắt khi nào?
Xiaomi 14 Ultra chính thức lên kệ vào Thứ Năm, ngày 22 tháng 2 2024.
Xiaomi 14 Ultra đang bán tại cửa hàng không?
Có, Xiaomi 14 Ultra vẫn được phân phối chính hãng.
Xiaomi 14 Ultra nặng bao nhiêu?
Xiaomi 14 Ultra nặng khoảng 229 g.
Màn hình Xiaomi 14 Ultra rộng bao nhiêu?
Màn hình Xiaomi 14 Ultra rộng 6.73 inch.
Xiaomi 14 Ultra có hỗ trợ 5G không?
Có, Xiaomi 14 Ultra hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n20, n28, n38, n40, n41, n48, n66, n77, n78, n79.
Xiaomi 14 Ultra có bao nhiêu camera?
Xiaomi 14 Ultra có Camera 4 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.