8 Vivo Y91
- Hệ điều hành Android 8.1 Funtouch 4.5
- Màn hình 6.22 inch 720x1520 pixel
- Pin 4030 mAh
- Hiệu năng 2/3GB RAM Snapdragon 439
- Camera 13MP 1080p
- Bộ nhớ 16/32GB eMMC 5.1
Thông số kỹ thuật của Vivo Y91
Tổng quan
- Thương hiệu
- Vivo
- Model
- Y91
- Tên gọi khác
- 1816
1817
1820
1811
PD1818BF_EX - Ngày công bố
- Thứ Năm, ngày 01 tháng 11 2018
- Ngày mở bán
- Thứ Năm, ngày 01 tháng 11 2018
- Tình trạng
- Ngừng kinh doanh
- Giá bán
- €200
Thiết kế
- Chiều cao
- 155.1 mm (6.11 inch)
- Chiều rộng
- 75.1 mm (2.96 inch)
- Độ dày
- 8.3 mm (0.33 inch)
- Trọng lượng
- 163 g (5.75 oz)
- Chất liệu
- Mặt sau: Nhựa
Khung: Nhựa
Mặt trước: Kính - Màu sắc
- Màu xanh đại dương, Starry Black
Màn hình
- Loại màn hình
- IPS LCD
- Kích thước màn hình
- 6.22 inch
- Độ phân giải
- 720 × 1520 pixel
- Tỷ lệ khung hình
- 19:9
- Mật độ điểm ảnh
- 270 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 82.9%
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Qualcomm Snapdragon 439
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 12 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2.0 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- Cortex-A53
- Chuẩn RAM
- LPDDR3
- GPU
- Qualcomm Adreno 505
- RAM
- 2GB, 3GB
- Bộ nhớ
- 16GB, 32GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- eMMC 5.1
- Phiên bản
- 16GB 2GB RAM
32GB 2GB RAM
32GB 3GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Có
- Khe thẻ
- microSDXC
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 8.1 (Oreo)
- Giao diện
- Funtouch 4.5
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera kép
- 13 MP, ƒ/2.2PDAF
2 MP ( Ống kính phụ ) - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Đèn flash tự động
Chế độ chụp liên tục
Thu phóng kỹ thuật số
Bù phơi sáng
Nhận diện khuôn mặt
Cài đặt ISO
Toàn cảnh
Chạm để lấy nét - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 8 MP, ƒ/1.8
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Pin
- Dung lượng
- 4030 mAh
- Khả năng tháo rời
- Pin liền
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- LTE Cat5 150/75 Mbps, HSPA 42.2/5.76 Mbps
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b3 (1800), b5 (850), b40 (2300), b41 (2500 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 4 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/b/g/n
- Tính năng Wi-Fi
- Điểm phát sóng di động, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v4.2
- Cổng USB
- Micro-USB 2.0
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS, GLONASS, GPS
- NFC
- Không
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Có
- Radio FM
- Có
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn / Từ kế
Cảm biến vân tay
Cảm biến tiệm cận
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Vivo Y91
Câu hỏi thường gặp
Giá Vivo Y91 là bao nhiêu?
Giá Vivo Y91 hiện ở mức €200; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Vivo Y91 ra mắt khi nào?
Vivo Y91 chính thức lên kệ vào Thứ Năm, ngày 01 tháng 11 2018.
Vivo Y91 đang bán tại cửa hàng không?
Không, Vivo Y91 đã ngừng kinh doanh chính hãng nhưng có thể còn hàng xách tay.
Vivo Y91 nặng bao nhiêu?
Vivo Y91 nặng khoảng 163 g.
Màn hình Vivo Y91 rộng bao nhiêu?
Màn hình Vivo Y91 rộng 6.22 inch.
Vivo Y91 có bao nhiêu camera?
Vivo Y91 có Camera kép ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.