11 Vivo Y30g
- Hệ điều hành Android 11 OriginOS 1.0
- Màn hình 6.51 inch 720x1600 pixel
- Pin 5000 mAh
- Hiệu năng 8GB RAM Helio P65
- Camera 13MP 1080p
- Bộ nhớ 128GB eMMC 5.1
Thông số kỹ thuật của Vivo Y30g
Tổng quan
- Thương hiệu
- Vivo
- Model
- Y30g
- Tên gọi khác
- V2066BA
- Ngày công bố
- Thứ Ba, ngày 30 tháng 3 2021
- Ngày mở bán
- Thứ Ba, ngày 30 tháng 3 2021
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- €200
Thiết kế
- Chiều cao
- 164.4 mm (6.47 inch)
- Chiều rộng
- 76.3 mm (3.00 inch)
- Độ dày
- 8.4 mm (0.33 inch)
- Trọng lượng
- 191 g (6.74 oz)
- Chất liệu
- Mặt sau: Nhựa
Khung: Nhựa
Mặt trước: Kính - Màu sắc
- Aqua Blue, Dawn White, Obsidian đen
Màn hình
- Loại màn hình
- IPS LCD
- Kích thước màn hình
- 6.51 inch
- Độ phân giải
- 720 × 1600 pixel
- Tỷ lệ khung hình
- 20:9
- Mật độ điểm ảnh
- 270 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 81.6%
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- MediaTek Helio P65
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 12 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- Cortex-A55
Cortex-A75 - Chuẩn RAM
- LPDDR4X
- GPU
- ARM Mali-G52 MC2
- RAM
- 8GB
- Bộ nhớ
- 128GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- eMMC 5.1
- Phiên bản
- 128GB 8GB RAM
- Hỗ trợ thẻ nhớ
- Có
- Khe thẻ
- microSDXC
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 11 (Red Velvet Cake)
- Giao diện
- OriginOS 1.0
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera kép
- 13 MP, ƒ/2.2 ( Góc rộng )PDAF
0.08 MP ( Ống kính phụ ) - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Đèn flash tự động
Chế độ chụp liên tục
Thu phóng kỹ thuật số
Bù phơi sáng
Nhận diện khuôn mặt
Cài đặt ISO
Toàn cảnh
Chạm để lấy nét - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 8 MP, ƒ/1.8 ( Góc rộng )
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Pin
- Dung lượng
- 5000 mAh
- Công suất sạc có dây
- 18 W
- Hỗ trợ sạc nhanh
- Có
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
CDMA: 800 MHz - Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b3 (1800), b5 (850), b8 (900), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 5 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band, Điểm phát sóng di động, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v5.0
- Cổng USB
- Micro-USB 2.0
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- GPS, BDS, GALILEO, GLONASS, QZSS
- NFC
- Không
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Có
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn / Từ kế
Cảm biến vân tay
Cảm biến tiệm cận
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Vivo Y30g
Câu hỏi thường gặp
Giá Vivo Y30g là bao nhiêu?
Giá Vivo Y30g hiện ở mức €200; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Vivo Y30g ra mắt khi nào?
Vivo Y30g chính thức lên kệ vào Thứ Ba, ngày 30 tháng 3 2021.
Vivo Y30g đang bán tại cửa hàng không?
Có, Vivo Y30g vẫn được phân phối chính hãng.
Vivo Y30g nặng bao nhiêu?
Vivo Y30g nặng khoảng 191 g.
Màn hình Vivo Y30g rộng bao nhiêu?
Màn hình Vivo Y30g rộng 6.51 inch.
Vivo Y30g có hỗ trợ 5G không?
Không, Vivo Y30g không hỗ trợ 5G.
Vivo Y30g có bao nhiêu camera?
Vivo Y30g có Camera kép ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.