3 Vivo Y18 (India)
- Hệ điều hành Android 14 Funtouch 14
- Màn hình 6.56 inch 720x1612 pixel
- Pin 5000 mAh Li-Ion
- Hiệu năng 4/6GB RAM Helio G85
- Camera 50MP 1080p
- Bộ nhớ 64/128GB eMMC 5.1
Thông số kỹ thuật của Vivo Y18 (India)
Tổng quan
- Thương hiệu
- Vivo
- Model
- Y18 (India)
- Tên gọi khác
- V2333
V2345 - Ngày công bố
- Thứ Sáu, ngày 03 tháng 5 2024
- Ngày mở bán
- Thứ Sáu, ngày 03 tháng 5 2024
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- €100
Thiết kế
- Chiều cao
- 163.6 mm (6.44 inch)
- Chiều rộng
- 75.6 mm (2.98 inch)
- Độ dày
- 8.4 mm (0.33 inch)
- Trọng lượng
- 185 g (6.53 oz)
- Chất liệu
- Mặt sau: Nhựa
Khung: Nhựa
Mặt trước: Kính - Màu sắc
- Đen, Xanh lá
- Kháng nước/bụi
- Chống bụi
Chống nước (chống bắn nước) - Chuẩn kháng
- IP54
Màn hình
- Loại màn hình
- IPS LCD
- Kích thước màn hình
- 6.56 inch
- Độ phân giải
- 720 × 1612 pixel
- Tần số quét
- 90 Hz
- Tỷ lệ khung hình
- 20:9
- Mật độ điểm ảnh
- 269 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 83.6%
- Độ sáng tối đa
- 840 cd/m²
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- MediaTek Helio G85
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 12 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2.0 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 2x 2.0 GHz – Cortex-A75
6x 1.8 GHz – Cortex-A55 - Chuẩn RAM
- LPDDR4X
- GPU
- ARM Mali-G52 MC2
- RAM
- 4GB, 6GB
- Bộ nhớ
- 64GB, 128GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- eMMC 5.1
- Phiên bản
- 64GB 4GB RAM
128GB 4GB RAM
128GB 6GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Có
- Khe thẻ
- microSDXC
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 14 (Upside Down Cake)
- Giao diện
- Funtouch 14
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera kép
- 50 MP, ƒ/1.8 ( Góc rộng )PDAF
0.08 MP ( Ống kính phụ ) - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Toàn cảnh
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 8 MP, ƒ/2.0 ( Góc rộng )
- Hỗ trợ quay video
- Có
Pin
- Loại
- Li-Ion
- Dung lượng
- 5000 mAh
- Công suất sạc có dây
- 15 W
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Tốc độ dữ liệu
- LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b3 (1800), b5 (850), b8 (900), b38 (2600), b40 (2300), b41 (2500 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 5 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band
- Bluetooth
- Có, v5.0
- Cổng USB
- USB Type-C 2.0
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS, GALILEO, GLONASS, GPS, QZSS
- NFC
- Không
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Có
- Radio FM
- Có
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay cạnh bên
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Vivo Y18 (India)
Câu hỏi thường gặp
Giá Vivo Y18 (India) là bao nhiêu?
Giá Vivo Y18 (India) hiện ở mức €100; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Vivo Y18 (India) ra mắt khi nào?
Vivo Y18 (India) chính thức lên kệ vào Thứ Sáu, ngày 03 tháng 5 2024.
Vivo Y18 (India) đang bán tại cửa hàng không?
Có, Vivo Y18 (India) vẫn được phân phối chính hãng.
Vivo Y18 (India) nặng bao nhiêu?
Vivo Y18 (India) nặng khoảng 185 g.
Màn hình Vivo Y18 (India) rộng bao nhiêu?
Màn hình Vivo Y18 (India) rộng 6.56 inch.
Vivo Y18 (India) có hỗ trợ 5G không?
Không, Vivo Y18 (India) không hỗ trợ 5G.
Vivo Y18 (India) có bao nhiêu camera?
Vivo Y18 (India) có Camera kép ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.