Tecno Pouvoir 3 Plus
Thông số kỹ thuật của Tecno Pouvoir 3 Plus
Tổng quan
| Thương hiệu | Tecno |
| Model | Pouvoir 3 Plus |
| Tên gọi khác | LB8 (Quốc tế) LB8a (Quốc tế) |
| Ngày công bố | Thứ Năm, ngày 01 tháng 8 2019 |
| Ngày mở bán | Thứ Năm, ngày 01 tháng 8 2019 |
| Tình trạng | Ngừng kinh doanh |
Thiết kế
| Chiều cao | 159 mm (6.26 inch) |
| Chiều rộng | 76 mm (2.99 inch) |
| Độ dày | 9.2 mm (0.36 inch) |
| Chất liệu | Mặt sau: Nhựa Khung: Nhựa Mặt trước: Kính |
| Màu sắc | Đen, Xanh dương, Vàng |
Màn hình
| Loại màn hình | AMOLED |
| Kích thước màn hình | 6.35 inch |
| Độ phân giải | 720 × 1548 pixel |
| Mật độ điểm ảnh | 269 ppi |
| Tỷ lệ màn hình/thân máy | ≈ 82.3% |
| Màn hình cảm ứng | Có |
| Màn hình tràn viền | Có |
| Tính năng hiển thị | Màn hình cảm ứng điện dung Màn hình cảm ứng đa điểm |
Phần cứng
| Chipset | MediaTek Helio P22 |
| Số nhân CPU | 8 |
| Tiến trình sản xuất | 12 nm |
| Xung nhịp tối đa | 2.0 GHz |
| Kiến trúc CPU | 64-bit |
| Vi kiến trúc | 4x 2.0 GHz – Cortex-A53 4x 1.5 GHz – Cortex-A53 |
| Chuẩn RAM | LPDDR4X |
| GPU | IMG PowerVR GE8320 |
| RAM | 6GB |
| Bộ nhớ | 64GB |
| Chuẩn bộ nhớ trong | eMMC 5.1 |
| Phiên bản | 64GB 6GB RAM |
| Hỗ trợ thẻ nhớ | Có |
| Khe thẻ | microSDXC |
Phần mềm
| Hệ điều hành | Android 9.0 (Pie) |
| Giao diện | HIOS 5.0 |
Camera sau
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera đơn | 32 MP Đèn flash tự động |
| Hỗ trợ đèn flash | Có |
| Loại đèn flash | Đèn flash LED kép |
| Tính năng | Dải động cao (HDR) Toàn cảnh |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 1080p @ 30 fps |
Camera trước
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera đơn | 13 MP, 1.12 μm, 1/3.1" Kích thước cảm biến |
| Hỗ trợ đèn flash | Có |
| Loại đèn flash | Đèn flash LED kép |
| Tính năng | Dải động cao (HDR) |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 1080p @ 30 fps |
Pin
| Dung lượng | 6000 mAh |
| Khả năng tháo rời | Pin liền |
Mạng
| Số SIM | 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM) |
| Hỗ trợ VoLTE | Có |
| Tốc độ dữ liệu | LTE Cat4 150/50 Mbps, HSPA 42.2/5.76 Mbps |
| Băng tần 2G | GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz |
| Băng tần 3G | HSPA: 850 / 900 / 2100 MHz |
| Băng tần 4G | LTE: b1 (2100), b3 (1800), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b20 (800), b28 (700), b38 (2600), b40 (2300), b41 (2500 MHz) |
Kết nối
| Wi-Fi | Có ( Wi-Fi 4 ) |
| Chuẩn Wi-Fi | 802.11/b/g/n |
| Tính năng Wi-Fi | Điểm phát sóng di động |
| Bluetooth | Có, v5.0 |
| Cổng USB | USB Type-C 2.0 |
| Chuẩn USB | Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS) |
| Định vị | Có |
| Tính năng định vị | GPS |
| NFC | Không |
Đa phương tiện
| Loa ngoài | Có |
| Giắc tai nghe | Có |
| Radio FM | Có |
Tính năng
| Cảm biến | Gia tốc kế La bàn / Từ kế Cảm biến vân tay Cảm biến tiệm cận |
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Đánh giá Tecno Pouvoir 3 Plus
Video đánh giá
Hình ảnh Tecno Pouvoir 3 Plus
Câu hỏi thường gặp
-
Tecno Pouvoir 3 Plus ra mắt khi nào?
Tecno Pouvoir 3 Plus chính thức lên kệ vào Thứ Năm, ngày 01 tháng 8 2019.
-
Tecno Pouvoir 3 Plus đang bán tại cửa hàng không?
Không, Tecno Pouvoir 3 Plus đã ngừng kinh doanh chính hãng nhưng có thể còn hàng xách tay.
-
Màn hình Tecno Pouvoir 3 Plus rộng bao nhiêu?
Màn hình Tecno Pouvoir 3 Plus rộng 6.35 inch.
-
Tecno Pouvoir 3 Plus có bao nhiêu camera?
Tecno Pouvoir 3 Plus có Camera đơn ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.