9 Samsung Galaxy Z Fold4
- Hệ điều hành Android One UI 6.1.1
- Màn hình 7.6 inch 1812x2176 pixel
- Pin 4400 mAh Li-Poly
- Hiệu năng 12GB RAM Snapdragon 8+ Gen 1
- Camera 50MP 4320p
- Bộ nhớ 256GB-1TB UFS 3.1
Thông số kỹ thuật của Samsung Galaxy Z Fold4
Tổng quan
- Thương hiệu
- Samsung
- Model
- Galaxy Z Fold4
- Tên gọi khác
- SM-F936B
SM-F936B/DS
SM-F936U
SM-F936U1
SM-F936N
SM-F936W
SM-F9360 - Ngày công bố
- Thứ Tư, ngày 10 tháng 8 2022
- Ngày mở bán
- Thứ Năm, ngày 25 tháng 8 2022
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- €539.99
$689.50
£443
₹89,118
Thiết kế
- Chiều cao
- 155.1 mm (6.11 inch)
- Chiều rộng
- 130.1 mm (5.12 inch)
- Độ dày
- 6.3 mm (0.25 inch)
- Trọng lượng
- 263 g (9.28 oz)
- Chất liệu
- Mặt lưng: Gorilla Glass Victus+
Khung: Nhôm
Mặt trước: Gorilla Glass Victus+ (Gập lại)
Mặt trước: Nhựa (Mở ra) - Màu sắc
- Đen, Xanh xám, Vàng nhạt
- Kháng nước/bụi
- Chống nước (tối đa 1,5 m trong 30 phút)
- Chuẩn kháng
- IPX8
- Đặc điểm thiết kế
- Khung nhôm Armor, Hỗ trợ bút cảm ứng
Màn hình
- Loại màn hình
- Dynamic AMOLED 2X, Gập Dynamic AMOLED 2X
- Kích thước màn hình
- 7.6 inch
- Độ phân giải
- 1812 × 2176 pixel
- Tần số quét
- 120 Hz
- Mật độ điểm ảnh
- 373 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 90.9%
- Độ sáng tối đa
- 1200 cd/m²
- Kính bảo vệ
- Kính Corning Gorilla Glass Victus+
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
HDR10+
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Qualcomm Snapdragon 8+ Gen 1
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 4 nm
- Xung nhịp tối đa
- 3.0 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 1x 3.0 GHz – Cortex-X2
3x 2.5 GHz – Cortex-A710
4x 1.8 GHz – Cortex-A510 - Chuẩn RAM
- LPDDR5
- GPU
- Qualcomm Adreno 730
- RAM
- 12GB
- Bộ nhớ
- 256GB, 512GB, 1TB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS 3.1
- Phiên bản
- 256GB 12GB RAM
512GB 12GB RAM
1TB 12GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Không
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android, tối đa 4 bản cập nhật hệ điều hành lớn
- Giao diện
- Samsung One UI 6.1.1
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera 3 ống kính
- 50 MP, ƒ/1.8, 23 mm ( Góc rộng ), 1.0 μm, 1/1.56" Kích thước cảm biếnDual-Pixel PDAF
Chống rung quang học (OIS)
10 MP, ƒ/2.4, 66 mm ( Tele ), 1.0 μm, x3 Zoom quang, 1/3.94" Kích thước cảm biếnChống rung quang học (OIS)
PDAF
12 MP, ƒ/2.2, 12 mm, 123° ( Góc siêu rộng ), 1.12 μm, 1/3.06" Kích thước cảm biến - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 4320p @ 24 fps
2160p @ 60 fps
1080p @ 60/240 fps - Tính năng quay video
- Gyro-EIS, HDR10+
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera kép
- 4 MP, ƒ/1.8, 26 mm ( Góc rộng ), 2.0 μm, 1/3.0" Kích thước cảm biến
10 MP, ƒ/2.2, 24 mm ( Góc rộng ), 1.22 μm, 1/3.0" Kích thước cảm biến - Tính năng
- Dải động cao (HDR)
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30/60 fps - Tính năng quay video
- Gyro-EIS
Pin
- Loại
- Li-Poly
- Dung lượng
- 4400 mAh
- Công suất sạc có dây
- 25 W
- Hỗ trợ sạc không dây
- Có
- Công suất sạc không dây
- 15 W
- Tính năng
- Sạc không dây ngược
Sạc có dây từ 0–50% trong 30 phút (theo công bố)
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + eSIM)
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM + eSIM) - Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G, LTE (7CA) Cat20 2000/200 Mbps, HSPA 42.2/5.76 Mbps
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
CDMA: 800 / 1900 MHz - Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b13 (700), b14 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b25 (1900), b26 (850), b28 (700), b29 (700), b30 (2300), b32 (1500), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b46 (5200), b48 (3800), b66 (1700), b71 (600 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n12 (700), n20 (800), n25 (1900), n28 (700), n30 (2300), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n48 (3500), n66 (2100), n71 (600), n75 (1500), n77 (3700), n78 (3500), n258 (26000), n260 (39000), n261 (28000 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 6 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac/ax
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v5.2
- Cổng USB
- USB Type-C 3.2
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS, GALILEO, GLONASS, GPS
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Không
- Chuẩn âm thanh
- Hỗ trợ âm thanh bitrate cao, Loa âm thanh nổi
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay cạnh bên - Tính năng đặc biệt
- Samsung DeX (hỗ trợ trải nghiệm máy tính để bàn)
Hỗ trợ Ultra Wideband (UWB)
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Đánh giá Samsung Galaxy Z Fold4
Hình ảnh Samsung Galaxy Z Fold4
Câu hỏi thường gặp
Giá Samsung Galaxy Z Fold4 là bao nhiêu?
Giá Samsung Galaxy Z Fold4 hiện ở mức $689.50; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Samsung Galaxy Z Fold4 ra mắt khi nào?
Samsung Galaxy Z Fold4 chính thức lên kệ vào Thứ Năm, ngày 25 tháng 8 2022.
Samsung Galaxy Z Fold4 đang bán tại cửa hàng không?
Có, Samsung Galaxy Z Fold4 vẫn được phân phối chính hãng.
Samsung Galaxy Z Fold4 nặng bao nhiêu?
Samsung Galaxy Z Fold4 nặng khoảng 263 g.
Màn hình Samsung Galaxy Z Fold4 rộng bao nhiêu?
Màn hình Samsung Galaxy Z Fold4 rộng 7.6 inch.
Samsung Galaxy Z Fold4 có hỗ trợ 5G không?
Có, Samsung Galaxy Z Fold4 hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n20, n25, n28, n30, n38, n40, n41, n48, n66, n71, n75, n77, n78, n258, n260, n261.
Samsung Galaxy Z Fold4 có bao nhiêu camera?
Samsung Galaxy Z Fold4 có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera kép cho selfie.