Menu

Giao diện

Ngôn ngữ

Samsung Galaxy Note10 9
Samsung

Samsung Galaxy Note10

  • Hệ điều hành Android 9.0 Samsung One UI 4
  • Màn hình 6.3 inch 1080x2280 pixel
  • Pin 3500 mAh Li-Ion
  • Hiệu năng 8GB RAM Exynos 9825
  • Camera 16MP 720p
  • Bộ nhớ 256GB UFS 3.0

Thông số kỹ thuật của Samsung Galaxy Note10

Tổng quan

Thương hiệu
Samsung
Model
Galaxy Note10
Tên gọi khác
SM-N970F/DS (Quốc tế)
SM-N970U (Hoa Kỳ)
SM-N970W (Ca-na-đa)
SM-N9700/DS (Brazil, Trung Quốc)
SM-N970N (Nam Triều Tiên)
SM-N970F (Quốc tế)
SM-N970U1 (Quốc tế)
SM-N9700 (Quốc tế)
SM-N970X (Quốc tế)
Ngày công bố
Thứ Sáu, ngày 23 tháng 8 2019
Ngày mở bán
Thứ Sáu, ngày 23 tháng 8 2019
Tình trạng
Ngừng kinh doanh
Giá bán
€590

Thiết kế

Chiều cao
151 mm (5.94 inch)
Chiều rộng
71.8 mm (2.83 inch)
Độ dày
7.9 mm (0.31 inch)
Trọng lượng
168 g (5.93 oz)
Chất liệu
Mặt lưng: Gorilla Glass 6
Khung: Nhôm
Mặt trước: kính Gorilla 6
Màu sắc
Màu đen Aura, Aura Glow, Aura màu hồng, Aura đỏ, Aura trắng
Kháng nước/bụi
Chống bụi
Chống nước
Chuẩn kháng
IP68
Đặc điểm thiết kế
Hỗ trợ bút cảm ứng với tích hợp Bluetooth, gia tốc kế và con quay hồi chuyển

Màn hình

Loại màn hình
Dynamic AMOLED
Kích thước màn hình
6.3 inch
Độ phân giải
1080 × 2280 pixel
Tỷ lệ khung hình
19:9
Mật độ điểm ảnh
401 ppi
Tỷ lệ màn hình/thân máy
≈ 90.9%
Kính bảo vệ
Kính Corning Gorilla Glass 6
Màn hình cảm ứng
Có
Màn hình tràn viền
Có
Tính năng hiển thị
Màn hình cảm ứng điện dung
HDR10+
Màn hình cảm ứng đa điểm

Phần cứng

Chipset
Samsung Exynos 9825 (Quốc tế)
Qualcomm Snapdragon 855 (Hoa Kỳ, Trung Quốc)
Số nhân CPU
8
Tiến trình sản xuất
7 nm
Xung nhịp tối đa
2.73 GHz (Quốc tế)
2.84 GHz (Hoa Kỳ, Trung Quốc)
Kiến trúc CPU
64-bit
Vi kiến trúc
2x 2.73 GHz – M4
2x 2.4 GHz – Cortex-A75
4x 1.95 GHz – Cortex-A55
(Quốc tế)
1x 2.84 GHz – Cortex-A76
3x 2.42 GHz – Cortex-A76
4x 1.8 GHz – Cortex-A55
(Hoa Kỳ, Trung Quốc)
Chuẩn RAM
LPDDR4X
GPU
ARM Mali-G76 MP12 (Quốc tế)
Qualcomm Adreno 640 (Hoa Kỳ, Trung Quốc)
RAM
8GB
Bộ nhớ
256GB
Chuẩn bộ nhớ trong
UFS 3.0
Phiên bản
256GB 8GB RAM
Hỗ trợ thẻ nhớ
Không

Phần mềm

Hệ điều hành
Android 9.0 (Pie), Có thể nâng cấp lên Android 12 (Snow Cone)
Giao diện
Samsung One UI 4

Camera sau

Hỗ trợ camera
Có
Camera 3 ống kính
12 MP, 27 mm ( Góc rộng ), 1.4 μm, 1/2.55" Kích thước cảm biến
Dual-Pixel PDAF
Chống rung quang học (OIS)

12 MP, ƒ/2.1, 52 mm ( Tele ), 1.0 μm, x2 Zoom quang, 1/3.6" Kích thước cảm biến
Chống rung quang học (OIS)

16 MP, ƒ/2.2, 12 mm ( Góc siêu rộng ), 1.0 μm, 1/3.1" Kích thước cảm biến
OIS siêu ổn định
Hỗ trợ đèn flash
Có
Loại đèn flash
Đèn flash LED
Tính năng
Đèn flash tự động
HDR tự động
Chế độ chụp liên tục
Bù phơi sáng
Nhận diện khuôn mặt
Cài đặt ISO
Toàn cảnh
Chạm để lấy nét
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30/60/240 fps
720p @ 960 fps
Tính năng quay video
Gyro-EIS, HDR10+, Chống rung quang học (OIS), Ghi âm âm thanh nổi

Camera trước

Hỗ trợ camera
Có
Camera đơn
10 MP, ƒ/2.2, 26 mm ( Góc rộng ), 1.22 μm, 1/3" Kích thước cảm biến
Dual-Pixel PDAF
Tính năng
Dải động cao (HDR)
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30 fps

Pin

Loại
Li-Ion
Dung lượng
3500 mAh
Khả năng tháo rời
Pin liền
Công suất sạc có dây
25 W
Hỗ trợ sạc không dây
Có
Công suất sạc không dây
12 W
Hỗ trợ sạc nhanh
Có
Tính năng
Sạc không dây Qi
Sạc không dây ngược

Mạng

Số SIM
1 SIM (Nano-SIM)
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
Hỗ trợ VoLTE
Có
Tốc độ dữ liệu
LTE (7CA) Cat20 2000/150 Mbps, HSPA 42.2/5.76 Mbps
Băng tần 2G
GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
CDMA: 800 / 1900 MHz
Băng tần 3G
HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 MHz
Băng tần 4G
LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b13 (700), b14 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b25 (1900), b26 (850), b28 (700), b29 (700), b30 (2300), b32 (1500), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b46 (5200), b48 (3800), b66 (1700), b71 (600 MHz)

Kết nối

Wi-Fi
Có ( Wi-Fi 6 )
Chuẩn Wi-Fi
802.11/a/b/g/n/ac/ax
Tính năng Wi-Fi
Dual-band, Điểm phát sóng di động, Wi-Fi Direct
Bluetooth
Có, v5.0
Cổng USB
USB Type-C 3.1
Chuẩn USB
Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
Định vị
Có
Tính năng định vị
BDS, GALILEO, GLONASS, GPS
NFC
Có

Đa phương tiện

Loa ngoài
Có
Giắc tai nghe
Không
Chuẩn âm thanh
Hỗ trợ âm thanh bitrate cao, Loa âm thanh nổi, Tinh chỉnh bởi AKG
Radio FM
Có

Tính năng

Cảm biến
Gia tốc kế
Khí áp kế
La bàn / Từ kế
Cảm biến vân tay
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Tính năng đặc biệt
ANT+
Samsung DeX
Samsung Wireless DeX

Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.

Đánh giá Samsung Galaxy Note10

Hình ảnh Samsung Galaxy Note10

Câu hỏi thường gặp

Giá Samsung Galaxy Note10 là bao nhiêu?

Giá Samsung Galaxy Note10 hiện ở mức €590; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.

Samsung Galaxy Note10 ra mắt khi nào?

Samsung Galaxy Note10 chính thức lên kệ vào Thứ Sáu, ngày 23 tháng 8 2019.

Samsung Galaxy Note10 đang bán tại cửa hàng không?

Không, Samsung Galaxy Note10 đã ngừng kinh doanh chính hãng nhưng có thể còn hàng xách tay.

Samsung Galaxy Note10 nặng bao nhiêu?

Samsung Galaxy Note10 nặng khoảng 168 g.

Màn hình Samsung Galaxy Note10 rộng bao nhiêu?

Màn hình Samsung Galaxy Note10 rộng 6.3 inch.

Samsung Galaxy Note10 có bao nhiêu camera?

Samsung Galaxy Note10 có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.