9 Realme X2
- Hệ điều hành Android 9.0 Realme UI
- Màn hình 6.4 inch 1080x2340 pixel
- Pin 4000 mAh
- Hiệu năng 4-8GB RAM Snapdragon 730G
- Camera 64MP 720p
- Bộ nhớ 64-256GB UFS 2.1
Thông số kỹ thuật của Realme X2
Tổng quan
- Thương hiệu
- Realme
- Model
- X2
- Tên gọi khác
- RMX1992
RMX1993
RMX1991 - Ngày công bố
- Chủ Nhật, ngày 01 tháng 9 2019
- Ngày mở bán
- Chủ Nhật, ngày 01 tháng 9 2019
- Tình trạng
- Ngừng kinh doanh
- Giá bán
- €480
Thiết kế
- Chiều cao
- 158.7 mm (6.25 inch)
- Chiều rộng
- 75.2 mm (2.96 inch)
- Độ dày
- 8.6 mm (0.34 inch)
- Trọng lượng
- 182 g (6.42 oz)
- Chất liệu
- Mặt lưng: Gorilla Glass 5
Khung: Nhựa
Mặt trước: kính Gorilla 5 - Màu sắc
- Màu xanh ngọc trai, Ngọc trai xanh, Màu trắng ngọc trai
Màn hình
- Loại màn hình
- Super AMOLED
- Kích thước màn hình
- 6.4 inch
- Độ phân giải
- 1080 × 2340 pixel
- Tỷ lệ khung hình
- 19.5:9
- Mật độ điểm ảnh
- 403 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 84.3%
- Kính bảo vệ
- Kính Corning Gorilla Glass 5
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Qualcomm Snapdragon 730G
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 8 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2.2 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- Cortex-A76
Cortex-A55
Qualcomm Kryo 470 - Chuẩn RAM
- LPDDR4X
- GPU
- Qualcomm Adreno 618
- RAM
- 4GB, 6GB, 8GB
- Bộ nhớ
- 64GB, 128GB, 256GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS 2.1
- Phiên bản
- 64GB 4GB RAM
64GB 6GB RAM
128GB 6GB RAM
128GB 8GB RAM
256GB 8GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Có
- Khe thẻ
- microSDXC
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 9.0 (Pie), Có thể nâng cấp lên Android 10 (Quince Tart)
- Giao diện
- Realme UI
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera 4 ống kính
- 64 MP, ƒ/1.8 ( Góc rộng ), 0.8 μm, 1/1.72" Kích thước cảm biếnPDAF
8 MP, ƒ/2.3, 13 mm ( Góc siêu rộng )
2 MP ( Macro )
2 MP ( Ống kính phụ ) - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Chế độ chụp liên tục
Bù phơi sáng
Nhận diện khuôn mặt
Dải động cao (HDR)
Cài đặt ISO
Toàn cảnh
Chạm để lấy nét - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 30 fps
1080p @ 30/60/120 fps
720p @ 960 fps - Tính năng quay video
- Gyro-EIS
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 32 MP, ƒ/2.0, 26 mm ( Góc rộng ), 0.8 μm, 1/2.8" Kích thước cảm biến
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Pin
- Dung lượng
- 4000 mAh
- Khả năng tháo rời
- Pin liền
- Công suất sạc có dây
- 30 W
- Hỗ trợ sạc nhanh
- Có
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
CDMA: 800 MHz - Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b20 (800), b28 (700), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 5 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band, Điểm phát sóng di động, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v5.0
- Cổng USB
- USB Type-C 2.0
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS, GALILEO, GLONASS, GPS
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Có
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn / Từ kế
Cảm biến vân tay
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Đánh giá Realme X2
Hình ảnh Realme X2
Câu hỏi thường gặp
Giá Realme X2 là bao nhiêu?
Giá Realme X2 hiện ở mức €480; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Realme X2 ra mắt khi nào?
Realme X2 chính thức lên kệ vào Chủ Nhật, ngày 01 tháng 9 2019.
Realme X2 đang bán tại cửa hàng không?
Không, Realme X2 đã ngừng kinh doanh chính hãng nhưng có thể còn hàng xách tay.
Realme X2 nặng bao nhiêu?
Realme X2 nặng khoảng 182 g.
Màn hình Realme X2 rộng bao nhiêu?
Màn hình Realme X2 rộng 6.4 inch.
Realme X2 có bao nhiêu camera?
Realme X2 có Camera 4 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.