5 Realme GT 8 Pro
- Hệ điều hành Android 16 Realme UI 7.0
- Màn hình 6.79 inch 1440x3136 pixel
- Pin 7000 mAh Si/C Li-Ion
- Hiệu năng 12/16GB RAM Snapdragon 8 Elite Gen 5
- Camera 200MP 4320p
- Bộ nhớ 256GB-1TB UFS 4.1
Thông số kỹ thuật của Realme GT 8 Pro
Tổng quan
- Thương hiệu
- Realme
- Model
- GT 8 Pro
- Tên gọi khác
- RMX5210
- Ngày công bố
- Thứ Ba, ngày 21 tháng 10 2025
- Ngày mở bán
- Thứ Ba, ngày 21 tháng 10 2025
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- $1,149
£1,029
€859.99
Thiết kế
- Chiều cao
- 161.8 mm (6.37 inch)
- Chiều rộng
- 76.9 mm (3.03 inch)
- Độ dày
- 8.2 mm (0.32 inch)
- Trọng lượng
- 214 g (7.55 oz)
- Chất liệu
- Mặt lưng: nhựa gia cường sợi thủy tinh hoặc polyme silicon (da sinh thái)
Khung: Nhôm
Mặt trước: Gorilla Glass 7i - Màu sắc
- Xanh dương, Xanh lá, Trắng
- Kháng nước/bụi
- Chống bụi và chống nước (chịu được các tia nước áp lực cao; có thể ngâm chìm đến 2 m trong 30 phút)
- Chuẩn kháng
- IP68, IP69
Màn hình
- Loại màn hình
- AMOLED
- Kích thước màn hình
- 6.79 inch
- Độ phân giải
- 1440 × 3136 pixel
- Tần số quét
- 144 Hz
- Tỷ lệ khung hình
- 19.5:9
- Mật độ điểm ảnh
- 508 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 90.7%
- Độ sáng tối đa
- 7000 cd/m²
- Kính bảo vệ
- Kính Corning Gorilla Glass 7i
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Tính năng hiển thị
- 1 tỷ màu
Màn hình cảm ứng điện dung
Dolby Vision
HDR10+
HDR Vivid
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Qualcomm Snapdragon 8 Elite Gen 5
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 3 nm
- Xung nhịp tối đa
- 4.6 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 2x 4.6 GHz – Oryon V3 Phoenix L
6x 3.62 GHz – Oryon V3 Phoenix M - Chuẩn RAM
- LPDDR5X
- GPU
- Qualcomm Adreno 840 @1.20 GHz
- RAM
- 12GB, 16GB
- Bộ nhớ
- 256GB, 512GB, 1TB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS 4.1
- Phiên bản
- 256GB 12GB RAM
256GB 16GB RAM
512GB 12GB RAM
512GB 16GB RAM
1TB 16GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Không
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 16 (Baklava), tối đa 4 bản cập nhật hệ điều hành lớn
- Giao diện
- Realme UI 7.0
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera 3 ống kính
- 50 MP, ƒ/1.8, 22 mm ( Góc rộng ), 1.0 μm, 1/1.56" Kích thước cảm biếnMulti-Directional PDAF
Chống rung quang học (OIS)
200 MP, ƒ/2.6, 65 mm ( Tele tiềm vọng ), 0.5 μm, x3 Zoom quang, 1/1.56" Kích thước cảm biếnMulti-Directional PDAF
Chống rung quang học (OIS)
50 MP, ƒ/2.0, 16 mm, 116° ( Góc siêu rộng ), 0.64 μm, 1/2.88" Kích thước cảm biến - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Cảm biến quang phổ màu
Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh
ống kính Ricoh
Phần lồi camera có thể thay thế - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 4320p @ 30 fps
2160p @ 30/60/120 fps
1080p @ 30/60/120/240 fps - Tính năng quay video
- 10-bit LOG, Dolby Vision, Gyro-EIS, HDR
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 32 MP, ƒ/2.4, 24 mm ( Góc rộng ), 0.7 μm, 1/3.1" Kích thước cảm biến
- Tính năng
- Toàn cảnh
ống kính Ricoh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30/60 fps - Tính năng quay video
- Dolby Vision, Gyro-EIS, HDR
Pin
- Loại
- Si/C Li-Ion
- Dung lượng
- 7000 mAh
- Công suất sạc có dây
- 120 W
- Hỗ trợ sạc không dây
- Có
- Công suất sạc không dây
- 50 W
- Tính năng
- Sạc có dây ngược
Sạc không dây ngược
Sạc có dây từ 0–50% trong 15 phút và 0–100% trong 43 phút (theo quảng cáo)
Sạc không dây từ 0–100% trong 79 phút (theo quảng cáo)
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM + eSIM)
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM) - Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G, LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b13 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b26 (850), b28 (700), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b48 (3800), b66 (1700), b71 (600 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n18 (850), n20 (800), n26 (850), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n48 (3500), n66 (2100), n71 (600), n77 (3700), n78 (3500), n79 (4700), n80 (1800), n81 (900), n83 (700), n84 (2100), n89 (850 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 7 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac/ax/be
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band
- Bluetooth
- Có, v6.0
- Cổng USB
- USB Type-C 2.0
USB On-The-Go
USB Type-C - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS (B1I & B1C & B2a), GALILEO (E1 & E5a), GLONASS, GPS (L1 & L5), NavIC (L5), QZSS (L1 & L5)
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Không
- Chuẩn âm thanh
- Âm thanh Hi-Res 24-bit/192kHz, Loa âm thanh nổi
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay siêu âm dưới màn hình - Tính năng đặc biệt
- Quick Charge
Thông số Sạc Nhanh Toàn Cầu (UFCS)
USB Power Delivery
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Realme GT 8 Pro
Câu hỏi thường gặp
Giá Realme GT 8 Pro là bao nhiêu?
Giá Realme GT 8 Pro hiện ở mức $1,149; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Realme GT 8 Pro ra mắt khi nào?
Realme GT 8 Pro chính thức lên kệ vào Thứ Ba, ngày 21 tháng 10 2025.
Realme GT 8 Pro đang bán tại cửa hàng không?
Có, Realme GT 8 Pro vẫn được phân phối chính hãng.
Realme GT 8 Pro nặng bao nhiêu?
Realme GT 8 Pro nặng khoảng 214 g.
Màn hình Realme GT 8 Pro rộng bao nhiêu?
Màn hình Realme GT 8 Pro rộng 6.79 inch.
Realme GT 8 Pro có hỗ trợ 5G không?
Có, Realme GT 8 Pro hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n18, n20, n26, n28, n38, n40, n41, n48, n66, n71, n77, n78, n79, n80, n81, n83, n84, n89.
Realme GT 8 Pro có bao nhiêu camera?
Realme GT 8 Pro có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.