Realme Narzo 100x
Thông số kỹ thuật của Realme Narzo 100x
Tổng quan
| Thương hiệu | Realme |
| Model | Narzo 100x |
| Tình trạng | Tin đồn |
| Giá bán | €140 |
Thiết kế
| Chiều cao | 166.4 mm (6.55 inch) |
| Chiều rộng | 78.2 mm (3.08 inch) |
| Độ dày | 8.8 mm (0.35 inch) |
| Trọng lượng | 224 g (7.90 oz) |
| Chất liệu | Mặt sau: Nhựa Khung: Nhựa Mặt trước: Kính |
| Màu sắc | Đen, Cam |
| Kháng nước/bụi | Chống bụi và kháng nước (tia nước áp lực thấp) |
| Chuẩn kháng | IP65 |
Màn hình
| Loại màn hình | IPS LCD |
| Kích thước màn hình | 6.81 inch |
| Độ phân giải | 720 × 1570 pixel |
| Tần số quét | 144 Hz |
| Tỷ lệ khung hình | 19.5:9 |
| Mật độ điểm ảnh | 254 ppi |
| Tỷ lệ màn hình/thân máy | ≈ 87.1% |
| Độ sáng tối đa | 1200 cd/m² |
| Kính bảo vệ | Không đảm bảo độ bền hoặc sử dụng trong điều kiện khắc nghiệt, Chống rơi (tối đa 1,8 m), Tuân thủ MIL-STD-810H, kính Panda-1681 |
| Màn hình tràn viền | Có |
| Tính năng hiển thị | Màn hình cảm ứng điện dung Màn hình cảm ứng đa điểm |
Phần cứng
| Chipset | MediaTek Dimensity 6300 |
| Số nhân CPU | 8 |
| Tiến trình sản xuất | 6 nm |
| Xung nhịp tối đa | 2.4 GHz |
| Kiến trúc CPU | 64-bit |
| Vi kiến trúc | 2x 2.4 GHz – Cortex-A76 6x 2.0 GHz – Cortex-A55 |
| Chuẩn RAM | LPDDR4X |
| GPU | ARM Mali-G57 MC2 |
| Hỗ trợ thẻ nhớ | Có |
| Khe thẻ | microSDXC |
Phần mềm
| Hệ điều hành | Android 16 (Baklava) |
| Giao diện | Realme UI 7.0 |
Camera sau
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera đơn | 50 MP, ƒ/1.8 ( Góc rộng ) Lấy nét tự động (AF) |
| Hỗ trợ đèn flash | Có |
| Loại đèn flash | Đèn flash LED |
| Tính năng | Dải động cao (HDR) Toàn cảnh |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 1080p @ 30 fps |
Camera trước
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera đơn | 8 MP, ƒ/2.0 ( Góc rộng ) |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 1080p @ 30 fps |
Pin
| Loại | Si/C Li-Ion |
| Dung lượng | 8000 mAh |
| Công suất sạc có dây | 45 W |
| Tính năng | Sạc bypass Sạc có dây ngược |
Mạng
| Số SIM | 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM) |
| Hỗ trợ VoLTE | Có |
| Tốc độ dữ liệu | 5G, LTE, HSPA |
| Băng tần 2G | GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz |
| Băng tần 3G | HSPA: 850 / 900 / 2100 MHz |
| Băng tần 4G | LTE: b1 (2100), b3 (1800), b5 (850), b8 (900), b28 (700), b40 (2300), b41 (2500 MHz) |
| Băng tần 5G | 5G: n1 (2100), n3 (1800), n5 (850), n8 (900), n28 (700), n40 (2300), n41 (2500), n77 (3700), n78 (3500 MHz) |
Kết nối
| Wi-Fi | Có ( Wi-Fi 5 ) |
| Chuẩn Wi-Fi | 802.11/a/b/g/n/ac |
| Tính năng Wi-Fi | Dual-band |
| Bluetooth | Có, v5.3 |
| Cổng USB | USB Type-C 2.0 USB On-The-Go |
| Chuẩn USB | Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS) |
| Định vị | Có |
| Tính năng định vị | BDS, GALILEO, GLONASS, GPS, QZSS |
| NFC | Không |
Đa phương tiện
| Loa ngoài | Có |
| Giắc tai nghe | Không |
| Radio FM | Không |
Tính năng
| Cảm biến | Gia tốc kế La bàn Cảm biến tiệm cận Cảm biến vân tay cạnh bên |
| Tính năng đặc biệt | Nguồn điện lập trình được (PPS) Quick Charge Đèn thông báo RGB ở mặt lưng USB Power Delivery |
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Realme Narzo 100x
Câu hỏi thường gặp
-
Giá Realme Narzo 100x là bao nhiêu?
Giá Realme Narzo 100x hiện ở mức €140; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
-
Realme Narzo 100x đang bán tại cửa hàng không?
Không, Realme Narzo 100x chưa mở bán chính thức.
-
Realme Narzo 100x nặng bao nhiêu?
Realme Narzo 100x nặng khoảng 224 g.
-
Màn hình Realme Narzo 100x rộng bao nhiêu?
Màn hình Realme Narzo 100x rộng 6.81 inch.
-
Realme Narzo 100x có hỗ trợ 5G không?
Có, Realme Narzo 100x hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n3, n5, n8, n28, n40, n41, n77, n78.
-
Realme Narzo 100x có bao nhiêu camera?
Realme Narzo 100x có Camera đơn ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.