Menu

Giao diện

Ngôn ngữ

Huawei nova 9 10
Huawei

Huawei nova 9

  • Hệ điều hành HarmonyOS 2.0 EMUI 12
  • Màn hình 6.57 inch 1080x2340 pixel
  • Pin 4300 mAh Li-Poly
  • Hiệu năng 8GB RAM Snapdragon 778G
  • Camera 50MP 720p
  • Bộ nhớ 128/256GB UFS

Thông số kỹ thuật của Huawei nova 9

Tổng quan

Thương hiệu
Huawei
Model
nova 9
Tên gọi khác
NAM-AL00
NAM-LX9
Ngày công bố
Thứ Năm, ngày 23 tháng 9 2021
Ngày mở bán
Thứ Năm, ngày 30 tháng 9 2021
Tình trạng
Đang bán
Giá bán
€120

Thiết kế

Chiều cao
160 mm (6.30 inch)
Chiều rộng
73.7 mm (2.90 inch)
Độ dày
7.8 mm (0.31 inch)
Trọng lượng
175 g (6.17 oz)
Màu sắc
Đen, Xanh lá, Starry Blue, Tím

Màn hình

Loại màn hình
OLED
Kích thước màn hình
6.57 inch
Độ phân giải
1080 × 2340 pixel
Tần số quét
120 Hz
Tỷ lệ khung hình
19.5:9
Mật độ điểm ảnh
392 ppi
Tỷ lệ màn hình/thân máy
≈ 89.9%
Màn hình cảm ứng
Có
Màn hình tràn viền
Có
Tính năng hiển thị
1 tỷ màu
Màn hình cảm ứng điện dung
HDR10
Màn hình cảm ứng đa điểm

Phần cứng

Chipset
Qualcomm Snapdragon 778G
Số nhân CPU
8
Tiến trình sản xuất
6 nm
Xung nhịp tối đa
2.4 GHz
Kiến trúc CPU
64-bit
Vi kiến trúc
1x 2.4 GHz – Cortex-A78
3x 2.4 GHz – Cortex-A78
4x 1.8 GHz – Cortex-A55
Chuẩn RAM
LPDDR5
GPU
Qualcomm Adreno 642L
RAM
8GB
Bộ nhớ
128GB, 256GB
Chuẩn bộ nhớ trong
UFS
Phiên bản
128GB 8GB RAM
256GB 8GB RAM
Hỗ trợ thẻ nhớ
Không

Phần mềm

Hệ điều hành
HarmonyOS 2.0
Giao diện
EMUI 12
Dịch vụ Google Play
Không

Camera sau

Hỗ trợ camera
Có
Camera 4 ống kính
50 MP, ƒ/1.9, 23 mm ( Góc rộng )
PDAF

8 MP, ƒ/2.2 ( Góc siêu rộng )
2 MP ( Macro )
0.08 MP ( Ống kính phụ )
Hỗ trợ đèn flash
Có
Loại đèn flash
Đèn flash LED
Tính năng
Đèn flash tự động
Chế độ chụp liên tục
Thu phóng kỹ thuật số
Bù phơi sáng
Nhận diện khuôn mặt
Dải động cao (HDR)
Cài đặt ISO
Toàn cảnh
Chạm để lấy nét
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
720p @ 960 fps
1080p
Tính năng quay video
Gyro-EIS

Camera trước

Hỗ trợ camera
Có
Camera đơn
32 MP, ƒ/2.0 ( Góc rộng )
Tính năng
Dải động cao (HDR)
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
2160p @ 30 fps
1080p @ 30 fps
720p @ 240 fps
Tính năng quay video
Gyro-EIS

Pin

Loại
Li-Poly
Dung lượng
4300 mAh
Công suất sạc có dây
66 W
Hỗ trợ sạc nhanh
Có

Mạng

Số SIM
1 SIM (Nano-SIM)
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
Hỗ trợ VoLTE
Có
Tốc độ dữ liệu
LTE, HSPA
Băng tần 2G
GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
CDMA: 800 MHz
Băng tần 3G
HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz
Băng tần 4G
LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b26 (850), b28 (700), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b66 (1700 MHz)

Kết nối

Wi-Fi
Có ( Wi-Fi 6 )
Chuẩn Wi-Fi
802.11/a/b/g/n/ax
Tính năng Wi-Fi
Dual-band, Wi-Fi Direct
Bluetooth
Có, v5.2
Cổng USB
USB Type-C 2.0
USB On-The-Go
Chuẩn USB
Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
Định vị
Có
Tính năng định vị
GPS, BDS, GALILEO, GLONASS, NavIC, QZSS
NFC
Có

Đa phương tiện

Loa ngoài
Có
Giắc tai nghe
Không
Radio FM
Không

Tính năng

Cảm biến
Gia tốc kế
La bàn / Từ kế
Cảm biến vân tay
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận

Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.

Đánh giá Huawei nova 9

Hình ảnh Huawei nova 9

Câu hỏi thường gặp

Giá Huawei nova 9 là bao nhiêu?

Giá Huawei nova 9 hiện ở mức €120; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.

Huawei nova 9 ra mắt khi nào?

Huawei nova 9 chính thức lên kệ vào Thứ Năm, ngày 30 tháng 9 2021.

Huawei nova 9 đang bán tại cửa hàng không?

Có, Huawei nova 9 vẫn được phân phối chính hãng.

Huawei nova 9 nặng bao nhiêu?

Huawei nova 9 nặng khoảng 175 g.

Màn hình Huawei nova 9 rộng bao nhiêu?

Màn hình Huawei nova 9 rộng 6.57 inch.

Huawei nova 9 có hỗ trợ 5G không?

Không, Huawei nova 9 không hỗ trợ 5G.

Huawei nova 9 có bao nhiêu camera?

Huawei nova 9 có Camera 4 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.

Tôi có thể dùng Dịch vụ Google Play trên Huawei nova 9 không?

Không, Huawei nova 9 không hỗ trợ Dịch vụ Google Play.