Huawei Mate X7
Thông số kỹ thuật của Huawei Mate X7
Tổng quan
| Thương hiệu | Huawei |
| Model | Mate X7 |
| Tên gọi khác | DEL-AL10 (Quốc tế) DEL-LX9 (Quốc tế) |
| Ngày công bố | Thứ Ba, ngày 25 tháng 11 2025 |
| Ngày mở bán | Thứ Tư, ngày 26 tháng 11 2025 |
| Tình trạng | Đang bán |
| Giá bán | €1,590 |
Thiết kế
| Chiều cao | 156.8 mm (6.17 inch) |
| Chiều rộng | 144.2 mm (5.68 inch) |
| Độ dày | 4.5 mm (0.18 inch) |
| Trọng lượng | 236 g (8.32 oz) |
| Chất liệu | Mặt lưng: sợi nylon hoặc polymer silicone (da sinh thái) Khung: Nhôm Mặt trước: Kính |
| Màu sắc | Đen, Xanh dương, Màu tím, Đỏ, Trắng |
| Kháng nước/bụi | Chống bụi và chống nước (chịu được các tia nước áp lực cao; có thể ngâm chìm đến 2 m trong 30 phút) |
| Chuẩn kháng | IP58, IP59 |
Màn hình
| Loại màn hình | Gập LTPO OLED |
| Kích thước màn hình | 8 inch |
| Độ phân giải | 2210 × 2416 pixel |
| Tần số quét | 120 Hz |
| Mật độ điểm ảnh | 412 ppi |
| Tỷ lệ màn hình/thân máy | ≈ 89.6% |
| Độ sáng tối đa | 2500 cd/m² |
| Kính bảo vệ | Nhôm cấp độ hàng không vũ trụ, Kính Huawei Kunlun 2 |
| Màn hình cảm ứng | Có |
| Tính năng hiển thị | 1440Hz PWM Dimming 1 tỷ màu Màn hình cảm ứng điện dung HDR Vivid Màn hình cảm ứng đa điểm |
Phần cứng
| Chipset | HiSilicon Kirin 9030 Pro |
| Số nhân CPU | 9 |
| Tiến trình sản xuất | 6 nm |
| Xung nhịp tối đa | 2.75 GHz |
| Kiến trúc CPU | 64-bit |
| Vi kiến trúc | 1x 2.75 GHz – 4x 2.27 GHz – 4x 1.72 GHz – |
| Chuẩn RAM | LPDDR5X |
| GPU | HiSilicon Maleoon 935 |
| RAM | 12GB, 16GB, 20GB |
| Bộ nhớ | 256GB, 512GB, 1TB |
| Chuẩn bộ nhớ trong | UFS 4.0 |
| Phiên bản | 256GB 12GB RAM 512GB 12GB RAM 512GB 16GB RAM 1TB 16GB RAM 1TB 20GB RAM |
| Hỗ trợ thẻ nhớ | Không |
Phần mềm
| Hệ điều hành | HarmonyOS 6.0 |
| Giao diện | Emui 15 (quốc tế), HarmonyOS 6.0 (China) |
Camera sau
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera 3 ống kính | 50 MP, ƒ/1.5, 24 mm ( Góc rộng ), 1/1.28" Kích thước cảm biến Chống rung quang học (OIS) PDAF 50 MP, ƒ/2.2, 81 mm ( Tele tiềm vọng ), x3.5 Zoom quang Chống rung quang học (OIS) PDAF 40 MP, ƒ/2.2, 13 mm, 120° ( Góc siêu rộng ) PDAF |
| Hỗ trợ đèn flash | Có |
| Loại đèn flash | Đèn flash LED |
| Tính năng | Cảm biến quang phổ màu Dải động cao (HDR) Lấy nét tự động bằng laser Toàn cảnh |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 1080p @ 960 fps 2160p @ 30 fps |
| Tính năng quay video | Gyro-EIS, HDR, HDR Vivid, Chống rung quang học (OIS) |
Camera trước
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera kép | 8 MP, ƒ/2.2 ( Góc rộng ) 8 MP, ƒ/2.4 ( Góc rộng ) |
| Tính năng | Dải động cao (HDR) Toàn cảnh |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 2160p @ 30 fps 1080p @ 30 fps |
Pin
| Dung lượng | 5600 mAh |
| Công suất sạc có dây | 66 W |
| Hỗ trợ sạc không dây | Có |
| Công suất sạc không dây | 50 W |
| Tính năng | Sạc có dây ngược Sạc không dây ngược |
Mạng
| Số SIM | 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM + eSIM) 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM) |
| Hỗ trợ VoLTE | Có |
| Tốc độ dữ liệu | 5G (China only), LTE, HSPA |
| Băng tần 2G | GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz CDMA: 800 MHz |
| Băng tần 3G | HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz |
| Băng tần 4G | LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b6 (800), b7 (2600), b8 (900), b9 (1800), b12 (700), b13 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b26 (850), b28 (700), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b48 (3800), b66 (1700 MHz) |
| Băng tần 5G | 5G: n1 (2100), n2 (1900 MHz) |
Kết nối
| Wi-Fi | Có ( Wi-Fi 7 ) |
| Chuẩn Wi-Fi | 802.11/a/b/g/n/ac/ax/be |
| Tính năng Wi-Fi | Dual-band, Wi-Fi Direct |
| Bluetooth | Có, v6.0 |
| Cổng USB | USB Type-C 3.1 USB On-The-Go DisplayPort 1.2 |
| Chuẩn USB | Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS) |
| Định vị | Có |
| Tính năng định vị | BDS (B1I & B1C & B2a & B2b), GALILEO (E1 & E5a & E5b), GLONASS (L1), GPS (L1 & L5), NavIC, QZSS (L1 & L5) |
| NFC | Có |
Đa phương tiện
| Loa ngoài | Có |
| Giắc tai nghe | Không |
| Chuẩn âm thanh | Loa âm thanh nổi |
| Radio FM | Không |
Tính năng
| Cảm biến | Gia tốc kế Khí áp kế La bàn Con quay hồi chuyển Cảm biến tiệm cận Cảm biến vân tay cạnh bên |
| Tính năng đặc biệt | Cuộc gọi và tin nhắn vệ tinh BDS (chỉ dành cho Trung Quốc) |
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Đánh giá Huawei Mate X7
Video đánh giá
Hình ảnh Huawei Mate X7
Câu hỏi thường gặp
-
Giá Huawei Mate X7 là bao nhiêu?
Giá Huawei Mate X7 hiện ở mức €1,590; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
-
Huawei Mate X7 ra mắt khi nào?
Huawei Mate X7 chính thức lên kệ vào Thứ Tư, ngày 26 tháng 11 2025.
-
Huawei Mate X7 đang bán tại cửa hàng không?
Có, Huawei Mate X7 vẫn được phân phối chính hãng.
-
Huawei Mate X7 nặng bao nhiêu?
Huawei Mate X7 nặng khoảng 236 g.
-
Màn hình Huawei Mate X7 rộng bao nhiêu?
Màn hình Huawei Mate X7 rộng 8 inch.
-
Huawei Mate X7 có hỗ trợ 5G không?
Có, Huawei Mate X7 hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2.
-
Huawei Mate X7 có bao nhiêu camera?
Huawei Mate X7 có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera kép cho selfie.