8 Honor Play11
- Hệ điều hành Android 16 MagicOS 10
- Màn hình 6.87 inch 720x1592 pixel
- Pin 8300 mAh Li-Poly
- Hiệu năng 6/8GB RAM Snapdragon 4 Gen 4
- Camera 50MP 1080p
- Bộ nhớ 128/256GB
Thông số kỹ thuật của Honor Play11
Tổng quan
- Thương hiệu
- Honor
- Model
- Play11
- Tên gọi khác
- MRK-AN00
- Ngày công bố
- Thứ Hai, ngày 14 tháng 9 2026
- Ngày mở bán
- Thứ Hai, ngày 14 tháng 9 2026
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- €190
Thiết kế
- Chiều cao
- 168.3 mm (6.63 inch)
- Chiều rộng
- 78.5 mm (3.09 inch)
- Độ dày
- 8.3 mm (0.33 inch)
- Trọng lượng
- 216 g (7.62 oz)
- Chất liệu
- Mặt sau: Nhựa
Khung: Nhựa
Mặt trước: Kính - Màu sắc
- Đen, Vàng, Màu tím, Bạc
- Kháng nước/bụi
- Chống bụi và nước (chịu được tia nước áp suất cao; có thể ngâm nước đến 1,5m trong 30 phút)
- Chuẩn kháng
- IP68, IP69K
Màn hình
- Loại màn hình
- TFT LCD
- Kích thước màn hình
- 6.87 inch
- Độ phân giải
- 720 × 1592 pixel
- Tần số quét
- 120 Hz
- Mật độ điểm ảnh
- 254 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 86.5%
- Độ sáng tối đa
- 1020 cd/m²
- Kính bảo vệ
- Chống rơi (tối đa 2,5 m)
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Qualcomm Snapdragon 4 Gen 4
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 4 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2.3 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 2x 2.3 GHz – Cortex-A78
6x 2.0 GHz – Cortex-A55 - Chuẩn RAM
- LPDDR5
- GPU
- Qualcomm Adreno 613
- RAM
- 6GB, 8GB
- Bộ nhớ
- 128GB, 256GB
- Phiên bản
- 128GB 6GB RAM
128GB 8GB RAM
256GB 8GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Không
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 16 (Baklava)
- Giao diện
- MagicOS 10
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera kép
- 50 MP, ƒ/1.8 ( Góc rộng )Lấy nét tự động (AF)
2 MP ( Ống kính phụ ) - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 5 MP, ƒ/2.2 ( Góc rộng )
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Pin
- Loại
- Li-Poly
- Dung lượng
- 8300 mAh
- Công suất sạc có dây
- 45 W
- Tính năng
- Sạc có dây ngược
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G, LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b3 (1800), b41 (2500 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n2 (1900 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 5 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v4.2
- Cổng USB
- USB Type-C 2.0
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS (B1I & B1C), GALILEO, GLONASS, GPS
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Không
- Chuẩn âm thanh
- Loa âm thanh nổi
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn
Cảm biến vân tay cạnh bên
Cảm biến khoảng cách ảo
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Honor Play11
Câu hỏi thường gặp
Giá Honor Play11 là bao nhiêu?
Giá Honor Play11 hiện ở mức €190; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Honor Play11 ra mắt khi nào?
Honor Play11 chính thức lên kệ vào Thứ Hai, ngày 14 tháng 9 2026.
Honor Play11 đang bán tại cửa hàng không?
Có, Honor Play11 vẫn được phân phối chính hãng.
Honor Play11 nặng bao nhiêu?
Honor Play11 nặng khoảng 216 g.
Màn hình Honor Play11 rộng bao nhiêu?
Màn hình Honor Play11 rộng 6.87 inch.
Honor Play11 có hỗ trợ 5G không?
Có, Honor Play11 hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2.
Honor Play11 có bao nhiêu camera?
Honor Play11 có Camera kép ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.