Doogee DK10
Thông số kỹ thuật của Doogee DK10
Tổng quan
| Thương hiệu | Doogee |
| Model | DK10 |
| Ngày công bố | Thứ Tư, ngày 28 tháng 2 2024 |
| Ngày mở bán | Thứ Sáu, ngày 01 tháng 3 2024 |
| Tình trạng | Đang bán |
Thiết kế
| Chiều cao | 181.7 mm (7.15 inch) |
| Chiều rộng | 83.1 mm (3.27 inch) |
| Độ dày | 12.7 mm (0.50 inch) |
| Màu sắc | Đen, Xanh lá |
| Kháng nước/bụi | Chống bụi và nước (chịu được tia nước áp suất cao; có thể ngâm nước đến 1,5m trong 30 phút) |
| Chuẩn kháng | IP68 |
Màn hình
| Loại màn hình | AMOLED |
| Kích thước màn hình | 6.67 inch |
| Độ phân giải | 1080 × 2400 pixel |
| Tần số quét | 120 Hz |
| Tỷ lệ khung hình | 20:9 |
| Mật độ điểm ảnh | 395 ppi |
| Tỷ lệ màn hình/thân máy | ≈ 71.1% |
| Kính bảo vệ | Kính Corning Gorilla Glass, Chống rơi (tối đa 1,8 m), Tuân thủ MIL-STD-810H |
| Màn hình cảm ứng | Có |
| Màn hình tràn viền | Không |
| Tính năng hiển thị | Màn hình cảm ứng điện dung Màn hình cảm ứng đa điểm |
Phần cứng
| Chipset | MediaTek Dimensity 8020 |
| Số nhân CPU | 8 |
| Tiến trình sản xuất | 6 nm |
| Xung nhịp tối đa | 2.6 GHz |
| Kiến trúc CPU | 64-bit |
| Vi kiến trúc | 4x 2.6 GHz – Cortex-A78 4x 2.0 GHz – Cortex-A55 |
| Chuẩn RAM | LPDDR4X |
| GPU | ARM Mali-G77 MC9 |
| RAM | 12GB |
| Bộ nhớ | 512GB |
| Chuẩn bộ nhớ trong | uMCP |
| Phiên bản | 512GB 12GB RAM |
| Hỗ trợ thẻ nhớ | Có |
| Khe thẻ | microSDXC |
Phần mềm
| Hệ điều hành | Android 13 (Tiramisu) |
Camera sau
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera 4 ống kính | 50 MP, ƒ/2.0 ( Góc rộng ), 1/1.31" Kích thước cảm biến PDAF 16 MP, ƒ/2.5 ( Tele ), x4 Zoom quang, 1/3.1" Kích thước cảm biến PDAF 50 MP, ƒ/2.2, 123° ( Góc siêu rộng ) 64 MP, ƒ/1.8 ( Nhìn đêm ) 2 đèn hồng ngoại |
| Hỗ trợ đèn flash | Có |
| Loại đèn flash | Đèn flash LED kép |
| Tính năng | Dải động cao (HDR) Toàn cảnh |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 2160p @ 30 fps 1080p @ 30 fps |
Camera trước
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera đơn | 50 MP, ƒ/2.5 ( Góc rộng ), 1/2.76" Kích thước cảm biến |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 1440p @ 30 fps 1080p @ 30 fps |
Pin
| Dung lượng | 5150 mAh |
| Công suất sạc có dây | 120 W |
| Hỗ trợ sạc không dây | Có |
| Công suất sạc không dây | 50 W |
| Tính năng | Sạc có dây ngược |
Mạng
| Số SIM | 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM) |
| Hỗ trợ VoLTE | Có |
| Tốc độ dữ liệu | 5G, LTE, HSPA |
| Băng tần 2G | GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz CDMA: 800 / 1900 MHz |
| Băng tần 3G | HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz |
| Băng tần 4G | LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b25 (1900), b26 (850), b28 (700), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b66 (1700 MHz) |
| Băng tần 5G | 5G: n1 (2100), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n20 (800), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n71 (600), n77 (3700), n78 (3500), n79 (4700 MHz) |
Kết nối
| Wi-Fi | Có ( Wi-Fi 6 ) |
| Chuẩn Wi-Fi | 802.11/a/b/g/n/ac/ax |
| Tính năng Wi-Fi | Dual-band |
| Bluetooth | Có, v5.1 |
| Cổng USB | USB Type-C 2.0 USB On-The-Go |
| Chuẩn USB | Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS) |
| Định vị | Có |
| Tính năng định vị | BDS, GALILEO, GLONASS, GPS (L1 & L5) |
| NFC | Có |
Đa phương tiện
| Loa ngoài | Có |
| Radio FM | Có |
Tính năng
| Cảm biến | Gia tốc kế La bàn Con quay hồi chuyển Cảm biến tiệm cận Cảm biến vân tay cạnh bên |
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Doogee DK10
Câu hỏi thường gặp
-
Doogee DK10 ra mắt khi nào?
Doogee DK10 chính thức lên kệ vào Thứ Sáu, ngày 01 tháng 3 2024.
-
Doogee DK10 đang bán tại cửa hàng không?
Có, Doogee DK10 vẫn được phân phối chính hãng.
-
Màn hình Doogee DK10 rộng bao nhiêu?
Màn hình Doogee DK10 rộng 6.67 inch.
-
Doogee DK10 có hỗ trợ 5G không?
Có, Doogee DK10 hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n3, n5, n7, n8, n20, n28, n38, n40, n41, n71, n77, n78, n79.
-
Doogee DK10 có bao nhiêu camera?
Doogee DK10 có Camera 4 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.