7 BLU G5
- Hệ điều hành Android 9.0
- Màn hình 5.5 inch 720x1440 pixel
- Pin 3000 mAh Li-Poly
- Hiệu năng 2GB RAM Unisoc SC9863A
- Camera 13MP 1080p
- Bộ nhớ 32GB
Thông số kỹ thuật của BLU G5
Tổng quan
- Thương hiệu
- BLU
- Model
- G5
- Ngày công bố
- Thứ Hai, ngày 01 tháng 7 2019
- Ngày mở bán
- Thứ Hai, ngày 01 tháng 7 2019
- Tình trạng
- Ngừng kinh doanh
Thiết kế
- Chiều cao
- 150.5 mm (5.93 inch)
- Chiều rộng
- 71.5 mm (2.81 inch)
- Độ dày
- 10.4 mm (0.41 inch)
- Trọng lượng
- 187 g (6.60 oz)
- Màu sắc
- Đen, Xanh dương, Chameleon Blue, Đỏ, Hoàng hôn
Màn hình
- Loại màn hình
- IPS LCD
- Kích thước màn hình
- 5.5 inch
- Độ phân giải
- 720 × 1440 pixel
- Tỷ lệ khung hình
- 18:9
- Mật độ điểm ảnh
- 293 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 72.5%
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Unisoc SC9863A
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 28 nm
- Xung nhịp tối đa
- 1.6 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- Cortex-A55
- Chuẩn RAM
- LPDDR4X
- GPU
- IMG PowerVR GE8322
- RAM
- 2GB
- Bộ nhớ
- 32GB
- Phiên bản
- 32GB 2GB RAM
- Hỗ trợ thẻ nhớ
- Có
- Khe thẻ
- microSDXC
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 9.0 (Pie)
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 13 MPĐèn flash tự động
- Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Nhận diện khuôn mặt
Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh
Chạm để lấy nét - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 8 MP
- Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Pin
- Loại
- Li-Poly
- Dung lượng
- 3000 mAh
- Khả năng tháo rời
- Pin tháo rời
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- LTE Cat4 150/50 Mbps, HSPA 42.2/11.5 Mbps
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b12 (700), b17 (700), b28 (700 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 4 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/b/g/n
- Tính năng Wi-Fi
- Điểm phát sóng di động, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v4.1
- Cổng USB
- Micro-USB 2.0
- Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- GPS
- NFC
- Không
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Có
- Radio FM
- Có
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
Cảm biến tiệm cận
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh BLU G5
Câu hỏi thường gặp
BLU G5 ra mắt khi nào?
BLU G5 chính thức lên kệ vào Thứ Hai, ngày 01 tháng 7 2019.
BLU G5 đang bán tại cửa hàng không?
Không, BLU G5 đã ngừng kinh doanh chính hãng nhưng có thể còn hàng xách tay.
BLU G5 nặng bao nhiêu?
BLU G5 nặng khoảng 187 g.
Màn hình BLU G5 rộng bao nhiêu?
Màn hình BLU G5 rộng 5.5 inch.
BLU G5 có bao nhiêu camera?
BLU G5 có Camera đơn ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.