5 Blackview Zeno 10
- Hệ điều hành Android 15 DokeOS_P 4.2
- Màn hình 11 inch 1200x1920 pixel
- Pin 8800 mAh Li-Poly
- Hiệu năng 6/8GB RAM Unisoc T8200
- Camera 16MP 1080p
- Bộ nhớ 128/256GB
Thông số kỹ thuật của Blackview Zeno 10
Tổng quan
- Thương hiệu
- Blackview
- Model
- Zeno 10
- Tình trạng
- Đang bán
Thiết kế
- Chiều cao
- 256.5 mm (10.10 inch)
- Chiều rộng
- 168 mm (6.61 inch)
- Độ dày
- 8.2 mm (0.32 inch)
- Trọng lượng
- 517 g (18.24 oz)
- Màu sắc
- Đen, Xanh dương
Màn hình
- Loại màn hình
- IPS LCD
- Kích thước màn hình
- 11 inch
- Độ phân giải
- 1200 × 1920 pixel
- Tần số quét
- 90 Hz
- Tỷ lệ khung hình
- 16:10
- Mật độ điểm ảnh
- 206 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 81.4%
- Độ sáng tối đa
- 400 cd/m²
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Không
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Unisoc T8200
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 6 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2300 MHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 2x 2.3 GHz – Cortex-A76
6x 2.1 GHz – Cortex-A55 - Chuẩn RAM
- LPDDR4X
- GPU
- ARM Mali-G57 MC2 @850MHz
- RAM
- 6GB, 8GB
- Bộ nhớ
- 128GB, 256GB
- Phiên bản
- 128GB 8GB RAM
256GB 6GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Có
- Khe thẻ
- microSDXC
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 15 (Vanilla Ice Cream)
- Giao diện
- DokeOS_P 4.2
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 16 MP, ƒ/1.8 ( Góc rộng ), 1/3.06" Kích thước cảm biến
- Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 13 MP, ƒ/2.0 ( Góc rộng ), 1/4" Kích thước cảm biến
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Pin
- Loại
- Li-Poly
- Dung lượng
- 8800 mAh
- Công suất sạc có dây
- 18 W
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G, LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b17 (700), b19 (800), b20 (800), b26 (850), b28 (700), b40 (2300), b41 (2500), b66 (1700 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n20 (800), n26 (850), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n66 (2100), n77 (3700), n78 (3500 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 5 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band
- Bluetooth
- Có, v5.0
- Cổng USB
- USB Type-C
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS, GALILEO, GLONASS, GPS
- NFC
- Không
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Không
- Chuẩn âm thanh
- Loa tứ, Loa âm thanh nổi
- Radio FM
- Có
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
Cảm biến tiệm cận (chỉ phụ kiện)
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Blackview Zeno 10
Câu hỏi thường gặp
Blackview Zeno 10 đang bán tại cửa hàng không?
Có, Blackview Zeno 10 vẫn được phân phối chính hãng.
Blackview Zeno 10 nặng bao nhiêu?
Blackview Zeno 10 nặng khoảng 517 g.
Màn hình Blackview Zeno 10 rộng bao nhiêu?
Màn hình Blackview Zeno 10 rộng 11 inch.
Blackview Zeno 10 có hỗ trợ 5G không?
Có, Blackview Zeno 10 hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n20, n26, n28, n38, n40, n41, n66, n77, n78.
Blackview Zeno 10 có bao nhiêu camera?
Blackview Zeno 10 có Camera đơn ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.