Blackview Rock 5
Thông số kỹ thuật của Blackview Rock 5
Tổng quan
| Thương hiệu | Blackview |
| Model | Rock 5 |
| Ngày công bố | Thứ Sáu, ngày 01 tháng 5 2026 |
| Ngày mở bán | Thứ Sáu, ngày 01 tháng 5 2026 |
| Tình trạng | Đang bán |
Thiết kế
| Chiều cao | 184 mm (7.24 inch) |
| Chiều rộng | 83 mm (3.27 inch) |
| Độ dày | 29.7 mm (1.17 inch) |
| Trọng lượng | 635 g (22.40 oz) |
| Màu sắc | Đen, Vàng |
| Kháng nước/bụi | Chống bụi và nước (chịu được tia nước áp suất cao; có thể ngâm nước đến 1,5m trong 30 phút) |
| Chuẩn kháng | IP68, IP69K |
Màn hình
| Loại màn hình | IPS LCD |
| Kích thước màn hình | 6.78 inch |
| Độ phân giải | 1080 × 2460 pixel |
| Tần số quét | 120 Hz |
| Mật độ điểm ảnh | 396 ppi |
| Tỷ lệ màn hình/thân máy | ≈ 71.5% |
| Độ sáng tối đa | 700 cd/m² |
| Kính bảo vệ | Tuân thủ MIL-STD-810H, Mohs cấp độ 5, kính Panda |
| Màn hình cảm ứng | Có |
| Màn hình tràn viền | Không |
| Tính năng hiển thị | Màn hình cảm ứng điện dung Màn hình cảm ứng đa điểm |
Phần cứng
| Chipset | MediaTek Helio G100 |
| Số nhân CPU | 8 |
| Tiến trình sản xuất | 6 nm |
| Xung nhịp tối đa | 2200 MHz |
| Kiến trúc CPU | 64-bit |
| Vi kiến trúc | 2x 2.2 GHz – Cortex-A76 6x 2.0 GHz – Cortex-A55 |
| Chuẩn RAM | LPDDR4X |
| GPU | ARM Mali-G57 MC2 |
| RAM | 6GB, 12GB |
| Bộ nhớ | 256GB |
| Chuẩn bộ nhớ trong | UFS 2.2 |
| Phiên bản | 256GB 6GB RAM 256GB 12GB RAM |
| Hỗ trợ thẻ nhớ | Có |
| Khe thẻ | microSDXC |
Phần mềm
| Hệ điều hành | Android 16 (Baklava) |
Camera sau
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera kép | 108 MP, ƒ/1.9 ( Góc rộng ), 1/1.67" Kích thước cảm biến PDAF 20 MP ( Quan sát ban đêm ) Quan sát ban đêm |
| Hỗ trợ đèn flash | Có |
| Loại đèn flash | Đèn flash LED |
| Tính năng | Dải động cao (HDR) |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 1440p @ 30 fps 1080p @ 30 fps |
Camera trước
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera đơn | 50 MP, ƒ/2.5, 1/2.76" Kích thước cảm biến |
| Tính năng | Dải động cao (HDR) |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 1080p @ 30 fps |
Pin
| Loại | Li-Poly |
| Dung lượng | 20000 mAh |
| Công suất sạc có dây | 33 W |
| Tính năng | Sạc có dây ngược |
Mạng
| Số SIM | 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM) |
| Tốc độ dữ liệu | LTE, HSPA |
| Băng tần 2G | GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz CDMA: 800 / 1900 MHz |
| Băng tần 3G | HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 MHz |
| Băng tần 4G | LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b13 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b26 (850), b28 (700), b38 (2600), b40 (2300), b41 (2500), b66 (1700 MHz) |
Kết nối
| Wi-Fi | Có ( Wi-Fi 5 ) |
| Chuẩn Wi-Fi | 802.11/a/b/g/n/ac |
| Tính năng Wi-Fi | Dual-band |
| Bluetooth | Có, v5.2 |
| Cổng USB | USB Type-C USB On-The-Go |
| Chuẩn USB | Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS) |
| Định vị | Có |
| Tính năng định vị | BDS, GALILEO, GLONASS, GPS, QZSS |
| NFC | Có |
Đa phương tiện
| Loa ngoài | Có |
| Giắc tai nghe | Không |
| Chuẩn âm thanh | Loa âm thanh nổi |
| Radio FM | Có |
Tính năng
| Cảm biến | Gia tốc kế La bàn Con quay hồi chuyển Cảm biến tiệm cận Cảm biến vân tay cạnh bên |
| Tính năng đặc biệt | Đèn pin chiếu rộng chuyên dụng 348 lumen |
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Blackview Rock 5
Câu hỏi thường gặp
-
Blackview Rock 5 ra mắt khi nào?
Blackview Rock 5 chính thức lên kệ vào Thứ Sáu, ngày 01 tháng 5 2026.
-
Blackview Rock 5 đang bán tại cửa hàng không?
Có, Blackview Rock 5 vẫn được phân phối chính hãng.
-
Blackview Rock 5 nặng bao nhiêu?
Blackview Rock 5 nặng khoảng 635 g.
-
Màn hình Blackview Rock 5 rộng bao nhiêu?
Màn hình Blackview Rock 5 rộng 6.78 inch.
-
Blackview Rock 5 có hỗ trợ 5G không?
Không, Blackview Rock 5 không hỗ trợ 5G.
-
Blackview Rock 5 có bao nhiêu camera?
Blackview Rock 5 có Camera kép ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.