Menu

Giao diện

Ngôn ngữ

Blackview Xplore X1 5
Blackview

Blackview Xplore X1

  • Hệ điều hành Android 15 DokeOS 5.0
  • Màn hình 6.78 inch 1080x2460 pixel
  • Pin 10000 mAh Li-Poly
  • Hiệu năng 12/16GB RAM Dimensity 7050
  • Camera 108MP 1440p
  • Bộ nhớ 256GB UFS 4.0

Thông số kỹ thuật của Blackview Xplore X1

Tổng quan

Thương hiệu
Blackview
Model
Xplore X1
Tình trạng
Đang bán

Thiết kế

Chiều cao
184 mm (7.24 inch)
Chiều rộng
83 mm (3.27 inch)
Độ dày
18 mm (0.71 inch)
Trọng lượng
420 g (14.82 oz)
Màu sắc
Đen, Cam
Kháng nước/bụi
Chống bụi và nước (chịu được tia nước áp suất cao; có thể ngâm nước đến 1,5m trong 30 phút)
Chuẩn kháng
IP68, IP69K
Đặc điểm thiết kế
Màn hình phụ ở mặt sau

Màn hình

Loại màn hình
IPS LCD
Kích thước màn hình
6.78 inch
Độ phân giải
1080 × 2460 pixel
Tần số quét
120 Hz
Mật độ điểm ảnh
396 ppi
Tỷ lệ màn hình/thân máy
≈ 71.5%
Độ sáng tối đa
700 cd/m²
Kính bảo vệ
Tuân thủ MIL-STD-810H
Màn hình cảm ứng
Có
Tính năng hiển thị
Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm

Phần cứng

Chipset
MediaTek Dimensity 7050
Số nhân CPU
8
Tiến trình sản xuất
6 nm
Xung nhịp tối đa
2600 MHz
Kiến trúc CPU
64-bit
Vi kiến trúc
2x 2.6 GHz – Cortex-A78
6x 2.0 GHz – Cortex-A55
Chuẩn RAM
LPDDR5
GPU
ARM Mali-G68 MC4
RAM
12GB, 16GB
Bộ nhớ
256GB
Chuẩn bộ nhớ trong
UFS 4.0
Phiên bản
256GB 12GB RAM
256GB 16GB RAM
Hỗ trợ thẻ nhớ
Có
Khe thẻ
microSDXC

Phần mềm

Hệ điều hành
Android 15 (Vanilla Ice Cream)
Giao diện
DokeOS 5.0

Camera sau

Hỗ trợ camera
Có
Camera kép
108 MP, ƒ/1.9 ( Góc rộng ), 1/1.67" Kích thước cảm biến
PDAF

20 MP ( Quan sát ban đêm ), 1/4.0" Kích thước cảm biến
2 đèn hồng ngoại
Hỗ trợ đèn flash
Có
Loại đèn flash
Đèn flash LED
Tính năng
Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
1440p @ 30 fps
1080p @ 30 fps

Camera trước

Hỗ trợ camera
Có
Camera đơn
50 MP, ƒ/2.5 ( Góc rộng ), 1/2.76" Kích thước cảm biến
Tính năng
Dải động cao (HDR)
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
1080p @ 30 fps

Pin

Loại
Li-Poly
Dung lượng
10000 mAh
Công suất sạc có dây
55 W
Tính năng
Sạc có dây ngược

Mạng

Số SIM
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
Hỗ trợ VoLTE
Có
Tốc độ dữ liệu
5G, LTE, HSPA
Băng tần 2G
GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
CDMA: 800 / 1900 MHz
Băng tần 3G
HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 / 1800 MHz
Băng tần 4G
LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b13 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b25 (1900), b26 (850), b28 (700), b30 (2300), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b66 (1700 MHz)
Băng tần 5G
5G: n1 (2100), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n20 (800), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n77 (3700), n78 (3500 MHz)

Kết nối

Wi-Fi
Có ( Wi-Fi 6 )
Chuẩn Wi-Fi
802.11/a/b/g/n/ac/ax
Tính năng Wi-Fi
Dual-band
Bluetooth
Có, v5.2
Cổng USB
USB Type-C
USB On-The-Go
Chuẩn USB
Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
Định vị
Có
Tính năng định vị
BDS, GALILEO, GLONASS, GPS (L1 & L5), QZSS
NFC
Có

Đa phương tiện

Loa ngoài
Có
Giắc tai nghe
Không
Radio FM
Có

Tính năng

Cảm biến
Gia tốc kế
La bàn
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay cạnh bên
Tính năng đặc biệt
Đèn pin LED đôi chuyên dụng 170 lumen

Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.

Hình ảnh Blackview Xplore X1

Câu hỏi thường gặp

Blackview Xplore X1 đang bán tại cửa hàng không?

Có, Blackview Xplore X1 vẫn được phân phối chính hãng.

Blackview Xplore X1 nặng bao nhiêu?

Blackview Xplore X1 nặng khoảng 420 g.

Màn hình Blackview Xplore X1 rộng bao nhiêu?

Màn hình Blackview Xplore X1 rộng 6.78 inch.

Blackview Xplore X1 có hỗ trợ 5G không?

Có, Blackview Xplore X1 hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n3, n5, n7, n8, n20, n28, n38, n40, n41, n77, n78.

Blackview Xplore X1 có bao nhiêu camera?

Blackview Xplore X1 có Camera kép ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.