4 Blackview Rock 1
- Hệ điều hành Android 16 DokeOS 5.0
- Màn hình 6.56 inch 720x1612 pixel
- Pin 15000 mAh
- Hiệu năng 6/8GB RAM Helio G81
- Camera 20MP 1080p
- Bộ nhớ 256GB eMMC 5.1
Thông số kỹ thuật của Blackview Rock 1
Tổng quan
- Thương hiệu
- Blackview
- Model
- Rock 1
- Ngày công bố
- Thứ Bảy, ngày 01 tháng 11 2025
- Ngày mở bán
- Thứ Bảy, ngày 01 tháng 11 2025
- Tình trạng
- Đang bán
Thiết kế
- Chiều cao
- 177.9 mm (7.00 inch)
- Chiều rộng
- 83.5 mm (3.29 inch)
- Độ dày
- 24.7 mm (0.97 inch)
- Trọng lượng
- 490 g (17.28 oz)
- Màu sắc
- Đen, Xanh lá, Cam
- Kháng nước/bụi
- Chống bụi và nước (chịu được tia nước áp suất cao; có thể ngâm nước đến 1,5m trong 30 phút)
- Chuẩn kháng
- IP68, IP69K
Màn hình
- Loại màn hình
- IPS LCD
- Kích thước màn hình
- 6.56 inch
- Độ phân giải
- 720 × 1612 pixel
- Tần số quét
- 90 Hz
- Tỷ lệ khung hình
- 20:9
- Mật độ điểm ảnh
- 269 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 69.6%
- Độ sáng tối đa
- 450 cd/m²
- Kính bảo vệ
- Tuân thủ MIL-STD-810H, kính Panda
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Không
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- MediaTek Helio G81
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 12 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2000 MHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 2x 2.0 GHz – Cortex-A75
6x 1.8 GHz – Cortex-A55 - Chuẩn RAM
- LPDDR4X
- GPU
- ARM Mali-G52 MP2
- RAM
- 6GB, 8GB
- Bộ nhớ
- 256GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- eMMC 5.1
- Phiên bản
- 256GB 6GB RAM
256GB 8GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Có
- Khe thẻ
- microSDXC
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 16 (Baklava)
- Giao diện
- DokeOS 5.0
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera kép
- 16 MP, ƒ/1.8Lấy nét tự động (AF)
20 MP ( Quan sát ban đêm )Quan sát ban đêm - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 13 MP, ƒ/2.0
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Pin
- Dung lượng
- 15000 mAh
- Công suất sạc có dây
- 33 W
- Tính năng
- Sạc có dây ngược
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Tốc độ dữ liệu
- LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
CDMA: 800 / 1900 MHz - Băng tần 3G
- HSPA: 900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b3 (1800), b7 (2600), b8 (900), b19 (800), b20 (800), b28 (700), b40 (2300), b41 (2500 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 5 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band
- Bluetooth
- Có, v5.0
- Cổng USB
- USB Type-C
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS, GALILEO, GLONASS, GPS
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Không
- Radio FM
- Có
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay cạnh bên
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Blackview Rock 1
Câu hỏi thường gặp
Blackview Rock 1 ra mắt khi nào?
Blackview Rock 1 chính thức lên kệ vào Thứ Bảy, ngày 01 tháng 11 2025.
Blackview Rock 1 đang bán tại cửa hàng không?
Có, Blackview Rock 1 vẫn được phân phối chính hãng.
Blackview Rock 1 nặng bao nhiêu?
Blackview Rock 1 nặng khoảng 490 g.
Màn hình Blackview Rock 1 rộng bao nhiêu?
Màn hình Blackview Rock 1 rộng 6.56 inch.
Blackview Rock 1 có hỗ trợ 5G không?
Không, Blackview Rock 1 không hỗ trợ 5G.
Blackview Rock 1 có bao nhiêu camera?
Blackview Rock 1 có Camera kép ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.