9 Wiko Y61
- Hệ điều hành Android 10
- Màn hình 5.99 inch 480x960 pixel
- Pin 3000 mAh Li-Ion
- Hiệu năng 1/2GB RAM Helio A20
- Camera 8MP 1080p
- Bộ nhớ 16/32GB eMMC 5.1
Thông số kỹ thuật của Wiko Y61
Tổng quan
- Thương hiệu
- Wiko
- Model
- Y61
- Tên gọi khác
- W-K560-EEA
W-K560-ID - Ngày công bố
- Thứ Sáu, ngày 01 tháng 5 2020
- Ngày mở bán
- Thứ Sáu, ngày 01 tháng 5 2020
- Tình trạng
- Ngừng kinh doanh
- Giá bán
- €60
Thiết kế
- Chiều cao
- 161.3 mm (6.35 inch)
- Chiều rộng
- 78.1 mm (3.07 inch)
- Độ dày
- 9 mm (0.35 inch)
- Trọng lượng
- 190 g (6.70 oz)
- Màu sắc
- Màu xanh lục đậm, Màu xám đậm, Vàng
Màn hình
- Loại màn hình
- IPS LCD
- Kích thước màn hình
- 5.99 inch
- Độ phân giải
- 480 × 960 pixel
- Tỷ lệ khung hình
- 18:9
- Mật độ điểm ảnh
- 179 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 73.5%
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- MediaTek Helio A20
- Số nhân CPU
- 4
- Tiến trình sản xuất
- 12 nm
- Xung nhịp tối đa
- 1.8 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- Cortex-A53
- Chuẩn RAM
- LPDDR4
- GPU
- IMG PowerVR GE8300
- RAM
- 1GB, 2GB
- Bộ nhớ
- 16GB, 32GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- eMMC 5.1
- Phiên bản
- 16GB 1GB RAM
32GB 2GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Có
- Khe thẻ
- microSDXC
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 10 (Quince Tart)
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 8 MP
- Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Chế độ chụp liên tục
Thu phóng kỹ thuật số
Bù phơi sáng
Đánh dấu vị trí
Dải động cao (HDR)
Cài đặt ISO
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 5 MP
- Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
Pin
- Loại
- Li-Ion
- Dung lượng
- 3000 mAh
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Micro-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- LTE Cat4 150/50 Mbps, HSPA 42.2/5.76 Mbps
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b3 (1800), b7 (2600), b8 (900), b20 (800 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 4 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/b/g/n
- Tính năng Wi-Fi
- Điểm phát sóng di động
- Bluetooth
- Có, v4.2
- Cổng USB
- Micro-USB 2.0
- Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- GPS
- NFC
- Không
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Có
- Radio FM
- Có
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn / Từ kế
Cảm biến tiệm cận
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Wiko Y61
Câu hỏi thường gặp
Giá Wiko Y61 là bao nhiêu?
Giá Wiko Y61 hiện ở mức €60; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Wiko Y61 ra mắt khi nào?
Wiko Y61 chính thức lên kệ vào Thứ Sáu, ngày 01 tháng 5 2020.
Wiko Y61 đang bán tại cửa hàng không?
Không, Wiko Y61 đã ngừng kinh doanh chính hãng nhưng có thể còn hàng xách tay.
Wiko Y61 nặng bao nhiêu?
Wiko Y61 nặng khoảng 190 g.
Màn hình Wiko Y61 rộng bao nhiêu?
Màn hình Wiko Y61 rộng 5.99 inch.
Wiko Y61 có hỗ trợ 5G không?
Không, Wiko Y61 không hỗ trợ 5G.
Wiko Y61 có bao nhiêu camera?
Wiko Y61 có Camera đơn ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.