Menu

Giao diện

Ngôn ngữ

Vivo V80 FE 4
Vivo

Vivo V80 FE

  • Hệ điều hành Android 17 OriginOS 7
  • Màn hình 6.59 inch 1260x2750 pixel
  • Pin 7000 mAh Si/C Li-Ion
  • Hiệu năng 8GB RAM Dimensity 7400 Turbo
  • Camera 50MP 2160p
  • Bộ nhớ 128/256GB UFS 3.1

Thông số kỹ thuật của Vivo V80 FE

Tổng quan

Thương hiệu
Vivo
Model
V80 FE
Ngày công bố
Thứ Ba, ngày 03 tháng 11 2026
Ngày mở bán
Thứ Ba, ngày 03 tháng 11 2026
Tình trạng
Sắp bán

Thiết kế

Chiều cao
157.8 mm (6.21 inch)
Chiều rộng
74.5 mm (2.93 inch)
Độ dày
7.8 mm (0.31 inch)
Trọng lượng
201 g (7.09 oz)
Chất liệu
Mặt sau: Kính
Mặt sau: Nhựa
Mặt trước: Kính
Màu sắc
Vàng, Xanh lá
Kháng nước/bụi
kháng bụi và nước (chịu được tia nước áp lực cao; có thể ngâm ở độ sâu đến 1,5 m trong 2 giờ)
Chuẩn kháng
IP68, IP69

Màn hình

Loại màn hình
AMOLED
Kích thước màn hình
6.59 inch
Độ phân giải
1260 × 2750 pixel
Tần số quét
120 Hz
Tỷ lệ khung hình
19.5:9
Mật độ điểm ảnh
459 ppi
Tỷ lệ màn hình/thân máy
≈ 90.3%
Độ sáng tối đa
3000 cd/m²
Màn hình cảm ứng
Có
Màn hình tràn viền
Có
Tính năng hiển thị
1 tỷ màu
Màn hình cảm ứng điện dung
HDR10+
Màn hình cảm ứng đa điểm

Phần cứng

Chipset
Mediatek Dimensity 7400 Turbo
Số nhân CPU
8
Tiến trình sản xuất
4 nm
Xung nhịp tối đa
2600 MHz
Kiến trúc CPU
64-bit
Vi kiến trúc
4x 2.6 GHz – Cortex-A78
4x 2.0 GHz – Cortex-A55
Chuẩn RAM
LPDDR5
GPU
ARM Mali-G615 MC2
RAM
8GB
Bộ nhớ
128GB, 256GB
Chuẩn bộ nhớ trong
UFS 3.1
Phiên bản
128GB 8GB RAM
256GB 8GB RAM
Hỗ trợ thẻ nhớ
Không

Phần mềm

Hệ điều hành
Android 17 (Cinnamon Bun)
Giao diện
OriginOS 7

Camera sau

Hỗ trợ camera
Có
Camera kép
50 MP, ƒ/1.9, 24 mm ( Góc rộng ), 1/1.56" Kích thước cảm biến
Chống rung quang học (OIS)
PDAF

50 MP, ƒ/2.1, 120° ( Góc siêu rộng )
Lấy nét tự động (AF)
Hỗ trợ đèn flash
Có
Loại đèn flash
Đèn flash LED dạng vòng
Tính năng
Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh
Độ phân giải video
1080p @ 30 fps
2160p @ 30 fps
Tính năng quay video
Gyro-EIS, Chống rung quang học (OIS)

Camera trước

Hỗ trợ camera
Có
Camera đơn
50 MP, ƒ/2.0, 21 mm ( Góc rộng )
Lấy nét tự động (AF)
Độ phân giải video
1080p @ 30 fps
2160p @ 30 fps

Pin

Loại
Si/C Li-Ion
Dung lượng
7000 mAh
Công suất sạc có dây
90 W
Tính năng
Sạc bypass
Sạc có dây ngược
Sạc có dây từ 0-100% trong 60 phút (theo công bố)

Mạng

Số SIM
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM + eSIM)
Hỗ trợ VoLTE
Có
Tốc độ dữ liệu
5G, LTE, HSPA
Băng tần 2G
GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
Băng tần 3G
HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 1800 MHz
Băng tần 4G
LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b19 (800), b20 (800), b25 (1900), b28 (700), b32 (1500), b38 (2600), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b43 (3700), b48 (3800), b66 (1700 MHz)
Băng tần 5G
5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n20 (800), n25 (1900), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n48 (3500), n66 (2100), n75 (1500), n77 (3700), n78 (3500 MHz)

Kết nối

Wi-Fi
Có
Tính năng Wi-Fi
Dual-band
Bluetooth
Có, v5.4
Cổng USB
USB Type-C 2.0
USB On-The-Go
Chuẩn USB
Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
Định vị
Có
Tính năng định vị
BDS, GALILEO, GLONASS, GPS, QZSS
NFC
Có

Đa phương tiện

Loa ngoài
Có
Giắc tai nghe
Không
Chuẩn âm thanh
Loa âm thanh nổi
Radio FM
Không

Tính năng

Cảm biến
Gia tốc kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến vân tay quang học dưới màn hình
Cảm biến tiệm cận

Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.

Hình ảnh Vivo V80 FE

Câu hỏi thường gặp

Dự kiến Vivo V80 FE sẽ ra mắt khi nào?

Vivo V80 FE sẽ ra mắt vào Thứ Ba, ngày 03 tháng 11 2026.

Vivo V80 FE đang bán tại cửa hàng không?

Không, Vivo V80 FE chưa mở bán chính thức.

Vivo V80 FE nặng bao nhiêu?

Vivo V80 FE nặng khoảng 201 g.

Màn hình Vivo V80 FE rộng bao nhiêu?

Màn hình Vivo V80 FE rộng 6.59 inch.

Vivo V80 FE có hỗ trợ 5G không?

Có, Vivo V80 FE hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n20, n25, n28, n38, n40, n41, n48, n66, n75, n77, n78.

Vivo V80 FE có bao nhiêu camera?

Vivo V80 FE có Camera kép ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.