8 Ulefone Tab A10
- Hệ điều hành Android 15
- Màn hình 10.1 inch 800x1280 pixel
- Pin 6600 mAh Li-Poly
- Hiệu năng 4GB RAM Unisoc T615
- Camera 13MP 1080p
- Bộ nhớ 128GB UFS 2.1
Thông số kỹ thuật của Ulefone Tab A10
Tổng quan
- Thương hiệu
- Ulefone
- Model
- Tab A10
- Ngày công bố
- Thứ Bảy, ngày 01 tháng 3 2025
- Ngày mở bán
- Thứ Bảy, ngày 01 tháng 3 2025
- Tình trạng
- Đang bán
Thiết kế
- Chiều cao
- 237.7 mm (9.36 inch)
- Chiều rộng
- 156.5 mm (6.16 inch)
- Độ dày
- 7.8 mm (0.31 inch)
- Trọng lượng
- 452 g (15.94 oz)
- Màu sắc
- Xám
Màn hình
- Loại màn hình
- IPS LCD
- Kích thước màn hình
- 10.1 inch
- Độ phân giải
- 800 × 1280 pixel
- Tỷ lệ khung hình
- 16:10
- Mật độ điểm ảnh
- 149 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 79.5%
- Độ sáng tối đa
- 400 cd/m²
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Unisoc T615
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 12 nm
- Xung nhịp tối đa
- 1.8 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 2x 1.8 GHz – Cortex-A75
6x 1.6 GHz – Cortex-A55 - Chuẩn RAM
- LPDDR4X
- GPU
- ARM Mali-G57 MP1 @850 MHz
- RAM
- 4GB
- Bộ nhớ
- 128GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS 2.1
- Phiên bản
- 128GB 4GB RAM
- Hỗ trợ thẻ nhớ
- Có
- Khe thẻ
- microSDXC
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 15 (Vanilla Ice Cream)
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 13 MP, ƒ/2.0 ( Góc rộng )
- Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 5 MP, ƒ/2.2 ( Góc rộng )
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Pin
- Loại
- Li-Poly
- Dung lượng
- 6600 mAh
- Công suất sạc có dây
- 18 W
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Tốc độ dữ liệu
- LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b13 (700), b17 (700), b20 (800), b26 (850), b28 (700), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b66 (1700), b71 (600 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 5 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band
- Bluetooth
- Có, v5.0
- Cổng USB
- USB Type-C 2.0
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS, GALILEO, GLONASS, GPS
- NFC
- Không
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Có
- Chuẩn âm thanh
- Loa âm thanh nổi
- Radio FM
- Có
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
Cảm biến tiệm cận (chỉ phụ kiện)
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Ulefone Tab A10
Câu hỏi thường gặp
Ulefone Tab A10 ra mắt khi nào?
Ulefone Tab A10 chính thức lên kệ vào Thứ Bảy, ngày 01 tháng 3 2025.
Ulefone Tab A10 đang bán tại cửa hàng không?
Có, Ulefone Tab A10 vẫn được phân phối chính hãng.
Ulefone Tab A10 nặng bao nhiêu?
Ulefone Tab A10 nặng khoảng 452 g.
Màn hình Ulefone Tab A10 rộng bao nhiêu?
Màn hình Ulefone Tab A10 rộng 10.1 inch.
Ulefone Tab A10 có hỗ trợ 5G không?
Không, Ulefone Tab A10 không hỗ trợ 5G.
Ulefone Tab A10 có bao nhiêu camera?
Ulefone Tab A10 có Camera đơn ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.