Ulefone Armor X16
Thông số kỹ thuật của Ulefone Armor X16
Tổng quan
| Thương hiệu | Ulefone |
| Model | Armor X16 |
| Ngày công bố | Thứ Ba, ngày 01 tháng 7 2025 |
| Ngày mở bán | Thứ Ba, ngày 01 tháng 7 2025 |
| Tình trạng | Đang bán |
Thiết kế
| Chiều cao | 173.8 mm (6.84 inch) |
| Chiều rộng | 83.4 mm (3.28 inch) |
| Độ dày | 18 mm (0.71 inch) |
| Trọng lượng | 395 g (13.93 oz) |
| Màu sắc | Đen, màu nâu |
| Kháng nước/bụi | Chống bụi và chống nước (chịu được các tia nước áp lực cao; có thể ngâm chìm đến 2 m trong 30 phút) |
| Chuẩn kháng | IP68, IP69K |
Màn hình
| Loại màn hình | IPS LCD |
| Kích thước màn hình | 6.56 inch |
| Độ phân giải | 720 × 1612 pixel |
| Tần số quét | 120 Hz |
| Tỷ lệ khung hình | 20:9 |
| Mật độ điểm ảnh | 269 ppi |
| Tỷ lệ màn hình/thân máy | ≈ 71.3% |
| Độ sáng tối đa | 910 cd/m² |
| Kính bảo vệ | Kính Corning Gorilla Glass 5, Tuân thủ MIL-STD-810H, Mohs cấp độ 5 |
| Màn hình cảm ứng | Có |
| Tính năng hiển thị | Màn hình cảm ứng điện dung Màn hình cảm ứng đa điểm |
Phần cứng
| Chipset | MediaTek Helio G91 |
| Số nhân CPU | 8 |
| Tiến trình sản xuất | 12 nm |
| Xung nhịp tối đa | 2.0 GHz |
| Kiến trúc CPU | 64-bit |
| Vi kiến trúc | 2x 2.0 GHz – Cortex-A75 6x 1.8 GHz – Cortex-A55 |
| Chuẩn RAM | LPDDR4X |
| GPU | ARM Mali-G52 MC2 |
| RAM | 6GB |
| Bộ nhớ | 128GB |
| Chuẩn bộ nhớ trong | UFS 2.1 |
| Phiên bản | 128GB 6GB RAM |
| Hỗ trợ thẻ nhớ | Có |
| Khe thẻ | microSDXC |
Phần mềm
| Hệ điều hành | Android 15 (Vanilla Ice Cream) |
Camera sau
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera 3 ống kính | 48 MP, ƒ/1.8 ( Góc rộng ), 0.8 μm PDAF 20 MP, ƒ/1.8 ( Nhìn đêm ) 2 đèn hồng ngoại 2 MP ( Macro ) |
| Hỗ trợ đèn flash | Có |
| Loại đèn flash | Đèn flash LED |
| Tính năng | Dải động cao (HDR) Toàn cảnh |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 1080p @ 30 fps |
Camera trước
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera đơn | 16 MP, ƒ/2.3 ( Góc rộng ), 1.0 μm |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 1080p @ 30 fps |
Pin
| Loại | Li-Ion |
| Dung lượng | 10360 mAh |
| Công suất sạc có dây | 33 W |
| Tính năng | Sạc có dây ngược |
Mạng
| Số SIM | 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM) |
| Tốc độ dữ liệu | LTE, HSPA |
| Băng tần 2G | GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz CDMA: 800 / 1900 MHz |
| Băng tần 3G | HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz |
| Băng tần 4G | LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b13 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b25 (1900), b26 (850), b28 (700), b32 (1500), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b66 (1700), b71 (600 MHz) |
Kết nối
| Wi-Fi | Có ( Wi-Fi 5 ) |
| Chuẩn Wi-Fi | 802.11/a/b/g/n/ac |
| Tính năng Wi-Fi | Dual-band |
| Bluetooth | Có, v5.0 |
| Cổng USB | USB Type-C 2.0 USB On-The-Go |
| Chuẩn USB | Sạc USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS) |
| Định vị | Có |
| Tính năng định vị | BDS, GALILEO, GLONASS, GPS, QZSS |
| NFC | Có |
Đa phương tiện
| Loa ngoài | Có |
| Giắc tai nghe | Có |
| Radio FM | Có |
Tính năng
| Cảm biến | Gia tốc kế La bàn Con quay hồi chuyển Cảm biến tiệm cận Cảm biến vân tay cạnh bên |
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Ulefone Armor X16
Câu hỏi thường gặp
-
Ulefone Armor X16 ra mắt khi nào?
Ulefone Armor X16 chính thức lên kệ vào Thứ Ba, ngày 01 tháng 7 2025.
-
Ulefone Armor X16 đang bán tại cửa hàng không?
Có, Ulefone Armor X16 vẫn được phân phối chính hãng.
-
Ulefone Armor X16 nặng bao nhiêu?
Ulefone Armor X16 nặng khoảng 395 g.
-
Màn hình Ulefone Armor X16 rộng bao nhiêu?
Màn hình Ulefone Armor X16 rộng 6.56 inch.
-
Ulefone Armor X16 có hỗ trợ 5G không?
Không, Ulefone Armor X16 không hỗ trợ 5G.
-
Ulefone Armor X16 có bao nhiêu camera?
Ulefone Armor X16 có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.