Realme 9 Pro+

- Hệ điều hành Android 12 Realme UI 5.0
- Màn hình 6.4 inch 1080x2400 pixel
- Pin 4500 mAh
- Hiệu suất 6/8GB RAM Dimensity 920
- Camera 50MP 720p
- ROM 128/256GB UFS 2.2
Thông số Realme 9 Pro+
Tổng quan
nhãn hiệu | Realme |
kiểu mẫu | 9 Pro+ |
Bí danh kiểu mẫu | RMX3392 (Quốc tế) RMX3393 (Quốc tế) |
Công bố | Thứ Tư, ngày 16 tháng 2 2022 |
Phát hành | Thứ Hai, ngày 21 tháng 2 2022 |
Tình trạng | Có sẵn |
Giá cả | €178.11 $555 |
Thiết kế
Chiều cao | 160.2 mm (6.31 inch) |
Chiều rộng | 73.3 mm (2.89 inch) |
Độ dày | 8 mm (0.31 inch) |
Khối lượng | 182 g (6.42 oz) |
Vật liệu sản xuất | Mặt sau: Kính Mặt trước: Gorilla Glass 5 |
Màu sắc | Aurora Green, Free Fire Limited Edition, Nửa đêm đen, Xanh mặt trời mọc |
Màn hình
Kiểu Màn hình | Super AMOLED |
Kích thước màn hình | 6.4 inch |
Độ phân giải | 1080 × 2400 pixel |
Tốc độ làm tươi | 90 Hz |
Tỉ lệ khung hình | 20:9 |
Mật độ điểm ảnh | 411 ppi |
Tỷ lệ màn hình trên cơ thể | ≈ 84.2% |
Độ sáng tối đa | 600 cd/m² |
Bảo vệ màn hình | Kính Corning Gorilla Glass 5 |
Màn hình cảm ứng | Có |
Màn hình không viền | Có |
Tính năng | Màn hình cảm ứng điện dung Màn hình cảm ứng đa điểm |
Phần cứng
Chipset | MediaTek Dimensity 920 (Quốc tế) MediaTek Dimensity 920 (Quốc tế) |
Lõi CPU | 8 (Quốc tế) 8 (Quốc tế) |
Công nghệ CPU | 6 nm (Quốc tế) 6 nm (Quốc tế) |
Tốc độ tối đa của CPU | 2.5 GHz (Quốc tế) 2.5 GHz (Quốc tế) |
Kiến trúc CPU | 64-bit (Quốc tế) 64-bit (Quốc tế) |
Vi kiến trúc | Cortex-A78 Cortex-A55 (Quốc tế) Cortex-A78 Cortex-A55 (Quốc tế) |
Loại bộ nhớ | LPDDR5 (Quốc tế) LPDDR5 (Quốc tế) |
GPU | ARM Mali-G68 MC4 (Quốc tế) ARM Mali-G68 MC4 (Quốc tế) |
RAM | 6GB, 8GB |
ROM | 128GB, 256GB |
Phiên bản | 128GB 6GB RAM 128GB 8GB RAM 256GB 8GB RAM 128GB 6GB RAM 128GB 8GB RAM 256GB 8GB RAM |
Loại lưu trữ | UFS 2.2 |
Bộ nhớ có thể mở rộng | Không |
Thẻ nhớ | microSDXC |
Phần mềm
Hệ điều hành | Android 12 (Snow Cone), Có thể nâng cấp lên Android 14 (Upside Down Cake) |
Giao diện người dùng | Realme UI 5.0 |
Camera sau
Hỗ trợ camera | Có |
Sáu camera | 50 MP, ƒ/1.8, 24 mm ( Góc rộng ), 1.0 μm, 1/1.56" Kích thước cảm biến Ổn định hình ảnh quang học (OIS) 8 MP, ƒ/2.2, 16 mm, 119° ( Góc cực rộng ), 1.12 μm, 1/4.0" Kích thước cảm biến 2 MP, ƒ/2.4 ( Macro ) 50 MP, ƒ/1.8, 24 mm ( Góc rộng ), 1.0 μm, 1/1.56" Kích thước cảm biến 8 MP, ƒ/2.2, 16 mm, 119° ( Góc cực rộng ), 1.12 μm, 1/4.0" Kích thước cảm biến 2 MP, ƒ/2.4 ( Macro ) |
Hỗ trợ flash | Có |
Loại đèn flash | Đèn flash LED |
Tính năng | Đèn flash tự động Chế độ chụp liên tục Zoom kỹ thuật số Bù phơi sáng Phát hiện khuôn mặt Dải động cao (HDR) Cài đặt ISO Toàn cảnh Chạm để lấy nét |
Hỗ trợ video | Có |
Độ phân giải video | 2160p @ 30 fps 1080p @ 30/60/120/480 fps 720p @ 960 fps 2160p @ 30 fps 1080p @ 30/60/120/480 fps 720p @ 960 fps |
Tính năng video | Gyro-EIS |
Camera trước
Hỗ trợ camera | Có |
Camera kép | 16 MP, ƒ/2.4, 27 mm ( Góc rộng ), 1.0 μm, 1/3.09" Kích thước cảm biến 16 MP, ƒ/2.4, 27 mm ( Góc rộng ), 1.0 μm, 1/3.09" Kích thước cảm biến |
Tính năng | Dải động cao (HDR) Toàn cảnh |
Hỗ trợ video | Có |
Độ phân giải video | 1080p @ 30/120 fps 1080p @ 30 fps |
Tính năng video | Gyro-EIS |
Pin
Dung tích | 4500 mAh |
Tốc độ sạc có dây | 60 W |
Hỗ trợ sạc nhanh | Có |
Mạng
Các thẻ SIM | SIM kép (Nano-SIM + Nano-SIM) |
Hỗ trợ VoLTE | Có |
Tốc độ dữ liệu | 5G, LTE, HSPA |
Băng tần 2G | GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz |
Băng tần 3G | HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 MHz |
Băng tần 4G | LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b13 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b26 (850), b28 (700), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b66 (1700 MHz) |
Băng tần 5G | 5G: n1 (2100), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n20 (800), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n66 (2100), n77 (3700), n78 (3500 MHz) |
Kết nối
Hỗ trợ Wi-Fi | Có ( Wi-Fi 6 ) |
Tiêu chuẩn Wi-Fi | 802.11/a/b/g/n/ac/ax |
Tính năng Wi-Fi | Dual-band, Điểm phát sóng di động |
Bluetooth | Có, v5.2 |
Cổng USB | USB Type-C 2.0 USB On-The-Go USB Type-C 2.0 USB On-The-Go |
Kết nối USB | Sạc qua cổng USB, Thiết bị lưu trữ USB dung lượng lớn (UMS) |
Hỗ trợ GPS | Có |
Tính năng GPS | BDS, GLONASS, GPS |
Hỗ trợ NFC | Có |
Đa phương tiện
Loa ngoài | Có |
Giắc cắm tai nghe | Có |
Loại âm thanh | Âm thanh độ phân giải cao 24-bit/192kHz, Loa âm thanh nổi |
Đài FM | Không |
Để ý: Chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin trên trang này là chính xác 100%.
Đánh giá Realme 9 Pro+
Hình ảnh Realme 9 Pro+
Các câu hỏi thường gặp
-
Giá của Realme 9 Pro+ là bao nhiêu?
Giá của Realme 9 Pro+ là $555 và giá có thể thay đổi trong những ngày tới.
-
Ngày phát hành Realme 9 Pro+ là gì?
Realme 9 Pro+ được chính thức phát hành vào ngày Thứ Hai, ngày 21 tháng 2 2022
-
Realme 9 Pro+ có sẵn trong các cửa hàng không?
Có, Realme 9 Pro+ có sẵn trong các cửa hàng, vì nó vẫn còn được sản xuất.
-
Trọng lượng của Realme 9 Pro+ là bao nhiêu?
Realme 9 Pro+ nặng khoảng 182 gram
-
Kích thước màn hình của Realme 9 Pro+ là gì?
Kích thước màn hình Realme 9 Pro+ là 6.4 inch
-
Realme 9 Pro+ có hỗ trợ mạng 5G không?
Có, Realme 9 Pro+ hỗ trợ các mạng 5G trên các ban nhạc n1, n3, n5, n7, n8, n20, n28, n38, n40, n41, n66, n77, n78
-
Realme 9 Pro+ có bao nhiêu camera?
Realme 9 Pro+ có một Sáu camera ở mặt sau và một Camera kép cho selfie