5 Realme 14 Pro+
- Hệ điều hành Android 15 Realme UI 6.0
- Màn hình 6.83 inch 1272x2800 pixel
- Pin 6000 mAh Si/C Li-Ion
- Hiệu năng 8/12GB RAM Snapdragon 7s Gen 3
- Camera 50MP 2160p
- Bộ nhớ 128-512GB
Thông số kỹ thuật của Realme 14 Pro+
Tổng quan
- Thương hiệu
- Realme
- Model
- 14 Pro+
- Tên gọi khác
- RMX5051
- Ngày công bố
- Thứ Năm, ngày 09 tháng 1 2025
- Ngày mở bán
- Thứ Năm, ngày 09 tháng 1 2025
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- $845
£399
₹39,999
Thiết kế
- Chiều cao
- 163.5 mm (6.44 inch)
- Chiều rộng
- 77.3 mm (3.04 inch)
- Độ dày
- 8 mm (0.31 inch)
- Trọng lượng
- 194 g (6.84 oz)
- Chất liệu
- Mặt sau: Nhựa
Khung: Nhựa
Mặt trước: Gorilla Glass 7i - Màu sắc
- Xám, Màu tím, Trắng
- Kháng nước/bụi
- Chống bụi và nước (chịu được tia nước áp suất cao; có thể ngâm nước đến 1,5m trong 30 phút)
- Chuẩn kháng
- IP68, IP69
- Đặc điểm thiết kế
- Chứng nhận GJB 150.18A (chỉ dành cho Trung Quốc)
Màn hình
- Loại màn hình
- OLED
- Kích thước màn hình
- 6.83 inch
- Độ phân giải
- 1272 × 2800 pixel
- Tần số quét
- 120 Hz
- Tỷ lệ khung hình
- 20:9
- Mật độ điểm ảnh
- 450 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 89.7%
- Độ sáng tối đa
- 1500 cd/m²
- Kính bảo vệ
- Kính Corning Gorilla Glass 7i, Không đảm bảo độ bền hoặc sử dụng trong điều kiện khắc nghiệt, Tuân thủ MIL-STD-810H
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Tính năng hiển thị
- 1 tỷ màu
3840Hz PWM Dimming
Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Qualcomm Snapdragon 7s Gen 3
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 4 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2500 MHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 1x 2.5 GHz – Cortex-A720
3x 2.4 GHz – Cortex-A720
4x 1.8 GHz – Cortex-A520 - Chuẩn RAM
- LPDDR5
- GPU
- Qualcomm Adreno 810
- RAM
- 8GB, 12GB
- Bộ nhớ
- 128GB, 256GB, 512GB
- Phiên bản
- 128GB 8GB RAM
256GB 8GB RAM
256GB 12GB RAM
512GB 12GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Không
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 15 (Vanilla Ice Cream), tối đa 3 bản cập nhật hệ điều hành lớn
- Giao diện
- Realme UI 6.0
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera 3 ống kính
- 50 MP, ƒ/1.8, 24 mm ( Góc rộng ), 1.0 μm, 1/1.56" Kích thước cảm biếnMulti-Directional PDAF
Chống rung quang học (OIS)
50 MP, ƒ/2.7, 73 mm ( Tele tiềm vọng ), 0.8 μm, x3 Zoom quang, 1/1.95" Kích thước cảm biếnMulti-Directional PDAF
Chống rung quang học (OIS)
8 MP, ƒ/2.2, 16 mm, 112° ( Góc siêu rộng ), 1.12 μm, 1/4.0" Kích thước cảm biến - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED ba
- Tính năng
- Cảm biến quang phổ màu
Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 30 fps
1080p @ 30/60/120 fps - Tính năng quay video
- Gyro-EIS, Chống rung quang học (OIS)
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 32 MP, ƒ/2.0, 21 mm ( Góc rộng ), 0.8 μm, 1/2.74" Kích thước cảm biếnLấy nét tự động (AF)
- Tính năng
- Toàn cảnh
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 30 fps
1080p @ 30 fps - Tính năng quay video
- Gyro-EIS
Pin
- Loại
- Si/C Li-Ion
- Dung lượng
- 6000 mAh
- Công suất sạc có dây
- 80 W
- Tính năng
- Sạc có dây từ 0–50% trong 24 phút (theo công bố)
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM + eSIM)
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM) - Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G, LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b3 (1800), b5 (850), b8 (900), b28 (700), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n3 (1800), n5 (850), n8 (900), n28 (700), n40 (2300), n41 (2500), n77 (3700), n78 (3500 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 6 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac/ax
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band
- Bluetooth
- Có, v5.2
- Cổng USB
- USB Type-C 2.0
- Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS, GALILEO, GLONASS, GPS, QZSS
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Không
- Chuẩn âm thanh
- Loa âm thanh nổi
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến vân tay quang học dưới màn hình
Cảm biến tiệm cận
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Realme 14 Pro+
Câu hỏi thường gặp
Giá Realme 14 Pro+ là bao nhiêu?
Giá Realme 14 Pro+ hiện ở mức $845; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Realme 14 Pro+ ra mắt khi nào?
Realme 14 Pro+ chính thức lên kệ vào Thứ Năm, ngày 09 tháng 1 2025.
Realme 14 Pro+ đang bán tại cửa hàng không?
Có, Realme 14 Pro+ vẫn được phân phối chính hãng.
Realme 14 Pro+ nặng bao nhiêu?
Realme 14 Pro+ nặng khoảng 194 g.
Màn hình Realme 14 Pro+ rộng bao nhiêu?
Màn hình Realme 14 Pro+ rộng 6.83 inch.
Realme 14 Pro+ có hỗ trợ 5G không?
Có, Realme 14 Pro+ hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n3, n5, n8, n28, n40, n41, n77, n78.
Realme 14 Pro+ có bao nhiêu camera?
Realme 14 Pro+ có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.