4 OUKITEL G1
- Hệ điều hành Android 14
- Màn hình 6.52 inch 576x1280 pixel
- Pin 10600 mAh Li-Poly
- Hiệu năng 6GB RAM Unisoc T606
- Camera 48MP 1080p
- Bộ nhớ 256GB UFS 2.1
Thông số kỹ thuật của OUKITEL G1
Tổng quan
- Thương hiệu
- OUKITEL
- Model
- G1
- Ngày công bố
- Chủ Nhật, ngày 01 tháng 9 2024
- Ngày mở bán
- Chủ Nhật, ngày 01 tháng 9 2024
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- €160
Thiết kế
- Chiều cao
- 174.2 mm (6.86 inch)
- Chiều rộng
- 82.3 mm (3.24 inch)
- Độ dày
- 17.4 mm (0.69 inch)
- Trọng lượng
- 373 g (13.16 oz)
- Màu sắc
- Đen, Xanh lá, Cam
- Kháng nước/bụi
- Chống bụi và nước (chịu được tia nước áp suất cao; có thể ngâm nước đến 1,5m trong 30 phút)
- Chuẩn kháng
- IP68, IP69K
Màn hình
- Loại màn hình
- IPS LCD
- Kích thước màn hình
- 6.52 inch
- Độ phân giải
- 576 × 1280 pixel
- Tỷ lệ khung hình
- 20:9
- Mật độ điểm ảnh
- 215 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 71.6%
- Độ sáng tối đa
- 400 cd/m²
- Kính bảo vệ
- Kính Corning Gorilla Glass 5, Chống rơi (tối đa 1,5 m), Tuân thủ MIL-STD-810H
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Unisoc T606
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 12 nm
- Xung nhịp tối đa
- 1.6 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 2x 1.6 GHz – Cortex-A75
6x 1.6 GHz – Cortex-A55 - Chuẩn RAM
- LPDDR4X
- GPU
- ARM Mali-G57 MP1
- RAM
- 6GB
- Bộ nhớ
- 256GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS 2.1
- Phiên bản
- 256GB 6GB RAM
- Hỗ trợ thẻ nhớ
- Có
- Khe thẻ
- microSDXC
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 14 (Upside Down Cake)
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera kép
- 48 MP, ƒ/1.8 ( Góc rộng ), 1/2.0" Kích thước cảm biếnPDAF
2 MP ( Macro ) - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Toàn cảnh
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 5 MP, ƒ/2.2 ( Góc rộng ), 1/5.0" Kích thước cảm biến
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 720p @ 30 fps
Pin
- Loại
- Li-Poly
- Dung lượng
- 10600 mAh
- Công suất sạc có dây
- 18 W
Mạng
- Số SIM
- 1 SIM (Nano-SIM)
- Tốc độ dữ liệu
- LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b25 (1900), b26 (850), b28 (700), b38 (2600), b40 (2300), b41 (2500), b66 (1700 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 5 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band
- Bluetooth
- Có, v5.0
- Cổng USB
- USB Type-C 2.0
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS, GALILEO, GLONASS, GPS
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Không
- Radio FM
- Có
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn
Cảm biến tiệm cận
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh OUKITEL G1
Câu hỏi thường gặp
Giá OUKITEL G1 là bao nhiêu?
Giá OUKITEL G1 hiện ở mức €160; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
OUKITEL G1 ra mắt khi nào?
OUKITEL G1 chính thức lên kệ vào Chủ Nhật, ngày 01 tháng 9 2024.
OUKITEL G1 đang bán tại cửa hàng không?
Có, OUKITEL G1 vẫn được phân phối chính hãng.
OUKITEL G1 nặng bao nhiêu?
OUKITEL G1 nặng khoảng 373 g.
Màn hình OUKITEL G1 rộng bao nhiêu?
Màn hình OUKITEL G1 rộng 6.52 inch.
OUKITEL G1 có hỗ trợ 5G không?
Không, OUKITEL G1 không hỗ trợ 5G.
OUKITEL G1 có bao nhiêu camera?
OUKITEL G1 có Camera kép ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.