3 Oppo A6c
- Hệ điều hành Android 15 ColorOS 15
- Màn hình 6.75 inch 720x1570 pixel
- Pin 7000 mAh
- Hiệu năng 4GB RAM Unisoc T7250
- Camera 13MP 1080p
- Bộ nhớ 64/128GB UFS 2.2
Thông số kỹ thuật của Oppo A6c
Tổng quan
- Thương hiệu
- Oppo
- Model
- A6c
- Tên gọi khác
- CPH2895
PMC110 - Ngày công bố
- Thứ Tư, ngày 01 tháng 4 2026
- Ngày mở bán
- Thứ Tư, ngày 01 tháng 4 2026
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- €130
Thiết kế
- Chiều cao
- 166.5 mm (6.56 inch)
- Chiều rộng
- 78.5 mm (3.09 inch)
- Độ dày
- 8.9 mm (0.35 inch)
- Trọng lượng
- 215 g (7.58 oz)
- Chất liệu
- Mặt sau: Nhựa
Khung: Nhựa
Mặt trước: Kính - Màu sắc
- màu nâu, Màu tím, Trắng
- Kháng nước/bụi
- Chống bụi hoàn toàn và chịu nước (chống văng nước)
- Chuẩn kháng
- IP64
Màn hình
- Loại màn hình
- IPS LCD
- Kích thước màn hình
- 6.75 inch
- Độ phân giải
- 720 × 1570 pixel
- Tần số quét
- 120 Hz
- Tỷ lệ khung hình
- 19.5:9
- Mật độ điểm ảnh
- 256 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 85.2%
- Độ sáng tối đa
- 700 cd/m²
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Unisoc T7250
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 12 nm
- Xung nhịp tối đa
- 1800 MHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 2x 1.8 GHz – Cortex-A75
6x 1.6 GHz – Cortex-A55 - Chuẩn RAM
- LPDDR4X
- GPU
- ARM Mali-G57 @850MHz (1 nhân)
- RAM
- 4GB
- Bộ nhớ
- 64GB, 128GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS 2.2
- Phiên bản
- 64GB 4GB RAM
128GB 4GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Có
- Khe thẻ
- microSDXC
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 15 (Vanilla Ice Cream)
- Giao diện
- ColorOS 15
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 13 MP, ƒ/2.2 ( Góc rộng )Lấy nét tự động (AF)
- Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 5 MP, ƒ/2.2 ( Góc rộng )
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Pin
- Dung lượng
- 7000 mAh
- Công suất sạc có dây
- 15 W
- Tính năng
- Sạc có dây ngược
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Tốc độ dữ liệu
- LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b3 (1800), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b20 (800), b28 (700), b38 (2600), b40 (2300), b41 (2500 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 4 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band
- Bluetooth
- Có, v5.2
- Cổng USB
- USB Type-C 2.0
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS, GALILEO, GLONASS, GPS, QZSS
- NFC
- Không
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Có
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay cạnh bên
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Oppo A6c
Câu hỏi thường gặp
Giá Oppo A6c là bao nhiêu?
Giá Oppo A6c hiện ở mức €130; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Oppo A6c ra mắt khi nào?
Oppo A6c chính thức lên kệ vào Thứ Tư, ngày 01 tháng 4 2026.
Oppo A6c đang bán tại cửa hàng không?
Có, Oppo A6c vẫn được phân phối chính hãng.
Oppo A6c nặng bao nhiêu?
Oppo A6c nặng khoảng 215 g.
Màn hình Oppo A6c rộng bao nhiêu?
Màn hình Oppo A6c rộng 6.75 inch.
Oppo A6c có hỗ trợ 5G không?
Không, Oppo A6c không hỗ trợ 5G.
Oppo A6c có bao nhiêu camera?
Oppo A6c có Camera đơn ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.