8 OnePlus Nord 6
- Hệ điều hành Android 16 OxygenOS 16
- Màn hình 6.78 inch 1272x2772 pixel
- Pin 7500 mAh Si/C Li-Ion (Quốc tế)
- Hiệu năng 8/12GB RAM Snapdragon 8s Gen 4
- Camera 50MP 2160p
- Bộ nhớ 256/512GB UFS 4.1
Thông số kỹ thuật của OnePlus Nord 6
Tổng quan
- Thương hiệu
- OnePlus
- Model
- Nord 6
- Tên gọi khác
- CPH2795
CPH2793 - Ngày công bố
- Thứ Ba, ngày 07 tháng 4 2026
- Ngày mở bán
- Thứ Ba, ngày 07 tháng 4 2026
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- €192.32
$959
£349
₹44,999
Thiết kế
- Chiều cao
- 162.5 mm (6.40 inch)
- Chiều rộng
- 77.5 mm (3.05 inch)
- Độ dày
- 8.5 mm (0.33 inch)
- Trọng lượng
- 210 g (7.41 oz)
- Chất liệu
- Mặt sau: Nhựa
Khung: Nhựa
Mặt trước: kính (OnePlus Crystal Guard) - Màu sắc
- Đen, Xanh lá, Bạc
- Kháng nước/bụi
- Chống bụi và nước (chịu được tia nước áp suất cao; có thể ngâm nước đến 1,5m trong 30 phút)
- Chuẩn kháng
- IP68, IP69K
Màn hình
- Loại màn hình
- AMOLED
- Kích thước màn hình
- 6.78 inch
- Độ phân giải
- 1272 × 2772 pixel
- Tần số quét
- 165 Hz
- Tỷ lệ khung hình
- 19.5:9
- Mật độ điểm ảnh
- 450 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 89.3%
- Độ sáng tối đa
- 3600 cd/m²
- Kính bảo vệ
- Không đảm bảo độ bền hoặc sử dụng trong điều kiện khắc nghiệt, Tuân thủ MIL-STD-810H, Crystal Guard
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- 1 tỷ màu
3840Hz PWM Dimming
Màn hình cảm ứng điện dung
HDR10+
Màn hình cảm ứng đa điểm
Hỗ trợ hình ảnh Ultra HDR
Phần cứng
- Chipset
- Qualcomm Snapdragon 8s Gen 4
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 4 nm
- Xung nhịp tối đa
- 3.21 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 1x 3.21 GHz – Cortex-X4
3x 3.01 GHz – Cortex-A720
2x 2.8 GHz – Cortex-A720
2x 2.02 GHz – Cortex-A520 - Chuẩn RAM
- LPDDR5X
- GPU
- Qualcomm Adreno 825
- RAM
- 8GB, 12GB
- Bộ nhớ
- 256GB, 512GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS 4.1
- Phiên bản
- 256GB 8GB RAM
256GB 12GB RAM
512GB 12GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Không
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 16 (Baklava)
- Giao diện
- OxygenOS 16
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera kép
- 50 MP, ƒ/1.8, 26 mm ( Góc rộng ), 0.8 μm, 1/1.95" Kích thước cảm biếnChống rung quang học (OIS)
PDAF
8 MP, ƒ/2.2, 16 mm, 112° ( Góc siêu rộng ), 1.12 μm, 1/4.0" Kích thước cảm biến - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Cảm biến quang phổ màu
Toàn cảnh
Ultra HDR - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30 fps - Tính năng quay video
- Gyro-EIS
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 32 MP, ƒ/2.0, 21 mm ( Góc rộng ), 1.6 μm, 1/3.1" Kích thước cảm biếnPDAF
- Tính năng
- Toàn cảnh
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30/60 fps - Tính năng quay video
- Gyro-EIS
Pin
- Loại
- Si/C Li-Ion
- Dung lượng
- 7500 mAh (Quốc tế)
9000 mAh (India) - Công suất sạc có dây
- 80 W
- Tính năng
- Sạc bypass
Sạc có dây ngược
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G, LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b26 (850), b28 (700), b32 (1500), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b48 (3800), b66 (1700 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n12 (700), n20 (800), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n48 (3500), n66 (2100), n75 (1500), n77 (3700), n78 (3500 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 7 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac/ax/be
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band
- Bluetooth
- Có, v6.0
- Cổng USB
- USB Type-C 2.0
- Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS (B1I & B1C & B2a), GALILEO (E1 & E5a), GLONASS (G1), GPS (L1 & L5), QZSS (L1 & L5)
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Không
- Chuẩn âm thanh
- Loa âm thanh nổi
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến vân tay quang học dưới màn hình
Cảm biến tiệm cận - Tính năng đặc biệt
- Nguồn điện lập trình được (PPS)
Quick Charge
Thông số Sạc Nhanh Toàn Cầu (UFCS)
USB Power Delivery
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh OnePlus Nord 6
Câu hỏi thường gặp
Giá OnePlus Nord 6 là bao nhiêu?
Giá OnePlus Nord 6 hiện ở mức $959; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
OnePlus Nord 6 ra mắt khi nào?
OnePlus Nord 6 chính thức lên kệ vào Thứ Ba, ngày 07 tháng 4 2026.
OnePlus Nord 6 đang bán tại cửa hàng không?
Có, OnePlus Nord 6 vẫn được phân phối chính hãng.
OnePlus Nord 6 nặng bao nhiêu?
OnePlus Nord 6 nặng khoảng 210 g.
Màn hình OnePlus Nord 6 rộng bao nhiêu?
Màn hình OnePlus Nord 6 rộng 6.78 inch.
OnePlus Nord 6 có hỗ trợ 5G không?
Có, OnePlus Nord 6 hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n20, n28, n38, n40, n41, n48, n66, n75, n77, n78.
OnePlus Nord 6 có bao nhiêu camera?
OnePlus Nord 6 có Camera kép ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.