Menu

Giao diện

Ngôn ngữ

Nokia 2.1 6
Nokia

Nokia 2.1

  • Hệ điều hành Android 8.1 Android 10
  • Màn hình 5.5 inch 720x1280 pixel
  • Pin 4000 mAh Li-Ion
  • Hiệu năng 1GB RAM Snapdragon 425
  • Camera 8MP 720p
  • Bộ nhớ 8GB eMMC 5.1

Thông số kỹ thuật của Nokia 2.1

Tổng quan

Thương hiệu
Nokia
Model
2.1
Tên gọi khác
TA-1080
TA-1092
TA-1084
TA-1093
TA-1086
Ngày công bố
Thứ Tư, ngày 01 tháng 8 2018
Ngày mở bán
Thứ Tư, ngày 01 tháng 8 2018
Tình trạng
Ngừng kinh doanh
Giá bán
€100

Thiết kế

Chiều cao
153.6 mm (6.05 inch)
Chiều rộng
77.6 mm (3.06 inch)
Độ dày
9.7 mm (0.38 inch)
Trọng lượng
174 g (6.14 oz)
Chất liệu
Mặt sau: Nhựa
Khung: Nhôm
Mặt trước: kính Gorilla 3
Màu sắc
Xanh lam \/ đồng, Xanh lam \/ bạc, Xám \/ bạc

Màn hình

Loại màn hình
IPS LCD
Kích thước màn hình
5.5 inch
Độ phân giải
720 × 1280 pixel
Tỷ lệ khung hình
16:9
Mật độ điểm ảnh
267 ppi
Tỷ lệ màn hình/thân máy
≈ 70%
Kính bảo vệ
Kính Corning Gorilla Glass 3
Màn hình cảm ứng
Có
Màn hình tràn viền
Có
Tính năng hiển thị
Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm

Phần cứng

Chipset
Qualcomm Snapdragon 425
Số nhân CPU
4
Tiến trình sản xuất
28 nm
Xung nhịp tối đa
1.4 GHz
Kiến trúc CPU
64-bit
Vi kiến trúc
Cortex-A53
Chuẩn RAM
LPDDR3
GPU
Qualcomm Adreno 308
RAM
1GB
Bộ nhớ
8GB
Chuẩn bộ nhớ trong
eMMC 5.1
Phiên bản
8GB 1GB RAM
Hỗ trợ thẻ nhớ
Có
Khe thẻ
microSDXC

Phần mềm

Hệ điều hành
Android 8.1 (Oreo), Có thể nâng cấp lên Android 10 (Quince Tart)

Camera sau

Hỗ trợ camera
Có
Camera đơn
8 MP
Đèn flash tự động
Hỗ trợ đèn flash
Có
Loại đèn flash
Đèn flash LED
Tính năng
Chế độ chụp liên tục
Bù phơi sáng
Nhận diện khuôn mặt
Chạm để lấy nét
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
720p @ 30 fps

Camera trước

Hỗ trợ camera
Có
Camera đơn
5 MP
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
1080p @ 30 fps

Pin

Loại
Li-Ion
Dung lượng
4000 mAh
Khả năng tháo rời
Pin liền
Công suất sạc có dây
10 W

Mạng

Số SIM
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
Hỗ trợ VoLTE
Có
Tốc độ dữ liệu
LTE Cat4 150/50 Mbps, HSPA 42.2/5.76 Mbps
Băng tần 2G
GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
Băng tần 3G
HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 MHz
Băng tần 4G
LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b13 (700), b17 (700), b20 (800), b28 (700), b38 (2600), b40 (2300), b41 (2500), b66 (1700 MHz)

Kết nối

Wi-Fi
Có ( Wi-Fi 4 )
Chuẩn Wi-Fi
802.11/b/g/n
Tính năng Wi-Fi
Điểm phát sóng di động
Bluetooth
Có, v4.2
Cổng USB
Micro-USB 2.0
USB On-The-Go
Chuẩn USB
Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
Định vị
Có
Tính năng định vị
GPS, BDS, GLONASS
NFC
Không

Đa phương tiện

Loa ngoài
Có
Giắc tai nghe
Có
Chuẩn âm thanh
Loa âm thanh nổi
Radio FM
Có

Tính năng

Cảm biến
Gia tốc kế
Cảm biến tiệm cận

Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.

Đánh giá Nokia 2.1

Hình ảnh Nokia 2.1

Câu hỏi thường gặp

Giá Nokia 2.1 là bao nhiêu?

Giá Nokia 2.1 hiện ở mức €100; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.

Nokia 2.1 ra mắt khi nào?

Nokia 2.1 chính thức lên kệ vào Thứ Tư, ngày 01 tháng 8 2018.

Nokia 2.1 đang bán tại cửa hàng không?

Không, Nokia 2.1 đã ngừng kinh doanh chính hãng nhưng có thể còn hàng xách tay.

Nokia 2.1 nặng bao nhiêu?

Nokia 2.1 nặng khoảng 174 g.

Màn hình Nokia 2.1 rộng bao nhiêu?

Màn hình Nokia 2.1 rộng 5.5 inch.

Nokia 2.1 có bao nhiêu camera?

Nokia 2.1 có Camera đơn ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.