Motorola Edge 70 Max
Thông số kỹ thuật của Motorola Edge 70 Max
Tổng quan
| Thương hiệu | Motorola |
| Model | Edge 70 Max |
| Ngày công bố | Thứ Tư, ngày 15 tháng 7 2026 |
| Ngày mở bán | Thứ Hai, ngày 20 tháng 7 2026 |
| Tình trạng | Đang bán |
| Giá bán | €799 £845 ₹52,795 |
Thiết kế
| Chiều cao | 164 mm (6.46 inch) |
| Chiều rộng | 77 mm (3.03 inch) |
| Độ dày | 8.3 mm (0.33 inch) |
| Trọng lượng | 221 g (7.80 oz) |
| Chất liệu | Mặt sau: Gorilla Glass 7i Khung: Nhôm Mặt trước: Gorilla Glass 7i |
| Màu sắc | Đen, Xanh dương, Xanh lá |
| Kháng nước/bụi | Chống bụi và nước (chịu được tia nước áp suất cao; có thể ngâm nước đến 1,5m trong 30 phút) |
| Chuẩn kháng | IP68, IP69 |
Màn hình
| Loại màn hình | LTPO AMOLED |
| Kích thước màn hình | 6.82 inch |
| Độ phân giải | 1440 × 3168 pixel |
| Tần số quét | 144 Hz |
| Mật độ điểm ảnh | 510 ppi |
| Tỷ lệ màn hình/thân máy | ≈ 89.5% |
| Độ sáng tối đa | 7000 cd/m² |
| Kính bảo vệ | Kính Corning Gorilla Glass 7i, Không đảm bảo độ bền hoặc sử dụng trong điều kiện khắc nghiệt, Tuân thủ MIL-STD-810H, Mohs cấp độ 4 |
| Tính năng hiển thị | 1 tỷ màu Màn hình cảm ứng điện dung HDR10+ Màn hình cảm ứng đa điểm PWM Dimming |
Phần cứng
| Chipset | Qualcomm Snapdragon 8 Gen 5 |
| Số nhân CPU | 8 |
| Tiến trình sản xuất | 3 nm |
| Xung nhịp tối đa | 3800 MHz |
| Kiến trúc CPU | 64-bit |
| Vi kiến trúc | 2x 3.8 GHz – Oryon V3 Phoenix L 6x 3.32 GHz – Oryon V3 Phoenix M |
| Chuẩn RAM | LPDDR5X |
| GPU | Qualcomm Adreno 829 |
| RAM | 8GB, 12GB |
| Bộ nhớ | 256GB |
| Chuẩn bộ nhớ trong | UFS 4.1 |
| Phiên bản | 256GB 8GB RAM 256GB 12GB RAM |
| Hỗ trợ thẻ nhớ | Không |
Phần mềm
| Hệ điều hành | Android 16 (Baklava), tối đa 3 bản cập nhật hệ điều hành lớn |
Camera sau
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera 3 ống kính | 50 MP, ƒ/1.8 ( Góc rộng ), 1.0 μm, 1/1.56" Kích thước cảm biến Dual-Pixel PDAF Chống rung quang học (OIS) 8 MP, ƒ/2.2, 119° ( Góc siêu rộng ), 1.12 μm, 1/4.0" Kích thước cảm biến Lấy nét tự động (AF) 2 MP ( Ống kính phụ ) |
| Hỗ trợ đèn flash | Có |
| Loại đèn flash | Đèn flash LED |
| Tính năng | Dải động cao (HDR) Toàn cảnh |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 2160p @ 30/60 fps 1080p @ 30/60/120/240 fps |
| Tính năng quay video | Gyro-EIS, HDR10+ |
Camera trước
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera đơn | 32 MP, ƒ/2.2, 22 mm ( Góc rộng ), 0.7 μm |
| Tính năng | Dải động cao (HDR) |
| Hỗ trợ quay video | Có |
Pin
| Loại | Si/C Li-Ion |
| Dung lượng | 7100 mAh |
| Công suất sạc có dây | 90 W |
| Hỗ trợ sạc không dây | Có |
| Công suất sạc không dây | 25 W |
| Tính năng | Sạc không dây Qi2.2 Sạc có dây ngược Sạc có dây từ 0–100% trong 51 phút (theo công bố) Sạc có dây từ 0–50% trong 21 phút (theo công bố) Sạc không dây từ 0–50% trong 39 phút và từ 0–100% trong 85 phút (theo công bố của nhà sản xuất) Sạc từ tính không dây |
Mạng
| Số SIM | 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM + eSIM + eSIM) |
| Hỗ trợ VoLTE | Có |
| Tốc độ dữ liệu | 5G, LTE, HSPA |
| Băng tần 2G | GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz |
| Băng tần 3G | HSPA: 850 / 900 / 1900 / 2100 MHz |
| Băng tần 4G | LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b8 (900), b26 (850), b28 (700), b38 (2600), b40 (2300), b41 (2500), b48 (3800), b66 (1700 MHz) |
| Băng tần 5G | 5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n8 (900), n26 (850), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n48 (3500), n66 (2100), n77 (3700), n78 (3500 MHz) |
Kết nối
| Wi-Fi | Có ( Wi-Fi 7 ) |
| Chuẩn Wi-Fi | 802.11/a/b/g/n/ac/ax/be |
| Tính năng Wi-Fi | Tri-band |
| Bluetooth | Có, v6.0 |
| Cổng USB | USB Type-C 2.0 USB On-The-Go |
| Chuẩn USB | Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS) |
| Định vị | Có |
| Tính năng định vị | BDS, GALILEO, GLONASS, GPS, NavIC, QZSS |
| NFC | Có |
Đa phương tiện
| Loa ngoài | Có |
| Giắc tai nghe | Không |
| Chuẩn âm thanh | Âm thanh Hi-Res 24-bit/192kHz, Dolby Atmos, Âm thanh không dây Hi-Res, Loa âm thanh nổi |
| Radio FM | Không |
Tính năng
| Cảm biến | Gia tốc kế La bàn Con quay hồi chuyển Cảm biến vân tay quang học dưới màn hình Cảm biến tiệm cận |
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Motorola Edge 70 Max
Câu hỏi thường gặp
-
Giá Motorola Edge 70 Max là bao nhiêu?
Giá Motorola Edge 70 Max hiện ở mức €799; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
-
Motorola Edge 70 Max ra mắt khi nào?
Motorola Edge 70 Max chính thức lên kệ vào Thứ Hai, ngày 20 tháng 7 2026.
-
Motorola Edge 70 Max đang bán tại cửa hàng không?
Có, Motorola Edge 70 Max vẫn được phân phối chính hãng.
-
Motorola Edge 70 Max nặng bao nhiêu?
Motorola Edge 70 Max nặng khoảng 221 g.
-
Màn hình Motorola Edge 70 Max rộng bao nhiêu?
Màn hình Motorola Edge 70 Max rộng 6.82 inch.
-
Motorola Edge 70 Max có hỗ trợ 5G không?
Có, Motorola Edge 70 Max hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n8, n26, n28, n38, n40, n41, n48, n66, n77, n78.
-
Motorola Edge 70 Max có bao nhiêu camera?
Motorola Edge 70 Max có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.