3 CUBOT MegaPad
- Hệ điều hành Android 16
- Màn hình 13.36 inch 1200x1920 pixel
- Pin 14700 mAh
- Hiệu năng 6GB RAM Helio G81
- Camera 16MP 1080p
- Bộ nhớ 128GB
Thông số kỹ thuật của CUBOT MegaPad
Tổng quan
- Thương hiệu
- CUBOT
- Model
- MegaPad
- Ngày công bố
- Thứ Hai, ngày 12 tháng 10 2026
- Ngày mở bán
- Thứ Hai, ngày 12 tháng 10 2026
- Tình trạng
- Đang bán
Thiết kế
- Chiều cao
- 309.3 mm (12.18 inch)
- Chiều rộng
- 208 mm (8.19 inch)
- Độ dày
- 8.1 mm (0.32 inch)
- Trọng lượng
- 846 g (29.84 oz)
- Màu sắc
- Xám
Màn hình
- Loại màn hình
- IPS LCD
- Kích thước màn hình
- 13.36 inch
- Độ phân giải
- 1200 × 1920 pixel
- Tỷ lệ khung hình
- 16:10
- Mật độ điểm ảnh
- 169 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 80.4%
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Không
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- MediaTek Helio G81
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 12 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2000 MHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 2x 2.0 GHz – Cortex-A75
6x 1.8 GHz – Cortex-A55 - Chuẩn RAM
- LPDDR4X
- GPU
- ARM Mali-G52 MP2
- RAM
- 6GB
- Bộ nhớ
- 128GB
- Phiên bản
- 128GB 6GB RAM
- Hỗ trợ thẻ nhớ
- Có
- Khe thẻ
- microSDXC
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 16 (Baklava)
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 16 MPPDAF
- Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 8 MP
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Pin
- Dung lượng
- 14700 mAh
- Công suất sạc có dây
- 18 W
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Tốc độ dữ liệu
- LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b17 (700), b20 (800), b26 (850), b28 (700), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b66 (1700 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 5 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac
- Bluetooth
- Có, v5.0
- Cổng USB
- USB Type-C 2.0
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS, GALILEO, GLONASS, GPS
- NFC
- Không
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Không
- Chuẩn âm thanh
- 6 loa, Loa âm thanh nổi
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
- Tính năng đặc biệt
- Đèn nhịp điệu tích hợp
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh CUBOT MegaPad
Câu hỏi thường gặp
CUBOT MegaPad ra mắt khi nào?
CUBOT MegaPad chính thức lên kệ vào Thứ Hai, ngày 12 tháng 10 2026.
CUBOT MegaPad đang bán tại cửa hàng không?
Có, CUBOT MegaPad vẫn được phân phối chính hãng.
CUBOT MegaPad nặng bao nhiêu?
CUBOT MegaPad nặng khoảng 846 g.
Màn hình CUBOT MegaPad rộng bao nhiêu?
Màn hình CUBOT MegaPad rộng 13.36 inch.
CUBOT MegaPad có hỗ trợ 5G không?
Không, CUBOT MegaPad không hỗ trợ 5G.
CUBOT MegaPad có bao nhiêu camera?
CUBOT MegaPad có Camera đơn ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.