6 BLU G9 Pro
- Hệ điều hành Android 9.0 Android 10
- Màn hình 6.3 inch 1080x2340 pixel
- Pin 4000 mAh Li-Poly
- Hiệu năng 4GB RAM Helio P60
- Camera 48MP 1080p
- Bộ nhớ 128GB eMMC 5.1
Thông số kỹ thuật của BLU G9 Pro
Tổng quan
- Thương hiệu
- BLU
- Model
- G9 Pro
- Ngày công bố
- Thứ Năm, ngày 01 tháng 8 2019
- Ngày mở bán
- Thứ Năm, ngày 01 tháng 8 2019
- Tình trạng
- Ngừng kinh doanh
Thiết kế
- Chiều cao
- 157 mm (6.18 inch)
- Chiều rộng
- 75.1 mm (2.96 inch)
- Độ dày
- 8.6 mm (0.34 inch)
- Trọng lượng
- 183 g (6.46 oz)
- Màu sắc
- Đen, Nightfall.
Màn hình
- Loại màn hình
- IPS LCD
- Kích thước màn hình
- 6.3 inch
- Độ phân giải
- 1080 × 2340 pixel
- Tỷ lệ khung hình
- 19.5:9
- Mật độ điểm ảnh
- 409 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 82.6%
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- MediaTek Helio P60
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 12 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2.0 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- Cortex-A53
Cortex-A73 - Chuẩn RAM
- LPDDR4X
- GPU
- ARM Mali-G72 MP3
- RAM
- 4GB
- Bộ nhớ
- 128GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- eMMC 5.1
- Phiên bản
- 128GB 4GB RAM
- Hỗ trợ thẻ nhớ
- Có
- Khe thẻ
- microSDXC
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 9.0 (Pie), Có thể nâng cấp lên Android 10 (Quince Tart), Dự kiến nâng cấp lên Android 10 (Quince Tart)
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera 3 ống kính
- 48 MP, ƒ/1.8, 0.8 μm, 1/2.0" Kích thước cảm biếnPDAF
8 MP, ƒ/2.2 ( Góc siêu rộng )
2 MP ( Ống kính phụ ) - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 16 MP, ƒ/2.0
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Pin
- Loại
- Li-Poly
- Dung lượng
- 4000 mAh
- Khả năng tháo rời
- Pin liền
- Công suất sạc có dây
- 18 W
- Hỗ trợ sạc không dây
- Có
- Công suất sạc không dây
- 10 W
- Hỗ trợ sạc nhanh
- Có
- Tính năng
- Sạc không dây Qi
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- LTE (2CA) Cat6 300/50 Mbps, HSPA 42.2/5.76 Mbps
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b13 (700), b17 (700), b28 (700 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 4 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n
- Tính năng Wi-Fi
- Điểm phát sóng di động, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v4.1
- Cổng USB
- USB Type-C 2.0
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- GPS
- NFC
- Không
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Có
- Radio FM
- Có
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn / Từ kế
Cảm biến vân tay
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Đánh giá BLU G9 Pro
Hình ảnh BLU G9 Pro
Câu hỏi thường gặp
BLU G9 Pro ra mắt khi nào?
BLU G9 Pro chính thức lên kệ vào Thứ Năm, ngày 01 tháng 8 2019.
BLU G9 Pro đang bán tại cửa hàng không?
Không, BLU G9 Pro đã ngừng kinh doanh chính hãng nhưng có thể còn hàng xách tay.
BLU G9 Pro nặng bao nhiêu?
BLU G9 Pro nặng khoảng 183 g.
Màn hình BLU G9 Pro rộng bao nhiêu?
Màn hình BLU G9 Pro rộng 6.3 inch.
BLU G9 Pro có bao nhiêu camera?
BLU G9 Pro có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.